Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu

Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Bộ đề mô phỏng dùng để luyện thi HSK 3 online

Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn luyện thi HSK 3 phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung ở bên dưới và hoàn thành tốt bài thi thử nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu Text

Các bạn ôn tập bài hôm qua lớp tự luyện thi HSK online HSK cấp 3 phần thi đọc hiểu ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 3 online Đề 8 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Bộ đề luyện thi HSK online mới nhất

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 3 đề 1 nghe hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 3 online Đề 1 Nghe hiểu ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

第二部分

第11-20题

例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。 ( √ )
今天我想早点儿回家。看了看手表,才5点。过了一会儿再看表,还是5点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块儿手表不是他的。 ( × )

11.★ 北京话和普通话是相同的。 ( )

12.★ 会议室在8层。( )

13.★ 他已经到了。( )

14.★ 这是辆旧车。( )

15.★ 小孩子爱吃蛋糕。( )

16.★ 他在北京玩了很多地方。( )

17.★ 周明坐火车时喜欢看报纸。( )

18.★ 他喜欢音乐,也喜欢运动。( )

19.★ 她对自己的工作没兴趣。( )

20.★ 他们在买空调。( )

第三部分

第21-30题

例如:男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A 开门 √    B 拿东西    C 去超市买东西

21.
A 迟到了
B 生病了
C 生气了

22.
A 教室
B 机场
C 宾馆

23.
A 有两只
B 爱跳舞
C 是新来的

24.
A 一次
B 两次
C 三次

25.
A 商店
B 书店
C 学校东门

26.
A 汉语
B 历史
C 数学

27.
A 喜欢看球赛
B 喜欢打篮球
C 喜欢参加比赛

28.
A 买个新的
B 买个贵的
C 先借一个

29.
A 上网
B 爬山
C 游泳

30.
A 国外
B 飞机上
C 老地方

第四部分

第31-40题

例如:女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?

A 洗澡    B 吃饭    C 看电视 √

31.
A 习惯
B 天气
C 文化

32.
A 夫妻
B 妈妈和儿子
C 爸爸和女儿

33.
A 很矮
B 很大
C 黄色的

34.
A 多云
B 很热
C 更冷

35.
A 邻居的
B 客人的
C 校长的

36.
A 夏天来了
B 月亮出来了
C 天黑得早了

37.
A 在二层
B 影响不大
C 已经结束了

38.
A 不要离开
B 给她写信
C 有更好的成绩

39.
A 衬衫里
B 洗手间
C 椅子上

40.
A 在洗澡
B 在睡觉
C 在看新闻

Đáp án:

第一部分

1.B
2.C
3.E
4.F
5.A
6.B
7.C
8.A
9.D
10.E

第二部分

11.×
12.√
13.×
14.√
15.√
16.×
17.√
18.√
19.×
20.×

第三部分

21.B
22.C
23.C
24.C
25.B
26.C
27.A
28.A
29.B
30.C

第四部分

31.B
32.B
33.B
34.C
35.A
36.C
37.A
38.C
39.A
40.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 3 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Để lại một bình luận 0