Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 3

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 3 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 3 là bài giảng nhằm đáp ứng nhu cầu luyện thi HSK cho các bạn học viên cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu ở link bên dưới.

Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi chúng ta vào bài học hôm nay các bạn xem chi tiết ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Trọn bộ đề thi thử HSK online miễn phí

Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster TiengTrungHSK các bạn theo dõi ở link bên dưới nhé.

Diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 3 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới, sau đó đăng bài làm của các bạn lên diễn đàn học tiếng Trung nhé
1 老人总是喜欢往回看,回忆总结自己过去的经历;而年轻人却相反,他们喜欢向前看,也容易接受新鲜事情。 lǎo rén zǒng shì xǐ huān wǎng huí kàn ,huí yì zǒng jié zì jǐ guò qù de jīng lì ;ér nián qīng rén què xiàng fǎn ,tā men xǐ huān xiàng qián kàn ,yě róng yì jiē shòu xīn xiān shì qíng 。 Người già luôn thích nhìn lại, nhớ lại và đúc kết những kinh nghiệm đã qua; ngược lại, tuổi trẻ thích nhìn xa, dễ chấp nhận những điều mới mẻ.
2 一个人成熟不成熟,不是看年龄的大小,而是要看他遇到问题时,能不能及时发现,并且准确地找到解决问题的方法。 yī gè rén chéng shú bù chéng shú ,bù shì kàn nián líng de dà xiǎo ,ér shì yào kàn tā yù dào wèn tí shí ,néng bù néng jí shí fā xiàn ,bìng qiě zhǔn què dì zhǎo dào jiě jué wèn tí de fāng fǎ 。 Một người trưởng thành hay không không phụ thuộc vào tuổi tác mà phụ thuộc vào việc người đó có kịp thời phát hiện khi gặp khó khăn và tìm ra cách giải quyết chính xác hay không.
3 这个公司专门制造各种各样的筷子。他们的筷子用不同的材料做成,颜色也都不一样,质量很好。买来不仅可以自己用,还可以当礼物送给别人, 顾客们都很喜欢。 zhè gè gōng sī zhuān mén zhì zào gè zhǒng gè yàng de kuài zǐ 。tā men de kuài zǐ yòng bù tóng de cái liào zuò chéng ,yán sè yě dōu bù yī yàng ,zhì liàng hěn hǎo 。mǎi lái bù jǐn kě yǐ zì jǐ yòng ,hái kě yǐ dāng lǐ wù sòng gěi bié rén , gù kè men dōu hěn xǐ huān 。 Công ty này chuyên sản xuất các loại đũa. Đũa của họ được làm bằng các vật liệu khác nhau, với màu sắc khác nhau và chất lượng tốt. Chúng không chỉ có thể được sử dụng cho riêng mình mà còn có thể tặng cho người khác làm quà tặng. Khách hàng rất thích.
4 既然你不喜欢新闻专业,那就再考虑考虑其他专业吧,中文、国际关系什么的,妈和你爸都不反对。但是为了将来不后悔,不要这么快做决定,至少应该去了解一下这个专业,也许最后你会改变主意的。 jì rán nǐ bù xǐ huān xīn wén zhuān yè ,nà jiù zài kǎo lǜ kǎo lǜ qí tā zhuān yè ba ,zhōng wén 、guó jì guān xì shénme de ,mā hé nǐ bà dōu bù fǎn duì 。dàn shì wéi le jiāng lái bù hòu huǐ ,bù yào zhè me kuài zuò jué dìng ,zhì shǎo yīng gāi qù liǎojiě yī xià zhè gè zhuān yè ,yě xǔ zuì hòu nǐ huì gǎi biàn zhǔ yì de 。 Vì bạn không thích báo chí, hãy xem xét các chuyên ngành khác. Mẹ và bố bạn không phản đối Trung Quốc hay các mối quan hệ quốc tế. Nhưng để không phải hối tiếc trong tương lai, đừng vội đưa ra quyết định. Ít nhất bạn nên tìm hiểu về chuyên ngành này. Có thể cuối cùng bạn sẽ đổi ý.
