Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Nghe hiểu

Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Nghe hiểu trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK onlineTiengTrungHSK ChineMaster

Lớp luyện thi HSK 4 online Thầy Vũ

Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Nghe hiểu bên dưới là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện thi HSK online, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập bài hôm qua ở tổng hợp đề luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 19 Nghe hiểu Text

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Kinh nghiệm luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 20 nghe hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Nghe hiểu ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

听 力

第 一 部 分

第 1-10 题:判断对错。

例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )

1.★ 他暑假想去云南旅游。 ( )

2.★ 女儿晚上要加班。 ( )

3.★ 他习惯了这里的生活。 ( )

4.★ 他们在谈价格。 ( )

5.★ 中国人喜欢数字“6”。 ( )

6.★ 他几乎每天都去打篮球。 ( )

7.★ 今天报名还来得及。 ( )

8.★ 小林是律师。 ( )

9.★ 不要总是羡慕别人。 ( )

10.★ 明天中午有大雪。 ( )

第 二 部 分

第 11-25 题:请选出正确答案。

例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √

11.
A 同事
B 叔叔
C 奶奶
D 观众

12.
A 下雨了
B 刚洗完澡
C 开空调了
D 开着窗户

13.
A 步行
B 骑车
C 坐地铁
D 坐出租车

14.
A 打网球
B 擦桌子
C 洗衣服
D 找袜子

15.
A 太随便
B 写得不错
C 没原来的好
D 与实际不符

16.
A 暂时别卖
B 上网看看
C 先借一个用
D 找朋友商量

17.
A 填表
B 寄东西
C 买铅笔
D 打印菜单

18.
A 想请假
B 在办护照
C 下周出差
D 拿到签证了

19.
A 是教授
B 成绩不好
C 在开玩笑
D 考上了博士

20.
A 开会
B 买手机
C 发传真
D 写邀请信

21.
A 很无聊
B 很奇怪
C 十分精彩
D 让人失望

22.
A 请客
B 扔垃圾
C 抬沙发
D 收拾行李

23.
A 很成熟
B 很勇敢
C 遇事冷静
D 可以做翻译

24.
A 公园
B 大使馆
C 首都体育馆
D 国家图书馆

25.
A 牙疼
B 困了
C 胖了
D 肚子不舒服

第 三 部 分

第 26-45 题:请选出正确答案。

例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 15:30 √
D 18:00

26.
A 灯不亮了
B 冰箱坏了
C 女的迟到了
D 房间很暖和

27.
A 很吵
B 菜好吃
C 啤酒便宜
D 服务员很少

28.
A 爱跳舞
B 爱听广播
C 会唱京剧
D 是数学老师

29.
A 要去面试
B 要演节目
C 要看表演
D 要参加讨论会

30.
A 不自然
B 简单易懂
C 让人感动
D 不吸引人

31.
A 教室
B 电梯里
C 理发店
D 办公室

32.
A 盐
B 镜子
C 牙膏
D 西红柿

33.
A 饿了
B 没睡醒
C 钱包丢了
D 弄脏裙子了

34.
A 放宽标准
B 多积累经验
C 输赢不重要
D 按照规定办

35.
A 宾馆右边
B 学校西门
C 蛋糕店旁边
D 植物园后面

36.
A 司机
B 导游
C 警察
D 售货员

37.
A 很旧
B 速度快
C 能到动物园
D 从火车站始发

38.
A 药
B 草
C 食品
D 饮料

39.
A 是酸的
B 怕阳光
C 历史很长
D 红茶最流行

40.
A 照相机
B 洗衣机
C 复印机
D 洗碗机

41.
A 箱子上
B 说明书上
C 合格证上
D 保修卡上

42.
A 不能吃鱼
B 不能喝果汁
C 饭后要散步
D 不能吃辣的

43.
A 别吃早饭
B 多吃水果
C 要有好心情
D 不能戴手表

44.
A 发脾气
B 替孩子做
C 说孩子懒
D 故意咳嗽

45.
A 仔细
B 多阅读
C 主动预习
D 会安排时间

Đáp án:

第一部分
1.√
2.×
3.√
4.×
5.√
6.×
7.√
8.×
9.√
10.×

第二部分
11.B
12.C
13.D
14.A
15.B
16.B
17.A
18.D
19.D
20.A
21.C
22.B
23.D
24.B
25.A

第三部分
26.A
27.B
28.C
29.A
30.C
31.C
32.D
33.C
34.B
35.B
36.A
37.C
38.A
39.C
40.B
41.D
42.D
43.A
44.B
45.D

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0