Mục lục
Tổng thể bài giảng luyện thi HSK 3 online
Luyện thi HSK 3 online Đề 16 Nghe hiểu sau đây là bài giảng luyện thi HSK online phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 3 online Đề 16 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 3 online Đề 16 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua trọn bộ tài liệu hướng dẫn luyện thi HSK online HSK cấp 3 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 3 online Đề 15 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Chi tiết nội dung luyện thi HSK online
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 3 đề 16 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 3 online Đề 16 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
第 二 部 分
第 11-20 题
例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。 ( √ )
今天我想早点儿回家。看了看手表,才 5 点。过了一会儿再看表,还是5 点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块儿手表不是他的。 ( × )
11.★ 那双鞋卖 1000 多元。 ( )
12.★ 这本书主要介绍音乐。 ( )
13.★ 出现问题必须找人帮忙。 ( )
14.★ 那个地方的茶很有名。 ( )
15.★ 校长很年轻。 ( )
16.★ 他早上只吃一个苹果。 ( )
17.★ 他们正在看电影。 ( )
18.★ 王阿姨会打篮球。 ( )
19.★ 他找到手表了。 ( )
20.★ 考试时要带铅笔。 ( )
第 三 部 分
第 21-30 题
例如:
男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A 开门 √
B 拿东西
C 去超市买东西
21.
A 电梯里
B 教室里
C 办公室里
22.
A 同学
B 妹妹
C 丈夫
23.
A 没带伞
B 天阴了
C 忘拿钱包了
24.
A 超市
B 银行
C 图书馆
25.
A 开空调
B 去游泳
C 休息会儿
26.
A 不懂汉语
B 觉得故事很好
C 在写电子邮件
27.
A 女儿没起床
B 房间很干净
C 男的搬家了
28.
A 医院
B 机场
C 动物园
29.
A 饱了
B 瘦了
C 没变化
30.
A 弟弟
B 邻居
C 奶奶
第 四 部 分
第 31-40 题
例如:
女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?
A 洗澡
B 吃饭
C 看电视 √
31.
A 很普通
B 还不错
C 和过去的不一样
32.
A 盘子
B 一辆自行车
C 桌子和椅子
33.
A 唱歌
B 跳舞
C 踢足球
34.
A 离开
B 写信
C 被关心
35.
A 累了
B 脸红了
C 变黑了
36.
A 字典
B 照片
C 熊猫
37.
A 眼镜坏了
B 要去买东西
C 爱好画画儿
38.
A 脚
B 鼻子
C 耳朵
39.
A 饿了
B 生病了
C 没完成作业
40.
A 天气
B 月亮
C 地图
Đáp án:
第一部分
1.A
2.C
3.E
4.F
5.B
6.D
7.A
8.B
9.E
10.C
第二部分
11.√
12.×
13.×
14.√
15.√
16.×
17.×
18.√
19.×
20.√
第三部分
21.A
22.A
23.C
24.C
25.C
26.B
27.B
28.B
29.C
30.B
第四部分
31.B
32.C
33.C
34.A
35.A
36.B
37.B
38.A
39.B
40.A
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 3 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0