Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 bên dưới là toàn bộ bài giảng liên quan đến nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và làm bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Trọn bộ đề luyện thi HSK online 

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 喂,你好,我在网上看到你们的广告,你有房子要出租是吗? Wèi, nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen de guǎnggào, nǐ yǒu fángzi yào chūzū shì ma? Xin chào, tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên Internet. Bạn có một ngôi nhà để thuê, phải không?
2 实在对不起,那个房子暂时不租了,对不起。 Shízài duìbùqǐ, nàgè fángzi zhànshí bù zūle, duìbùqǐ. Tôi thực sự xin lỗi. Nhà tạm thời không có. Tôi xin lỗi.
3 女的为什么表示抱歉? Nǚ de wèishéme biǎoshì bàoqiàn? Tại sao những người phụ nữ lại tiếc?
4 明天周末了,你有什么安排吗? Míngtiān zhōumòliǎo, nǐ yǒu shé me ānpái ma? Ngày mai là cuối tuần. Bạn có kế hoạch gì không?
5 我刚出差回来,有点儿累,就想在家里休息休息。 Wǒ gāng chūchāi huílái, yǒudiǎn er lèi, jiù xiǎng zài jiālǐ xiūxí xiūxí. Tôi vừa trở về sau một chuyến công tác. Tôi hơi mệt nên muốn ở nhà nghỉ ngơi.
6 男的周末准备做什么? Nán de zhōumò zhǔnbèi zuò shénme? Những người đàn ông sẽ làm gì vào cuối tuần?
7 这几个西红柿怎么吃? Zhè jǐ gè xīhóngshì zěnme chī? Bạn ăn những quả cà chua này như thế nào?
8 就加点儿糖,做个凉菜吧。 Jiù jiādiǎn er táng, zuò gè liángcài ba. Chỉ cần thêm một ít đường và làm cho một món ăn nguội.
9 女的打算怎么吃? Nǚ de dǎsuàn zěnme chī? Bạn định ăn nó như thế nào?
10 真羡慕你,除了平时的节假日,还有一个寒假和一个暑假。 Zhēn xiànmù nǐ, chúle píngshí de jiéjiàrì, hái yǒu yīgè hánjià hé yīgè shǔjià. Tôi thực sự ghen tị với bạn, ngoài những ngày nghỉ thông thường, còn có một kỳ nghỉ đông và một kỳ nghỉ hè.
11 当时选择这个职业,没考虑到这些,我只是喜欢和孩子们在一起。 Dāngshí xuǎnzé zhège zhíyè, méi kǎolǜ dào zhèxiē, wǒ zhǐshì xǐhuān hé háizimen zài yīqǐ. Khi tôi chọn nghề này, tôi không nghĩ về nó. Tôi chỉ thích ở với bọn trẻ.
12 男的最可能是做什么的? Nán de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
13 那个饭店离咱们家也太远了,我们就在附近吃吧。 Nàgè fàndiàn lí zánmen jiā yě tài yuǎnle, wǒmen jiù zài fùjìn chī ba. Nhà hàng đó quá xa nhà chúng tôi. Hãy ăn gần đây.
14 不算太远。它的菜做得很好吃,而且价格也不贵。 Bù suàn tài yuǎn. Tā de cài zuò dé hěn hào chī, érqiě jiàgé yě bù guì. Không quá xa. Thức ăn của nó rất ngon, và giá cả không đắt.
15 女的觉得那家饭店怎么样? Nǚ de juédé nà jiā fàndiàn zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về khách sạn?
16 导游刚才说还要多久才能到长城? Dǎoyóu gāngcái shuō hái yào duōjiǔ cáinéng dào chángchéng? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
17 还有半小时就到了,我本来以为还得一个小时呢。 Hái yǒu bàn xiǎoshí jiù dàole, wǒ běnlái yǐwéi hái dé yīgè xiǎoshí ne. Còn nửa giờ nữa. Tôi nghĩ nó sẽ mất một giờ nữa.
18 到长城还要多长时间? Dào chángchéng hái yào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
19 你为什么不喜欢小王?他不是挺成熟的吗? Nǐ wèishéme bù xǐhuān xiǎo wáng? Tā bùshì tǐng chéngshú de ma? Tại sao bạn không thích Xiao Wang? Anh ấy chưa trưởng thành sao?
20 可是他一点儿也不幽默,约会的时候真无聊。 Kěshì tā yīdiǎn er yě bù yōumò, yuēhuì de shíhòu zhēn wúliáo. Nhưng anh ấy không hài hước chút nào. Thật là nhàm chán cho đến nay.
21 女的喜欢什么样的人? Nǚ de xǐhuān shénme yàng de rén? Phụ nữ thích mẫu người như thế nào?
22 小王,我要去办签证,需要准备哪些材料? Xiǎo wáng, wǒ yào qù bàn qiānzhèng, xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? Xiao Wang, tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì để xin visa?
