Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu trong bộ đề luyện thi HSK online để các bạn tìm ra lỗi sai tập luyện dịch chuẩn xác, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK cơ bản đến nâng cao

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Download bộ đề thi thử HSK online miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 打了一下午羽毛球,肚子有点儿饿了。 Dǎle yīxiàwǔ yǔmáoqiú, dùzi yǒudiǎn er èle. Sau khi chơi cầu lông cả buổi chiều, tôi cảm thấy hơi đói.
2 稍等一会儿,饭马上就好。 Shāo děng yīhuǐ’er, fàn mǎshàng jiù hǎo. Chờ một lúc, bữa ăn sẽ sẵn sàng sớm
3 真香,今天吃什么? Zhēnxiāng, jīntiān chī shénme? Thơm quá, hôm nay ăn gì vậy?
4 你鼻子真好,今晚我们吃饺子。 Nǐ bízi zhēn hǎo, jīn wǎn wǒmen chī jiǎozi. Mũi của anh thật tốt, đêm nay chúng ta ăn bánh bao.
5 他们今晚吃什么? Tāmen jīn wǎn chī shénme? Họ ăn gì tối nay?
6 小李,刚才跟你说话的那个女孩儿是谁啊? Xiǎo lǐ, gāngcái gēn nǐ shuōhuà dì nàgè nǚhái ér shì shéi a? Xiao Li, cô gái vừa nói chuyện với anh là ai?
7 我大学同学,你认识? Wǒ dàxué tóngxué, nǐ rènshí? Bạn học đại học của tôi, bạn có biết không?
8 应该不认识,但是好像在哪儿见过。 Yīnggāi bù rènshí, dànshì hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò. Tôi không biết nhau, nhưng tôi dường như đã nhìn thấy nó ở đâu đó.
9 那你可能是在我的大学毕业照上见过吧。 Nà nǐ kěnéng shì zài wǒ de dàxué bìyè zhào shàng jiànguò ba. Bạn có thể đã thấy nó trong bức ảnh tốt nghiệp đại học của tôi.
10 那个女孩儿和小李是什么关系? Nàgè nǚhái ér hé xiǎo lǐ shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa cô gái đó và Xiao Li là gì?
11 你好,请问王师傅在家吗? Nǐ hǎo, qǐngwèn wáng shīfù zàijiā ma? Xin chào, sư phụ Vương có ở nhà không?
12 他不在家,他游泳去了。 Tā bù zàijiā, tā yóuyǒng qùle. Anh ấy không có ở nhà, anh ấy đã đi bơi.
13 那他什么时候回来呢? Nà tā shénme shíhòu huílái ne? Khi nào anh ấy quay lại?
14 一会儿就回来了吧。 Yīhuǐ’er jiù huíláile ba. Tôi sẽ trở lại sớm.
15 好的,那我过一会儿再联系吧,打扰了,再见。 Hǎo de, nà wǒguò yīhuǐ’er zài liánxì ba, dǎrǎole, zàijiàn. Được rồi mình sẽ liên lạc lại sau, thứ lỗi, tạm biệt.
16 王师傅做什么去了? Wáng shīfù zuò shénme qùle? Sư phụ Vương đã làm gì?
17 上午刚借的那本杂志,怎么找不到了? Shàngwǔ gāng jiè dì nà běn zázhì, zěnme zhǎo bù dàole? Tại sao tôi không thể tìm thấy tạp chí tôi đã mượn sáng nay?
18 哪本杂志? Nǎ běn zázhì? Tạp chí nào?
19 体育杂志,黄皮儿的,我就放在桌子上。 Tǐyù zázhì, huáng pí er de, wǒ jiù fàng zài zhuōzi shàng. Tạp chí thể thao, da vàng, tôi chỉ để nó trên bàn.
20 不用到处找了,我刚看了一下,在沙发上呢。 Bùyòng dàochù zhǎole, wǒ gāng kànle yīxià, zài shāfā shàng ne. Không cần phải nhìn xung quanh, tôi chỉ cần xem qua và nó đã ở trên ghế sofa.
21 男的在找什么? Nán de zài zhǎo shénme? Ngươi đan ông đang tim kiêm cai gi?
