Luyện thi HSK 3 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 2

Luyện thi HSK 3 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 2 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Cập nhật bộ đề luyện thi HSK 3 online mỗi ngày

Luyện thi HSK 3 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 2 sau đây là những kiến thức về luyện thi HSK online mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn nhớ ấn vào link sau để xem được toàn bộ đề luyện thi HSK 3 online nhé.

Luyện thi HSK online theo mẫu

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua khóa luyện thi HSK online HSK cấp 3 tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 3 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 1

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Rèn luyện kĩ năng luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 3 đề 20 phần 2 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 3 online Đề 20 Đọc hiểu Phần 2 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

第 二 部 分

第 51-55 题

A 像       B 坏      C 一直      D 提高      E 声音      F 回答

例如:她说话的( E )多好听啊!

51.从地图上看,黄河很( )一个“几”字。
52.我相信在她的帮助下,你的汉语水平一定会( )的。
53.谁能( )黑板上的这个问题?
54.( )到会议结束,大家也没想出办法来。
55.你是不是忘记把牛奶放冰箱里了?两包都( )了。

第 56-60 题

A 饱      B 信用卡     C 见面      D 爱好       E 张       F 注意

例如:
A:你有什么( D )?
B:我喜欢体育。

56.
A:我们在哪儿( )?
B:国家体育馆北门吧,那儿离你家和我家都近。

57.
A:昨天我生日,儿子送给我一( )他画的画儿。
B:那你一定很高兴吧?

58.
A:对不起,李经理,我迟到了。
B:没关系,先坐下开会吧,以后( )点儿。

59.
A:明天 30 号了,记得还( )。
B:放心,我今天中午就去银行。

60.
A:桌子上有蛋糕,你吃不吃?
B:不吃了,我在爷爷家吃( )了才回来的。

Đáp án:

51.A
52.D
53.F
54.C
55.B
56.C
57.E
58.F
59.B
60.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 3 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0