23 我也不是很清楚,我有大使馆的号码,您给他们打个电话问问? Wǒ yě bùshì hěn qīngchǔ, wǒ yǒu dàshǐ guǎn de hàomǎ, nín gěi tāmen dǎ gè diànhuà wèn wèn? Tôi không chắc. Tôi có số của đại sứ quán. Bạn có gọi cho họ và hỏi không?
24 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
25 你怎么懂这么多法律知识? Nǐ zěnme dǒng zhème duō fǎlǜ zhīshì? Làm sao bạn biết nhiều về luật?
26 我研究生读的就是法律专业啊,你不知道? Wǒ yánjiūshēng dú de jiùshì fǎlǜ zhuānyè a, nǐ bù zhīdào? Em mới tốt nghiệp chuyên ngành luật, anh không biết à?
27 女的熟悉哪方面的知识? Nǚ de shúxī nǎ fāngmiàn de zhīshì? Phụ nữ quen thuộc với những kiến ​​thức nào?
28 怎么样?那个技术上的问题解决了吧? Zěnme yàng? Nàgè jìshù shàng de wèntí jiějuéle ba? Thế còn? Vấn đề kỹ thuật đó có được giải quyết không?
29 我以为今天能顺利解决,但是情况比我想的复杂得多,怎么办呢? Wǒ yǐwéi jīntiān néng shùnlì jiějué, dànshì qíngkuàng bǐ wǒ xiǎng de fùzá dé duō, zěnme bàn ne? Tôi đã nghĩ rằng nó có thể được giải quyết trong ngày hôm nay, nhưng tình hình phức tạp hơn nhiều so với tôi nghĩ. Tôi nên làm gì?
30 男的现在心情怎么样? Nán de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Tâm trạng của người đàn ông bây giờ như thế nào?
31 以上是这次活动的计划,看看大家还有什么意见。 Yǐshàng shì zhè cì huódòng de jìhuà, kàn kàn dàjiā hái yǒu shé me yìjiàn. Trên đây là kế hoạch của hoạt động này. Hãy xem nếu bạn có ý kiến ​​gì nhé.
32 我觉得安排得很好,由你来组织我们都很放心。 Wǒ juédé ānpái dé hěn hǎo, yóu nǐ lái zǔzhī wǒmen dōu hěn fàngxīn. Tôi nghĩ rằng sự sắp xếp là rất tốt. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy thoải mái nếu bạn tổ chức nó.
33 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
34 你的鼻子怎么流血了?快用纸擦擦。 Nǐ de bízi zěnme liúxuèle? Kuài yòng zhǐ cā cā. Tại sao bạn bị chảy máu mũi? Lau nó bằng giấy.
35 我还不习惯北方的气候,估计是天气太干燥。 Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu, gūjì shì tiānqì tài gānzào. Tôi chưa quen với khí hậu ở miền Bắc. Tôi đoán nó quá khô.
36 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
37 只剩下十五分钟,今天恐怕要迟到了。 Zhǐ shèng xià shíwǔ fēnzhōng, jīntiān kǒngpà yào chídàole. Chỉ còn 15 phút nữa thôi. Tôi sợ hôm nay tôi sẽ đến muộn.
38 别担心,现在不堵车,十五分钟肯定够。 Bié dānxīn, xiànzài bù dǔchē, shíwǔ fēnzhōng kěndìng gòu. Đừng lo lắng. Không có tắc đường bây giờ. Mười lăm phút là đủ.
39 女的主要是什么意思? Nǚ de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý bạn là gì của nữ?
40 经理,我想把这个任务交给小李,您看合适不合适? Jīnglǐ, wǒ xiǎng bǎ zhège rènwù jiāo gěi xiǎo lǐ, nín kàn héshì bù héshì? Quản lý, tôi muốn giao nhiệm vụ này cho Xiao Li. Bạn có nghĩ rằng nó phù hợp?
41 他有能力也有责任心,虽然经验不多,但可以让他试试。 Tā yǒu nénglì yěyǒu zérèn xīn, suīrán jīngyàn bù duō, dàn kěyǐ ràng tā shì shì. Anh ấy có năng lực và tinh thần trách nhiệm, tuy chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng có thể để anh ấy thử sức.
42 谁缺少经验? Shéi quēshǎo jīngyàn? Ai thiếu kinh nghiệm?
43 昨天下午的演出怎么样? Zuótiān xiàwǔ de yǎnchū zěnme yàng? Buổi biểu diễn chiều hôm qua thế nào?
44 你没有和我一起去看真是太可惜了。 Nǐ méiyǒu hé wǒ yīqǐ qù kàn zhēnshi tài kěxíle. Thật tiếc khi bạn không đi cùng tôi.
45 女的觉得表演怎么样? Nǚ de juédé biǎoyǎn zěnme yàng? Làm thế nào để phụ nữ thích biểu diễn?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0