22 先生,对不起,我们这儿不能抽烟。 Xiānshēng, duìbùqǐ, wǒmen zhè’er bùnéng chōuyān. Tôi xin lỗi, thưa ông, chúng tôi không thể hút thuốc ở đây.
23 请问,附近有可以抽烟的地方吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu kěyǐ chōuyān dì dìfāng ma? Xin lỗi, có chỗ nào để hút thuốc gần đây không?
24 有,请直走,然后向左,那儿有一个吸烟室。 Yǒu, qǐng zhí zǒu, ránhòu xiàng zuǒ, nà’er yǒu yīgè xīyān shì. Vâng, xin vui lòng đi thẳng và rẽ trái, có một phòng hút thuốc.
25 谢谢。 Xièxiè. Cảm ơn
26 他们最可能在哪儿? Tāmen zuì kěnéng zài nǎ’er? Họ có nhiều khả năng nhất ở đâu?
27 李教授,这几篇文章您什么时候要? Lǐ jiàoshòu, zhè jǐ piān wénzhāng nín shénme shíhòu yào? Giáo sư Li, khi nào bạn muốn những bài báo này?
28 不急,你自己安排,只要在寒假前交给我就行。 Bù jí, nǐ zìjǐ ānpái, zhǐyào zài hánjià qián jiāo gěi wǒ jiùxíng. Không vội, cậu có thể tự thu xếp, chỉ cần cậu giao nó cho tôi trước kỳ nghỉ đông.
29 没问题,我肯定会提前完成的。 Méi wèntí, wǒ kěndìng huì tíqián wánchéng de. Không sao, tôi chắc chắn sẽ hoàn thành trước thời hạn.
30 那样更好。 Nàyàng gèng hǎo. Cái đó tốt hơn.
31 李教授什么时候要那几篇文章? Lǐ jiàoshòu shénme shíhòu yào nà jǐ piān wénzhāng? Khi nào thì giáo sư Li muốn những bài báo đó?
32 先生,这是您的房卡,请拿好。 Xiānshēng, zhè shì nín de fáng kǎ, qǐng ná hǎo. Thưa ông, đây là thẻ phòng của ông, xin hãy cầm lấy.
33 谢谢!我的行李箱在哪儿取呢? Xièxiè! Wǒ de xínglǐ xiāng zài nǎ’er qǔ ne? Cảm ơn bạn! Tôi có thể lấy vali của mình ở đâu?
34 我们一会儿会直接送到您的房间。 Wǒmen yīhuǐ’er huì zhíjiē sòng dào nín de fángjiān. Chúng tôi sẽ giao hàng trực tiếp đến tận phòng cho bạn sau một thời gian.
35 谢谢!麻烦你们了。 Xièxiè! Máfan nǐmenle. Cảm ơn bạn! Cảm ơn bạn.
36 不客气。 Bù kèqì. Không có gì.
37 女的最可能是做什么的? Nǚ de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Phụ nữ thường làm gì nhất?
38 你好,我想要一个窗户旁边的座位,还有吗? Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yào yīgè chuānghù pángbiān de zuòwèi, hái yǒu ma? Xin chào, tôi muốn có một chỗ ngồi cạnh cửa sổ, thêm chỗ nào không?
39 我查一下。对不起,您乘坐的这个航班没有窗户边的座位了。 Wǒ chá yī xià. Duìbùqǐ, nín chéngzuò de zhège hángbān méiyǒu chuānghù biān de zuòwèile. Để tôi kiểm tra. Xin lỗi, không có chỗ ngồi bên cửa sổ trên chuyến bay này.
40 好吧,没关系。 Hǎo ba, méiguānxì. Được rồi, không thành vấn đề.
41 给您票。 Gěi nín piào. Đây là vé của bạn.
42 男的想要什么样的座位? Nán de xiǎng yào shénme yàng de zuòwèi? Đàn ông muốn ngồi kiểu gì?
43 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 Bǎ xiāngjiāo pí rēng dào lèsè tǒng lǐ qù, yǐhòu bié suíbiàn rēng dōngxī. Vứt vỏ chuối vào thùng rác, sau này đừng vứt bất cứ thứ gì.
44 知道了,奶奶。 Zhīdàole, nǎinai. Hiểu rồi, bà ơi.
