Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích để các bạn áp dụng cho kì thi HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Những bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập nâng cao luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 你一个人对着手机笑什么? Nǐ yīgèrén duì zhuó shǒujī xiào shénme? What do you laugh at on your cell phone alone?
2 我妹刚发来一个笑话,你看看,笑死我了。 Wǒ mèi gāng fā lái yīgè xiàohuà, nǐ kàn kàn, xiào sǐ wǒle. My sister just sent a joke. Look, I’m laughing.
3 这么好笑?那你也给我发一个。 Zhème hǎoxiào? Nà nǐ yě gěi wǒ fā yīgè. So funny? Then you send me one, too.
4 好的,我给咱办公室的同事都发一遍。 Hǎo de, wǒ gěi zán bàngōngshì de tóngshì dōu fā yībiàn. OK, I’ll send it to all my colleagues in our office.
5 他们是什么关系? Tāmen shì shénme guānxì? What is their relationship?
6 姐,您这儿有中国地图吗? Jiě, nín zhè’er yǒu zhòng guó dìtú ma? Sister, do you have a map of China?
7 没有,你要地图做什么? Méiyǒu, nǐ yào dìtú zuò shénme? No, what do you want maps to do?
8 我想看看长江都经过了哪些省市,你知道吗? Wǒ xiǎng kàn kàn chángjiāng dū jīngguòle nǎxiē shěng shì, nǐ zhīdào ma? I want to see which provinces and cities the Yangtze River has passed, do you know?
9 真笨!上网一查不就知道了吗? Zhēn bèn! Shàngwǎng yī chá bù jiù zhīdàole ma? What a fool! Can’t you know if you look up the Internet?
10 那不一样。 Nà bù yīyàng. That’s not the same.
11 男的想了解长江的什么? Nán de xiǎng liǎojiě chángjiāng de shénme? What do men want to know about the Yangtze River?
12 我们去对面的商店看看吧。 Wǒmen qù duìmiàn de shāngdiàn kàn kàn ba. Let’s go to the shop opposite.
13 我真的受不了你了,你到底还要逛多久? Wǒ zhēn de shòu bùliǎo nǐle, nǐ dàodǐ hái yào guàng duōjiǔ? I can’t stand you. How long will you hang out?
14 我们才逛了一个小时。 Wǒmen cái guàngle yīgè xiǎoshí. We just went around for an hour.
15 时间过得真慢,和你逛街比上班还辛苦。 Shíjiānguò dé zhēn màn, hé nǐ guàngjiē bǐ shàngbān hái xīnkǔ. Time is so slow that it’s harder to go shopping with you than to work.
16 男的现在是什么感觉? Nán de xiànzài shì shénme gǎnjué? What is the feeling of the man now?
17 见到你真高兴!你已经硕士毕业了吧? Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng! Nǐ yǐjīng shuòshì bìyèle ba? Nice to meet you! You’ve graduated from your master’s degree, have you?
18 是的,我去年就毕业了。 Shì de, wǒ qùnián jiù bìyèle. Yes, I graduated last year.
19 那你现在在哪儿工作呢? Nà nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? So where do you work now?
20 我还没参加工作呢,毕业后直接读博士了。 Wǒ hái méi cānjiā gōngzuò ne, bìyè hòu zhíjiē dú bóshìle. I haven’t worked yet. I went straight to my doctor after graduation.
21 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about women?
22 你好,我是前台。 Nǐ hǎo, wǒ shì qiántái. Hello, I’m the front desk.
23 你好,我住八零七。楼下现在还有早饭吗? Nǐ hǎo, wǒ zhù bā líng qī. Lóu xià xiànzài hái yǒu zǎofàn ma? Hello, I live in 87. Is there breakfast downstairs?
24 对不起,早饭提供到九点。 Duìbùqǐ, zǎofàn tígōng dào jiǔ diǎn. Sorry, breakfast is available until nine.
25 明白了。谢谢你。 Míngbáile. Xièxiè nǐ. got it. thank you.
26 现在最可能是几点? Xiànzài zuì kěnéng shì jǐ diǎn? What is the most likely time?
27 我们爬到六层了,可以了吧? Wǒmen pá dào liù céngle, kěyǐle ba? We’re on the sixth floor, OK?
28 不行,要爬到十四层,这样才有效果。 Bùxíng, yào pá dào shísì céng, zhèyàng cái yǒu xiàoguǒ. No, it’s going to be 14 floors, so it works.
29 啊,可是我现在就没力气了。 A, kěshì wǒ xiànzài jiù méi lìqìle. Ah, but I’m not strong now.
