Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 1

Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu luyện thi HSK 4 online theo mẫu

Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 1 bài giảng hướng dẫn các bạn học viên luyện thi HSK online một cách chi tiết nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua giáo trình luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 19 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Kĩ năng luyện thi HSK online hiệu quả

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 20 phần 1 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

阅 读

第 一 部 分

第 46-50 题:选词填空。

A 世纪    B 引起    C 辛苦     D 坚持     E 味道     F 份

例如:她每天都( D )走路上下班,所以身体一直很不错。

46.先生,请您先在入口处填一( )表格。
47.最近 10 年这个省经济增长很快,( )了很多人的关注。
48.生活中少了幽默,就好像菜里忘了加盐,总让人感觉少了些( )。
49.今天的演出非常精彩,大家都( )了,早点儿回去休息吧。
50.我家门前的那条马路是 1920 年修的,到现在都快一个( )了。

第 51-55 题:选词填空。

A 尊重    B 乱    C 温度    D 演员    E 估计    F 倒

例如:
A:今天真冷啊,好像白天最高( C )才 2℃。
B:刚才电视里说明天更冷。

51.
A:听说这次活动会邀请许多著名( ),是真的吗?
B:我也不太清楚,这次活动是小张负责的,你可以去问问他。

52.
A:你的头发长了,看上去有些( )。
B:是啊,我正准备下午去理发呢。

53.
A:不好意思,会议推迟了,我( )4 点多才能跟你见面。
B:没关系,我在大使馆对面的餐厅等你。

54.
A:我考虑了很久,还是决定离开现在的公司。
B:既然这样,那我们( )你的选择。

55.
A:桌子上怎么这么多水?
B:不好意思,我刚才不小心把杯子弄( )了,还没来得及擦。

Đáp án:

46.F
47.B
48.E
49.C
50.A
51.D
52.B
53.E
54.A
55.F

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Để lại một bình luận 0