45 数学作业写完了吗? Shùxué zuòyè xiě wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
46 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 Méi ne, wǒ xiān chūqù wán er yīhuǐ’er, nín zàijiā xiūxí ba. Không, tôi sẽ ra ngoài chơi một lát, cô có thể nghỉ ngơi ở nhà.
47 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Theo đoạn đối thoại, điều gì có thể biết được?
48 你换球鞋干什么啊?又要出去啊? Nǐ huàn qiúxié gànshénme a? Yòu yào chūqù a? Tại sao bạn thay đổi giày thể thao của bạn? Bạn lại đi chơi à?
49 去打网球。我约了小王,她打网球很厉害,你敢和她打吗? Qù dǎ wǎngqiú. Wǒ yuēle xiǎo wáng, tā dǎ wǎngqiú hěn lìhài, nǐ gǎn hé tā dǎ ma? Đi chơi quần vợt. Tôi đã hẹn với Xiao Wang, cô ấy chơi tennis rất giỏi, bạn có dám chơi với cô ấy không?
50 当然敢。 Dāngrán gǎn. Tất nhiên là dám.
51 那一起去!看看你究竟是赢还是输。走吧,人多了还热闹。 Nà yīqǐ qù! Kàn kàn nǐ jiùjìng shì yíng háishì shū. Zǒu ba, rén duōle hái rènào. Hãy đi cùng nhau! Xem bạn thắng hay thua. Đi thôi, nó vẫn sống động với nhiều người hơn.
52 小王的网球打得怎么样? Xiǎo wáng de wǎngqiú dǎ dé zěnme yàng? Xiao Wang chơi tennis như thế nào?
53 这房子家具全,电视、空调、冰箱都有并且都很新;离火车站也很近,交通方便,离您公司也不远,您可以坐公共汽车甚至可以骑自行车上班,把身体也锻炼了;价格也比较便宜,真的很值得考虑。 Zhè fángzi jiājù quán, diànshì, kòngtiáo, bīngxiāng dōu yǒu bìngqiě dōu hěn xīn; lí huǒchē zhàn yě hěn jìn, jiāotōng fāngbiàn, lí nín gōngsī yě bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòng qìchē shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān, bǎ shēntǐ yě duànliànle; jiàgé yě bǐjiào piányí, zhēn de hěn zhídé kǎolǜ. Nhà có đầy đủ nội thất, tivi, điều hòa, tủ lạnh còn mới, gần ga đường sắt, giao thông đi lại thuận tiện, cách công ty không xa, có thể đi xe buýt hoặc đạp xe đi làm, rèn luyện sức khỏe. ; Giá cũng tương đối rẻ, thực sự đáng cân nhắc.
54 说话人最可能是做什么的? Shuōhuà rén zuì kěnéng shì zuò shénme de? Người nói có khả năng làm gì nhất?
55 关于这房子,下列哪个正确? Guānyú zhè fángzi, xiàliè nǎge zhèngquè? Nhận xét nào sau đây là đúng về ngôi nhà này?
56 狗是一种聪明的动物,它能听懂人的话,明白人的心情,会和人产生感情。人们喜欢养狗,是因为在孤单的时候,狗会陪着他们,互相信任,互相照顾。 Gǒu shì yī zhǒng cōngmíng de dòngwù, tā néng tīng dǒng rén dehuà, míngbái rén de xīnqíng, huì hé rén chǎnshēng gǎnqíng. Rénmen xǐhuān yǎng gǒu, shì yīnwèi zài gūdān de shíhòu, gǒu huì péizhe tāmen, hùxiāng xìnrèn, hùxiāng zhàogù. Chó là một loài động vật thông minh, nó có thể hiểu được lời nói của con người, hiểu được tâm trạng của con người và nảy sinh tình cảm với con người. Người ta thích nuôi chó vì khi ở một mình, chó sẽ đồng hành, tin tưởng và chăm sóc lẫn nhau.
57 根据这段话,狗有什么特点? Gēnjù zhè duàn huà, gǒu yǒu shé me tèdiǎn? Theo đoạn văn này, con chó có đặc điểm gì?
58 人们为什么喜欢狗? Rénmen wèishéme xǐhuān gǒu? Tại sao mọi người thích chó?