5 要获得别人的尊重,必须先尊重别人。任何人心里都希望获得尊重,受到尊重的人往往会变得更友好、更容易交流。 yào huò dé bié rén de zūn zhòng ,bì xū xiān zūn zhòng bié rén 。rèn hé rén xīn lǐ dōu xī wàng huò dé zūn zhòng ,shòu dào zūn zhòng de rén wǎng wǎng huì biàn dé gèng yǒu hǎo 、gèng róng yì jiāo liú 。 Để có được sự tôn trọng từ người khác, trước hết chúng ta phải tôn trọng người khác. Mọi người đều muốn có sự tôn trọng trong lòng, và những người được tôn trọng có xu hướng thân thiện hơn và dễ giao tiếp hơn.
6 有不少人都喜欢按照流行的标准来穿衣服、打扮自己。其实,是不是流行不重要,真正适合自己的才是最好的。 yǒu bù shǎo rén dōu xǐ huān àn zhào liú háng de biāo zhǔn lái chuān yī fú 、dǎ bàn zì jǐ 。qí shí ,shì bù shì liú háng bù zhòng yào ,zhēn zhèng shì hé zì jǐ de cái shì zuì hǎo de 。 Có rất nhiều người thích ăn mặc và ăn mặc theo tiêu chuẩn bình dân. Trên thực tế, nó có phổ biến hay không không quan trọng. Những gì thực sự phù hợp với bạn là tốt nhất.
7 森林对环境有很好的保护作用。因为森林里的植物可以留住更多的水,使空气变得湿润,还可以影响地球的温度。 sēn lín duì huán jìng yǒu hěn hǎo de bǎo hù zuò yòng 。yīn wéi sēn lín lǐ de zhí wù kě yǐ liú zhù gèng duō de shuǐ ,shǐ kōng qì biàn dé shī rùn ,hái kě yǐ yǐng xiǎng dì qiú de wēn dù 。 Rừng được bảo vệ tốt với môi trường. Vì thực vật trong rừng có thể giữ nước nhiều hơn, làm cho không khí ẩm và ảnh hưởng đến nhiệt độ của trái đất.
8 网球爱好者都知道,选择厚一点儿的网球袜确实更好。第一,它能很好地吸汗,尤其适合那些容易出汗的人。第二,在紧张的运动过程中,厚的网球袜能更好地保护你的脚。 wǎng qiú ài hǎo zhě dōu zhī dào ,xuǎn zé hòu yī diǎnr de wǎng qiú wà què shí gèng hǎo 。dì yī ,tā néng hěn hǎo dì xī hàn ,yóu qí shì hé nà xiē róng yì chū hàn de rén 。dì èr ,zài jǐn zhāng de yùn dòng guò chéng zhōng ,hòu de wǎng qiú wà néng gèng hǎo dì bǎo hù nǐ de jiǎo 。 Những người đam mê quần vợt biết rằng tốt hơn là nên chọn những đôi tất tennis dày hơn. Đầu tiên, nó có thể thấm hút mồ hôi rất tốt, đặc biệt là đối với những người dễ đổ mồ hôi. Thứ hai, những đôi tất dày có thể bảo vệ đôi chân của bạn tốt hơn khi vận động.
9 3月7日上午,我在体育馆打羽毛球时,丢了一个咖啡色书包,里面有笔记本电脑、钥匙和几本杂志,请拿到包的人与我联系。非常感谢。 3yuè 7rì shàng wǔ ,wǒ zài tǐ yù guǎn dǎ yǔ máo qiú shí ,diū le yī gè kā fēi sè shū bāo ,lǐ miàn yǒu bǐ jì běn diàn nǎo 、yào shí hé jǐ běn zá zhì ,qǐng ná dào bāo de rén yǔ wǒ lián xì 。fēi cháng gǎn xiè 。 Vào sáng ngày 7 tháng 3, khi tôi đang chơi cầu lông trong sân thể dục, tôi bị mất một chiếc cặp màu nâu, có một máy tính xách tay, chìa khóa và một số tạp chí trong đó. Vui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có túi. Cảm ơn bạn.
