Luyện thi HSK 4 online Đề 23 Nghe hiểu

Luyện thi HSK 4 online Đề 23 Nghe hiểu trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Tập hợp những đề luyện thi HSK 4 online bổ ích

Luyện thi HSK 4 online Đề 23 Nghe hiểu hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập bài hôm qua ở các mẫu đề luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 22 Nghe hiểu

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Nâng cao kinh nghiệm luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 23 nghe hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 23 Nghe hiểu ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

听 力

第 一 部 分

第 1-10 题:判断对错。

例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )

1.★ 他决定参加聚会。 ( )

2.★ 那儿的饺子很便宜。 ( )

3.★ 人们可以通过音乐交流感情。 ( )

4.★ 这次旅行他玩儿得很高兴。 ( )

5.★ 大家认识很久了。 ( )

6.★ 他适应北方的冬天了。 ( )

7.★ 作家的小说很受欢迎。 ( )

8.★ 他们明天 7 点出发。 ( )

9.★ 父母对孩子要讲信用。 ( )

10.★ 张师傅对人很热情。 ( )

第 二 部 分

第 11-25 题:请选出正确答案。

例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √

11.
A 口渴了
B 没睡醒
C 觉得很热
D 想关空调

12.
A 很旧
B 很流行
C 质量差
D 正在打折

13.
A 亲戚
B 同事
C 房东
D 观众

14.
A 输了比赛
B 换号码了
C 没带现金
D 没发工资

15.
A 生气了
B 没看清
C 太激动了
D 忙着送客人

16.
A 问路
B 查词典
C 买地图
D 打印照片

17.
A 很重
B 颜色深
C 很难看
D 太脏了

18.
A 邮局
B 机场
C 火车站
D 图书馆

19.
A 迷路了
B 要去约会
C 坐地铁去
D 来不及了

20.
A 女儿
B 弟弟
C 丈夫
D 父亲

21.
A 洗衬衫
B 发传真
C 打扫厨房
D 找个大信封

22.
A 礼拜天
B 下星期
C 月底
D 年底

23.
A 讲笑话
B 弹钢琴
C 唱京剧
D 听广播

24.
A 很伤心
B 很得意
C 非常着急
D 有些紧张

25.
A 想做记者
B 经常加班
C 数学不好
D 中文很流利

第 三 部 分

第 26-45 题:请选出正确答案。

例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 15:30 √
D 18:00

26.
A 变化大
B 机会多
C 交通方便
D 秋天凉快

27.
A 一楼太黑
B 二层安静
C 怕被打扰
D 太阳照得厉害

28.
A 网速慢
B 电话占线
C 网址没错
D 密码错误

29.
A 租金贵
B 环境很好
C 家具很新
D 地点不好

30.
A 爬山
B 跳舞
C 排队
D 洗碗

31.
A 取签证
B 查成绩
C 办收入证明
D 交申请材料

32.
A 生意没谈成
B 男的很兴奋
C 女的生病了
D 警察不同意

33.
A 宾馆
B 电影院
C 咖啡馆儿
D 高速公路上

34.
A 腿疼
B 发烧了
C 咳嗽了
D 胳膊破了

35.
A 人的性格
B 民族文化
C 中国功夫
D 汉语语法

36.
A 哭了
B 困了
C 还很饿
D 肚子不舒服

37.
A 自信
B 不放弃
C 适合自己
D 养成好习惯

38.
A 还没付款
B 用很久了
C 样子好看
D 给妹妹的

39.
A 先去修理
B 借个新的
C 卖给顾客
D 换个照相机

40.
A 能赚钱
B 缺点多
C 越来越普遍
D 很多人反对

41.
A 字少
B 环保
C 准确
D 易懂

42.
A 用铅笔
B 不能粗心
C 别写太满
D 先写重要的

43.
A 教育
B 时间管理
C 职业选择
D 课前预习

44.
A 目的
B 经历
C 赢得支持
D 轻松获得成功

45.
A 要努力
B 态度要积极
C 过程很关键
D 要学会感谢

Đáp án:

第一部分
1.×
2.×
3.√
4.√
5.×
6.×
7.√
8.×
9.√
10.√

第二部分
11.C
12.D
13.A
14.B
15.B
16.A
17.A
18.B
19.C
20.A
21.D
22.D
23.B
24.D
25.A

第三部分
26.B
27.D
28.C
29.B
30.A
31.C
32.A
33.C
34.D
35.A
36.D
37.C
38.B
39.A
40.C
41.B
42.D
43.B
44.D
45.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0