30 想减肥就要坚持!我们先休息休息再爬。 Xiǎng jiǎnféi jiù yào jiānchí! Wǒmen xiān xiūxí xiūxí zài pá. Want to lose weight, we must insist! We rest and climb first.
31 他们为什么爬楼梯? Tāmen wèishéme pá lóutī? Why do they climb stairs?
32 咱家的洗衣机坏了,商场正好打折,我们顺便买一台吧。 Zán jiā de xǐyījī huàile, shāngchǎng zhènghǎo dǎzhé, wǒmen shùnbiàn mǎi yī tái ba. Our washing machine is broken. The mall is on sale. Let’s buy one by the way.
33 今天买的东西太多了,钱不够了,下次再说? Jīntiān mǎi de dōngxī tài duōle, qián bùgòule, xià cì zàishuō? There are too many things to buy today. There is not enough money. Next time?
34 我带着信用卡呢,给你。 Wǒ dàizhe xìnyòngkǎ ne, gěi nǐ. I’ll take my credit card. Here you are.
35 好吧。 Hǎo ba. ok
36 他们现在在哪儿? Tāmen xiànzài zài nǎ’er? Where are they now?
37 你看,这个怎么样?图书馆招聘人。 Nǐ kàn, zhège zěnme yàng? Túshū guǎn zhāopìn rén. Look, how about this? Library recruiter.
38 在哪儿?我看看。 Zài nǎ’er? Wǒ kàn kàn. Where? Let me see.
39 好像挺适合你的。 Hǎoxiàng tǐng shìhé nǐ de. It seems to be quite right for you.
40 三千五?工资还挺高,那我先发个电子邮件吧。 Sānqiān wǔ? Gōngzī hái tǐng gāo, nà wǒ xiān fā gè diànzǐ yóujiàn ba. Three thousand and five hundred. The salary is still high. Let me send an email first.
41 这个工作的工资是多少? Zhège gōngzuò de gōngzī shì duōshǎo? What is the salary for this job?
42 你的咳嗽怎么一直没好?去医院看看吧。 Nǐ de késòu zěnme yīzhí méi hǎo? Qù yīyuàn kàn kàn ba. Why have you been bad with your cough? Go to the hospital and see.
43 不去,不是很严重,吃点药就行了。 Bù qù, bùshì hěn yánzhòng, chī diǎn yào jiùxíngle. No, it’s not serious. Just take some medicine.
44 关键是你吃了药也没好呀。 Guānjiàn shì nǐ chīle yào yě méi hǎo ya. The point is that you don’t have the medicine.
45 不去。我跟你说,其实我是怕打针。 Bù qù. Wǒ gēn nǐ shuō, qíshí wǒ shì pà dǎzhēn. No, No. I told you, actually I was afraid of needles.
46 男的为什么不去医院? Nán de wèishéme bù qù yīyuàn? Why don’t men go to the hospital?
47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Are these plastic boxes still useful?
48 没用了。 Méi yòngle. It’s useless.
49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Put useless things in the trash can. Don’t throw it around.
50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. OK, I’ll clean up the room now.
51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? What is the attitude of a woman?
52 有个人出名之前,穿得很随便。朋友对他说,应该买件漂亮的大衣。他笑着回答:“我本来就没有名,穿得再漂亮也没有人会认识。”几年后,出了名的他穿得仍然很随便。朋友又提醒他,快去做件漂亮的大衣。他还是笑着回答:“现在即使穿得更随便些,同样也会有人认识我。” Yǒu gè rén chūmíng zhīqián, chuān dé hěn suíbiàn. Péngyǒu duì tā shuō, yīnggāi mǎi jiàn piàoliang de dàyī. Tā xiàozhe huídá:“Wǒ běnlái jiù méiyǒu míng, chuān dé zài piàoliang yě méiyǒurén huì rènshí.” Jǐ nián hòu, chūle míng de tā chuān dé réngrán hěn suíbiàn. Péngyǒu yòu tíxǐng tā, kuài qù zuò jiàn piàoliang de dàyī. Tā háishì xiàozhe huídá:“Xiànzài jíshǐ chuān dé gèng suíbiàn xiē, tóngyàng yě huì yǒu rén rènshí wǒ.” Before someone was famous, he dressed casually. The friend told him that he should buy a beautiful coat. He smiled and replied, “I had no name, and no one would know me in any beautiful dress.” A few years later, he was still dressed casually after he was famous. My friend reminded him to make a beautiful coat. He still smiled and replied, “even if you dress more casually, there will be people who will know me.”
53 朋友对他说什么了? Péngyǒu duì tā shuō shénmeliǎo? What did a friend say to him?
54 关于那个人,可以知道什么? Guānyú nàgè rén, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about that person?