10 当地少数民族朋友不仅主动邀请我们去他们家做客,还教我们骑马、唱民歌,那儿的人可爱极了。 dāng dì shǎo shù mín zú péng yǒu bù jǐn zhǔ dòng yāo qǐng wǒ men qù tā men jiā zuò kè ,hái jiāo wǒ men qí mǎ 、chàng mín gē ,nàr de rén kě ài jí le 。 Những người bạn dân tộc thiểu số địa phương không chỉ mời chúng tôi đến nhà của họ, mà còn dạy chúng tôi cưỡi ngựa và hát các bài hát dân gian. Những người ở đó rất đáng yêu.
11 有一个人去公司面试时,顺手把地上的香蕉皮扔进了垃圾桶,正好被路过的经理看见了,因此他得到了工作。 yǒu yī gè rén qù gōng sī miàn shì shí ,shùn shǒu bǎ dì shàng de xiāng jiāo pí rēng jìn le lā jī tǒng ,zhèng hǎo bèi lù guò de jīng lǐ kàn jiàn le ,yīn cǐ tā dé dào le gōng zuò 。 Khi một người đàn ông đến công ty để phỏng vấn, anh ta ném vỏ chuối dưới đất vào thùng rác, và được người quản lý đi ngang qua nhìn thấy nên đã xin việc.
12 现在火车的速度非常快,有时乘坐火车甚至比乘坐飞机更节约时间,因为一般来说,去火车站比去机场的距离要近得多。 xiàn zài huǒ chē de sù dù fēi cháng kuài ,yǒu shí chéng zuò huǒ chē shèn zhì bǐ chéng zuò fēi jī gèng jiē yuē shí jiān ,yīn wéi yī bān lái shuō ,qù huǒ chē zhàn bǐ qù jī chǎng de jù lí yào jìn dé duō 。 Bây giờ tốc độ của tàu rất nhanh. Đôi khi đi tàu hỏa còn tiết kiệm thời gian hơn đi máy bay, vì nói chung, khoảng cách đến nhà ga gần hơn nhiều so với sân bay.
13 人脑不是电脑,所以密码不能太复杂,不过也不能太简单,否则不安全。想要密码安全,最好不要用手机号码、生日等。 rén nǎo bù shì diàn nǎo ,suǒ yǐ mì mǎ bù néng tài fù zá ,bù guò yě bù néng tài jiǎn dān ,fǒu zé bù ān quán 。xiǎng yào mì mǎ ān quán ,zuì hǎo bù yào yòng shǒu jī hào mǎ 、shēng rì děng 。 Bộ não con người không phải là máy tính, vì vậy mật khẩu không được quá phức tạp nhưng cũng không được quá đơn giản, nếu không sẽ không an toàn. Muốn bảo mật bằng mật khẩu, tốt hơn là không sử dụng số điện thoại di động, ngày sinh, v.v.
14 黄河是中国第二大河,从中国西部流向东部,全长5464公里,被人们叫做“母亲河”。从地图上看,它就像一个大大的“几”字。 huáng hé shì zhōng guó dì èr dà hé ,cóng zhōng guó xī bù liú xiàng dōng bù ,quán zhǎng 5464gōng lǐ ,bèi rén men jiào zuò “mǔ qīn hé ”。cóng dì tú shàng kàn ,tā jiù xiàng yī gè dà dà de “jǐ ”zì 。 Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc. Nó chảy từ Tây sang Đông, với tổng chiều dài 5464 km. Nó được gọi là “Mother River”. Từ bản đồ, nó trông giống như một “vài” lớn.
