Mục lục
Những hình thức luyện thi HSK 3 online hay nhất
Luyện thi HSK 3 online Đề 7 Nghe hiểu tập hợp những bài giảng thi thử HSK giúp các bạn cải thiện kiến thức, tự tin hơn trong kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 3 online Đề 7 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 3 online Đề 7 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua học phần luyện thi HSK online HSK cấp 3 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 3 online Đề 6 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Phối hợp luyện thi HSK online tại nhà
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 3 đề 7 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 3 online Đề 7 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
第 二 部 分
第 11-20 题
例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。 ( √ )
今天我想早点儿回家。看了看手表,才 5 点。过了一会儿再看表,还是
5 点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块儿手表不是他的。 ( × )
11.★ 北京的冬天很安静。 ( )
12.★ 这个行李箱不贵。 ( )
13.★ 他非常喜欢跳舞。 ( )
14.★ 我妹妹也有孩子。 ( )
15.★ 环境对人的影响很大。 ( )
16.★ 这些照片是上周照的。 ( )
17.★ 妻子上午很忙。 ( )
18.★ 努力的人机会多。 ( )
19.★ 她希望拿第一。 ( )
20.★ 今天是星期五。( )
第三部分
第 21-30 题
例如:
男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A 开门 √ B 拿东西 C 去超市买东西
21.
A 历史
B 数学
C 普通话
22.
A 去看医生
B 别去上班
C 别忘关空调
23.
A 饱了
B 口渴了
C 感冒了
24.
A 经理
B 司机
C 校长
25.
A 女的在问路
B 男的表示同意
C 男的爱看新闻
26.
A 商店
B 银行
C 图书馆
27.
A 玩游戏
B 买礼物
C 准备吃饭
28.
A 少运动
B 别喝酒
C 多吃水果
29.
A 太累了
B 在复习
C 在看电视
30.
A 刚开始
B 快结束了
C 开了半小时
第四部分
第 31-40 题
例如:
女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?
A 洗澡 B 吃饭 C 看电视 √
31.
A 客人不满意
B 护照不见了
C 不认识路了
32.
A 超市
B 地铁上
C 出租车上
33.
A 还钱
B 接电话
C 叫服务员
34.
A 两点一刻
B 两点半
C 5 点
35.
A 狗很听话
B 电梯坏了
C 男的住一楼
36.
A 骑车来的
B 坐船来的
C 同事送来的
37.
A 饿了
B 生病了
C 没完成作业
38.
A 很难过
B 换工作了
C 打算开公司
39.
A 更胖了
B 更瘦了
C 更年轻了
40.
A 同学
B 邻居
C 姐弟
Đáp án:
第一部分
1.E
2.F
3.B
4.C
5.A
6.C
7.B
8.A
9.E
10.D
第二部分
11.×
12.√
13.×
14.√
15.×
16.√
17.√
18.√
19.×
20.×
第三部分
21.A
22.C
23.A
24.A
25.B
26.B
27.C
28.A
29.C
30.B
第四部分
31.C
32.C
33.B
34.B
35.A
36.A
37.B
38.B
39.C
40.C
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 3 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
2 / 0