55 各位观众,大家晚上好。欢迎大家在星期六晚上,准时收看我们的《人与自然》节目。在今天的节目里,我们主要向大家介绍亚洲虎。今天我们还请来了国内著名的动物学教授,王教授,来给我们介绍这方面的知识。 Gèwèi guānzhòng, dàjiā wǎnshàng hǎo. Huānyíng dàjiā zài xīngqíliù wǎnshàng, zhǔnshí shōukàn wǒmen de “rén yǔ zìrán” jiémù. Zài jīntiān de jiémù lǐ, wǒmen zhǔyào xiàng dàjiā jièshào yàzhōu hǔ. Jīntiān wǒmen huán qǐng láile guónèi zhùmíng de dòngwù xué jiàoshòu, wáng jiàoshòu, lái gěi wǒmen jièshào zhè fāngmiàn de zhīshì. Good evening, everyone. Welcome to watch our “man and nature” program on Saturday night. In today’s program, we mainly introduce Asian tigers to you. Today we also invited famous zoology professor and Professor Wang to introduce us to this knowledge.
56 今天星期几? Jīntiān xīngqí jǐ? What day is it today?
57 今天的节目主要介绍什么? Jīntiān de jiémù zhǔyào jièshào shénme? What is the main introduction of today’s program?
58 阳光能给我们带来好的心情。当你心情不好的时候,如果天也在下雨,你的脾气很容易变得更坏。相反,如果天气很好,有阳光,你就容易看到事情好的方面,心情也就会变得好起来。 Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái hǎo de xīnqíng. Dāng nǐ xīnqíng bù hǎo de shíhòu, rúguǒ tiān yě zàixià yǔ, nǐ de píqì hěn róngyì biàn dé gèng huài. Xiāngfǎn, rúguǒ tiānqì hěn hǎo, yǒu yángguāng, nǐ jiù róngyì kàn dào shìqíng hǎo de fāngmiàn, xīnqíng yě jiù huì biàn dé hǎo qǐlái. The sun can bring us a good mood. When you are in a bad mood, if it rains, your temper is easy to get worse. Instead, if the weather is good and there is sunshine, you can easily see the good aspects of things and get better.
59 阳光能给我们带来什么? Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái shénme? What can sunshine bring us?
60 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? What is the main point of this paragraph?
61 在乘坐地铁和公共汽车等交通工具时,经常可以听到这样的广播:“下一站就要到了,请下车的乘客提前做好准备。”按照广播的提醒到车门旁边等着下车,既方便了自己,也方便了他人。 Zài chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē děng jiāotōng gōngjù shí, jīngcháng kěyǐ tīng dào zhèyàng de guǎngbò:“Xià yí zhàn jiù yào dàole, qǐng xià chē de chéngkè tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.” Ànzhào guǎngbò de tíxǐng dào chēmén pángbiān děngzhe xià chē, jì fāngbiànliǎo zìjǐ, yě fāngbiànliǎo tārén. When taking subway and bus, such broadcasting can be heard frequently: “next stop is coming. Please get ready for passengers getting off in advance.” According to the broadcast reminder to wait to get off the door, it is convenient for yourself and others.
62 广播提醒乘客什么? Guǎngbò tíxǐng chéngkè shénme? What does the radio remind passengers?
63 在哪儿能听到这样的广播? Zài nǎ’er néng tīng dào zhèyàng de guǎngbò? Where can I hear such a broadcast?
64 很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。其实,更值得我们重视和尊重的,正是实际生活中简单的爱情。有时候,简单就是最大的幸福。 Hěnduō nǚ háizi xiànmù xiǎoshuō lǐ làngmàn, fùzá de àiqíng, rènwéi jīnglìle suāntiánkǔlà de àiqíng cái suànshì shēnhòu de. Qíshí, gèng zhídé wǒmen zhòngshì hé zūnzhòng de, zhèng shì shíjì shēnghuó zhōng jiǎndān de àiqíng. Yǒu shíhòu, jiǎndān jiùshì zuìdà de xìngfú. Many girls envy romantic and complex love in the novel, and think that it is deep after the love of bitterness and bitterness. In fact, what is worth our attention and respect is the simple love in real life. Sometimes, simplicity is the greatest happiness.
65 女孩子为什么喜欢小说里的爱情? Nǚ háizi wèishéme xǐhuān xiǎoshuō lǐ de àiqíng? Why do girls like love in novels?
66 说话人认为什么样的爱情才是幸福的? Shuōhuà rén rènwéi shénme yàng de àiqíng cái shì xìngfú de? What kind of love does the speaker think is happiness?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0