15 教育孩子要使用正确的方法。首先,不要用“懒”“笨”“粗心”这种词批评孩子,这样很容易让他们相信自己就是那样的,于是限制了他们正常的发展。其次,即使是出于教育的目的,也千万不能骗孩子,因为儿童缺少判断能力,看到父母骗人,他们也会学着说假话。 jiāo yù hái zǐ yào shǐ yòng zhèng què de fāng fǎ 。shǒu xiān ,bù yào yòng “lǎn ”“bèn ”“cū xīn ”zhè zhǒng cí pī píng hái zǐ ,zhè yàng hěn róng yì ràng tā men xiàng xìn zì jǐ jiù shì nà yàng de ,yú shì xiàn zhì le tā men zhèng cháng de fā zhǎn 。qí cì ,jí shǐ shì chū yú jiāo yù de mù de ,yě qiān wàn bù néng piàn hái zǐ ,yīn wéi ér tóng quē shǎo pàn duàn néng lì ,kàn dào fù mǔ piàn rén ,tā men yě huì xué zhe shuō jiǎ huà 。 Dạy trẻ sử dụng đúng phương pháp. Trước hết, đừng dùng những từ như “lười biếng”, “ngu ngốc” và “bất cẩn” để chỉ trích trẻ. Có như vậy trẻ mới dễ tin rằng mình như vậy làm hạn chế sự phát triển bình thường của trẻ. Thứ hai, dù vì mục đích giáo dục, chúng ta cũng không được lừa dối trẻ, vì trẻ thiếu khả năng phán đoán. Nếu chúng thấy cha mẹ lừa dối, chúng sẽ học cách nói dối.
16 医生对一个很胖的人说如果他每天跑8公里,跑300天,差不多就能减34公斤。300天后,医生接到那个人的电话,说他已经减了34公斤,但他因此也有了个难题,“什么难题?”医生问。那人说:“我现在已经离家2400公里了。” yī shēng duì yī gè hěn pàng de rén shuō rú guǒ tā měi tiān pǎo 8gōng lǐ ,pǎo 300tiān ,chà bù duō jiù néng jiǎn 34gōng jīn 。300tiān hòu ,yī shēng jiē dào nà gè rén de diàn huà ,shuō tā yǐ jīng jiǎn le 34gōng jīn ,dàn tā yīn cǐ yě yǒu le gè nán tí ,“shénme nán tí ?”yī shēng wèn 。nà rén shuō :“wǒ xiàn zài yǐ jīng lí jiā 2400gōng lǐ le 。” Bác sĩ nói với một người đàn ông rất béo rằng nếu anh ta chạy 8 km mỗi ngày trong 300 ngày, anh ta sẽ giảm được khoảng 34 kg. 300 ngày sau, bác sĩ nhận được cuộc gọi từ người đàn ông nói rằng anh ta đã giảm được 34 kg, nhưng anh ta cũng có một vấn đề, “vấn đề gì?” Đã hỏi bác sĩ. “Bây giờ tôi đang ở cách nhà 2400 km”, người đàn ông nói
17 科学研究证明,颜色会影响人的心情,不同的颜色会给人带来不同的感情变化。红色会让人变得热情,使人兴奋;黄色和白色让人觉得心情愉快,给人带来快乐;黑色却容易让人感到伤心难过;人们在看到蓝色时会觉得很舒服,会变得安静下来;绿色会让我们的眼睛得到休息,对我们的身体也有好处。 kē xué yán jiū zhèng míng ,yán sè huì yǐng xiǎng rén de xīn qíng ,bù tóng de yán sè huì gěi rén dài lái bù tóng de gǎn qíng biàn huà 。hóng sè huì ràng rén biàn dé rè qíng ,shǐ rén xìng fèn ;huáng sè hé bái sè ràng rén juéde xīn qíng yú kuài ,gěi rén dài lái kuài lè ;hēi sè què róng yì ràng rén gǎn dào shāng xīn nán guò ;rén men zài kàn dào lán sè shí huì juéde hěn shū fú ,huì biàn dé ān jìng xià lái ;lǜ sè huì ràng wǒ men de yǎn jīng dé dào xiū xī ,duì wǒ men de shēn tǐ yě yǒu hǎo chù 。 Nghiên cứu khoa học đã chứng minh rằng màu sắc có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của con người, và những màu sắc khác nhau sẽ mang lại những thay đổi cảm xúc khác nhau. Màu đỏ làm cho mọi người ấm áp và thú vị; màu vàng và trắng làm cho mọi người cảm thấy vui vẻ và mang lại hạnh phúc; màu đen khiến người ta cảm thấy buồn và buồn; mọi người cảm thấy thoải mái và yên tĩnh khi nhìn thấy màu xanh lam; màu xanh lá cây giúp mắt chúng ta nghỉ ngơi và tốt cho cơ thể.
