Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu

Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Chủ động luyện thi HSK 4 online cấp tốc

Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu Text

Các bạn ôn tập bài hôm qua ở bộ tài liệu luyện thi HSK online mới nhất HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 13 Nghe hiểu Text

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Phần luyện thi HSK online miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 14 nghe hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 14 Nghe hiểu ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

听 力

第一部分

第 1-10 题:判断对错。

例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )

1.★ 他想周日去买电脑。 ( )

2.★ 老张的自行车坏了。 ( )

3.★ 游泳比跑步效果更好。 ( )

4.★ 平时他在外面吃饭。 ( )

5.★ 他还没找到合适的工作。 ( )

6.★ 他们很可能在医院。 ( )

7.★ 他知道比赛结果。 ( )

8.★ 他们偶尔会去看电影。 ( )

9.★ 李先生是来表示祝贺的。 ( )

10.★ 参观 4 点半结束。 ( )

第二部分

第 11-25 题:请选出正确答案。

例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √

11.
A 聪明
B 太懒
C 很激动
D 十分热情

12.
A 她很成熟
B 她太瘦了
C 她不用减肥
D 她在开玩笑

13.
A 厨房
B 垃圾桶里
C 塑料袋里
D 窗户外面

14.
A 感冒了
B 觉得还早
C 手表停了
D 今天阴天

15.
A 研究生
B 黄律师
C 马教授
D 翻译公司

16.
A 比较贵
B 颜色暗
C 质量差
D 样子难看

17.
A 女的不渴
B 女的出汗了
C 没有饮料了
D 他们在跳舞

18.
A 饭店管理
B 新闻报道
C 收发传真
D 安排座位

19.
A 很孤单
B 喜欢打扮
C 住在海边
D 是位博士

20.
A 堵车
B 先去送人了
C 弄错地址了
D 路上撞车了

21.
A 机场
B 火车站
C 饭馆儿
D 出租车上

22.
A 很脏
B 很暖和
C 很凉快
D 很安静

23.
A 阳光
B 皮肤
C 植物
D 海洋

24.
A 问路
B 借书
C 购物
D 办签证

25.
A 17 号
B 第二天
C 下周五
D 生日那天

第三部分

第 26-45 题:请选出正确答案。

例如:
男:把这个文件复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 3:30 √
D 6 点

26.
A 下雨了
B 刮风了
C 电梯坏了
D 他们在逛街

27.
A 老师
B 记者
C 理发师
D 女的的父母

28.
A 到年底了
B 放暑假了
C 商场有表演
D 水果降价了

29.
A 肚子疼
B 打错字了
C 忘吃药了
D 没找到入口

30.
A 很吵
B 免费停车
C 没洗手间
D 不允许抽烟

31.
A 很得意
B 被骗了
C 没收到通知
D 讲了个笑话

32.
A 要搬家
B 力气很大
C 下周出差
D 觉得很抱歉

33.
A 不戴眼镜
B 认真负责
C 能陪她聊天
D 和她爱好相同

34.
A 护士
B 医生
C 服务员
D 售货员

35.
A 洗几个杯子
B 送哪种蛋糕
C 去哪儿唱歌
D 买什么礼物

36.
A 笑了
B 流泪了
C 生气了
D 后悔了

37.
A 爱热闹
B 有个女儿
C 还没结婚
D 是位演员

38.
A 鞋破了
B 要去爬山
C 走路更舒服
D 想跑得更快

39.
A 森林
B 鞋店
C 动物园
D 体育场

40.
A 提供机会
B 总结过去
C 增长知识
D 增加工资

41.
A 怎样阅读
B 反对浪费
C 学会同情
D 要保护环境

42.
A 批评
B 同事关系
C 办公环境
D 回忆过去

43.
A 桌面
B 脾气
C 顺序
D 管理办法

44.
A 站着吃
B 放碗里吃
C 刷牙后吃
D 先吃最好的

45.
A 爱吃酸的
B 喜欢做梦
C 总有希望
D 容易被感动

Đáp án:

第一部分
1.√
2.×
3.×
4.√
5.×
6.√
7.√
8.×
9.×
10.√

第二部分
11.A
12.C
13.C
14.B
15.D
16.A
17.B
18.A
19.C
20.B
21.A
22.B
23.C
24.A
25.B

第三部分
26.B
27.D
28.A
29.B
30.A
31.C
32.C
33.D
34.A
35.D
36.B
37.B
38.D
39.A
40.C
41.A
42.C
43.A
44.D
45.C

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Để lại một bình luận 0