59 这个节目我一直在看,它介绍了很多生活中的小知识,包括怎样选择牙膏,擦脸应该用什么毛巾,怎样远离皮肤病等等。很多以前我没有注意到的问题,现在通过它了解了不少。 Zhège jiémù wǒ yīzhí zài kàn, tā jièshàole hěnduō shēnghuó zhōng de xiǎo zhīshì, bāokuò zěnyàng xuǎnzé yágāo, cā liǎn yīnggāi yòng shénme máojīn, zěnyàng yuǎnlí pífū bìng děng děng. Hěnduō yǐqián wǒ méiyǒu zhùyì dào de wèntí, xiànzài tōngguò tā liǎo jiě liǎo bù shǎo. Tôi đã xem chương trình này, nó giới thiệu rất nhiều kiến ​​thức nho nhỏ trong cuộc sống, bao gồm cả cách chọn kem đánh răng, khăn gì nên dùng để lau và cách tránh xa các bệnh ngoài da. Nhiều vấn đề mà trước đây tôi không nhận thấy, bây giờ tôi đã học được rất nhiều thông qua nó.
60 说话人在介绍什么? Shuōhuà rén zài jièshào shénme? Người nói đang giới thiệu điều gì?
61 说话人了解了哪方面的知识? Shuōhuà rén liǎojiěle nǎ fāngmiàn de zhīshì? Người nói hiểu những kiến ​​thức gì?
62 昨天,妻子让我陪她去买一双袜子。进了商店,她先去看帽子,觉得有个帽子很可爱,就买了一个。然后她又买了一条裤子、一件衬衫,把她身上带的钱全花完后我们就回家了。回家以后,我吃惊地发现,竟然没有买袜子。 Zuótiān, qīzi ràng wǒ péi tā qù mǎi yīshuāng wàzi. Jìnle shāngdiàn, tā xiān qù kàn màozi, juédé yǒu gè màozi hěn kě’ài, jiù mǎile yīgè. Ránhòu tā yòu mǎile yītiáo kùzi, yī jiàn chènshān, bǎ tā shēnshang dài de qián quán huā wán hòu wǒmen jiù huí jiāle. Huí jiā yǐhòu, wǒ chījīng de fāxiàn, jìngrán méiyǒu mǎi wàzi. Hôm qua, vợ tôi rủ tôi đi cùng cô ấy để mua một đôi tất. Khi bước vào cửa hàng, cô ấy đã đi xem mũ trước và cô ấy nghĩ rằng có một chiếc mũ rất dễ thương nên đã mua một chiếc. Sau đó cô ấy mua một cái quần và một cái áo sơ mi, và sau khi tiêu hết số tiền cô ấy mang theo, chúng tôi về nhà. Sau khi trở về nhà, tôi ngạc nhiên khi thấy rằng tôi đã không mua tất.
63 他们计划买什么? Tāmen jìhuà mǎi shénme? Họ định mua gì?
64 说话人是谁? Shuōhuà rén shì shéi? Ai là người nói?
65 哭不一定是坏事。遇到伤心事,哭一场就会感觉心里舒服多了;人们成功的时候,因为激动会哭;人们获得爱情和友谊的时候,因为感动也会哭。所以说,哭不一定是坏事。 Kū bù yīdìng shì huàishì. Yù dào shāngxīn shì, kū yī chǎng jiù huì gǎnjué xīnlǐ shūfú duōle; rénmen chénggōng de shíhòu, yīnwèi jīdòng huì kū; rénmen huòdé àiqíng hé yǒuyì de shíhòu, yīnwèi gǎndòng yě huì kū. Suǒyǐ shuō, kū bù yīdìng shì huàishì. Khóc không hẳn là một điều xấu. Khi gặp chuyện buồn, khóc sẽ cảm thấy thoải mái hơn, khi thành công người ta sẽ khóc vì phấn khích, khi có được tình yêu và tình bạn, họ sẽ khóc vì cảm động. Vì vậy, khóc không hẳn là một điều xấu.
66 伤心时哭一哭会怎么样? Shāngxīn shí kū yī kū huì zěnme yàng? Điều gì xảy ra nếu bạn khóc khi bạn buồn?
67 这段话主要想告诉我们什么? Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosù wǒmen shénme? Đoạn văn này chủ yếu muốn nói với chúng ta điều gì?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0