18 爷爷对京剧非常感兴趣。 yé yé duì jīng jù fēi cháng gǎn xìng qù 。 Ông nội rất quan tâm đến kinh kịch Bắc Kinh.
19 请把那张表格打印两份。 qǐng bǎ nà zhāng biǎo gé dǎ yìn liǎng fèn 。 Vui lòng in ra hai bản sao của biểu mẫu đó.
20 这个传真机的说明书写得很详细。 zhè gè chuán zhēn jī de shuō míng shū xiě dé hěn xiáng xì 。 Hướng dẫn sử dụng của máy fax này rất chi tiết.
21 我孙子是2009年7月8号出生的。 wǒ sūn zǐ shì 2009nián 7yuè 8hào chū shēng de 。 Cháu tôi sinh ngày 8/7/2009.
22 许多家饭店的年收入都超过了亿元。 xǔ duō jiā fàn diàn de nián shōu rù dōu chāo guò le yì yuán 。 Thu nhập hàng năm của nhiều khách sạn vượt quá 100 triệu nhân dân tệ.
23 我保证按时完成任务。 wǒ bǎo zhèng àn shí wán chéng rèn wù 。 Tôi hứa sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
24 这个句子没有语法错误。 zhè gè jù zǐ méi yǒu yǔ fǎ cuò wù 。 Không có lỗi ngữ pháp nào trong câu này.
25 这场足球赛马上就要结束了。/ 马上这场足球赛就要结束了。 zhè chǎng zú qiú sài mǎ shàng jiù yào jié shù le 。/ mǎ shàng zhè chǎng zú qiú sài jiù yào jié shù le 。 Cuộc đua bóng đá sắp kết thúc. / Trận đấu bóng đá sẽ sớm kết thúc.
26 难道你连这个规定都不知道? nán dào nǐ lián zhè gè guī dìng dōu bù zhī dào ? Bạn thậm chí không biết quy tắc?
27 祝你们这次访问一切顺利。 zhù nǐ men zhè cì fǎng wèn yī qiē shùn lì 。 Tôi chúc bạn tất cả những điều tốt nhất trong chuyến thăm của bạn.
28 她每天都要收拾房间。 tā měi tiān dōu yào shōu shí fáng jiān 。 Cô ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày.
29 他喜欢去那儿理发。 tā xǐ huān qù nàr lǐ fā 。 Anh ấy thích đến đó để cắt tóc.
30 困了就休息一下吧。 kùn le jiù xiū xī yī xià ba 。 Hãy nghỉ ngơi nếu bạn buồn ngủ.
31 这个消息让他非常激动。 zhè gè xiāo xī ràng tā fēi cháng jī dòng 。 Tin tức khiến anh rất vui mừng.
32 他们正在讨论那个计划。 tā men zhèng zài tǎo lùn nà gè jì huá 。 Họ đang thảo luận về kế hoạch.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0