Luyện thi HSK 3 online Đề 4 Đọc hiểu Phần 3

Luyện thi HSK 3 online Đề 4 Đọc hiểu Phần 3 luyện thi hsk online thầy vũ chinemaster tiengtrunghsk

Luyện thi HSK 3 online ChineMaster

Luyện thi HSK 3 online Đề 4 Đọc hiểu Phần 3 là bài giảng trực tuyến chuyên đề hướng dẫn luyện thi HSK online tại nhà của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia luyện thi HSK cấp 6 đảm bảo thi đậu 100% nếu các bạn kiên trì làm theo đúng những gì Thầy Vũ chia sẻ trên website luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM (Sài Gòn). Chỉ cần các bạn làm đúng theo các bước ôn thi HSK của Thầy Vũ thì chắc chắn là các bạn sẽ dễ dàng vượt qua được kỳ thi tiếng Trung HSK 3 đến HSK 6 chỉ trong thời gian nhanh nhất.

Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức HSK 3 đọc hiểu đề 4 phần 2 tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 3 online Đề 4 Đọc hiểu Phần 2

Các bạn có thật sự muốn được chia sẻ kinh nghiệm và bí quyết ôn thi HSK của Thầy Vũ không? Các bạn xem ngay và luôn tại link bên dưới nhé, có luôn rồi các bạn ạ.

Chia sẻ lộ trình luyện thi HSK 3 online TiengTrungHSK

Sau khi các bạn đã nắm được lộ trình ôn thi HSK 3 đảm bảo thi đậu 100% thì tiếp theo chúng ta vào phần chính của bài giảng hôm nay. Chữa đề thi HSK 3 đọc hiểu đề 4 phần 3. Các bạn chuẩn bị vở và bút để chúng ta cùng làm xem được bao nhiêu câu đúng nhé.

Bộ đề Luyện thi HSK 3 online Đề 4 Đọc hiểu Phần 3 Thầy Vũ

Các bạn chú ý thời gian làm bài thi HSK 4 đọc hiểu nhé. Chúng ta bắt đầu vào làm bài thi HSK 4 nhé.

第三部分

第61-70题

例如:您是来参加今天会议的吗?您来早了一点儿,现在才八点半。您先进来坐吧。

★ 会议最可能几点开始?
A 8点 B 8点半 C 9点 √

61.喂?你在哪儿呢?你声音大一点儿好吗?我刚才没听清楚你在说什么。
★ 那个人的声音很:
A 大 B 小 C 清楚

62.“笑一笑,十年少。”这是中国人常说的一句话,意思是笑的作用很大,笑一笑会让人年轻10岁。我们应该常笑,这样才能使自己年轻,不容易变老。
★ 根据这段话,可以知道:
A 人应该快乐 B 笑能使人聪明 C 爱笑的人更认真

63.每年秋季的10月4日,这个城市都会举行“啤酒节”,会有很多国家的人前来参加。啤酒节上,除了喝啤酒,这儿的歌舞表演更是让人难忘,你还
会在这儿遇到很多名人。
★ 在啤酒节上:
A 可以看电影 B 能看到表演 C 共有上千种啤酒

64.中午看新闻了没?我很快就可以坐15号地铁了。15号地铁经过我家附近,以后,我上班就方便多了,从我家到公司只要花20分钟,比坐公共汽车快
多了。
★ 15号地铁:
A 离他家不远 B 车站有电梯 C 旁边有火车站

65.新买的这个空调比以前那个旧的好多了,它的声音非常小,几乎没有声音,不会影响我们的学习和休息。
★ 新空调怎么样?
A 用电少 B 声音很小 C 出现了问题

66.你手中拿着一件东西不放时,你只有这一件东西,如果你愿意放开,你就有机会选择其他的。
★ 放开手中的东西,可以:
A 更了解它 B 有更多选择 C 更相信自己

67.猫和人不同,它们不怕黑,因为它们的眼睛在晚上更容易看清楚东西。我们家的那只猫就总是习惯白天睡觉,晚上出来走动。
★ 关于那只猫,可以知道什么?
A 害怕晚上 B 喜欢换环境 C 喜欢白天休息

68.茶是我的最爱,花茶、绿茶、红茶,我都喜欢,天冷了或者你工作累了的时候,喝杯热茶,真是舒服极了。
★ 关于他,可以知道:
A 口渴了 B 没完成工作 C 很喜欢喝茶

69.你好,我今天早上才发现,昨天从你们这儿拿回去的衣服不是我的,衬衫和裤子都不是我的,这条裤子太长了,你帮我看一下,是谁拿错了。
★ 根据这段话,可以知道他:
A 非常生气 B 是卖衣服的 C 拿错了衣服

70.孩子在学会说话以前,就已经懂得了哭和笑,他们借这样的办法来告诉别人自己饿了、生气了、不舒服或者很高兴、很满意。慢慢大一点以后,他
们就开始用一些简单的词语来表示自己的意思了。
★ 孩子笑可能表示:
A 很难过 B 很好吃 C 不想玩了

Đáp án

61.B
62.A
63.B
64.A
65.B
66.B
67.C
68.C
69.C
70.B

Trên đây là nội dung bài giảng luyện thi HSK 3 online của Thầy Vũ, bạn chỉ cần làm theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ là sẽ yên tâm không còn phải sợ kỳ thi tiếng Trung HSK nào hết.

Các bạn hãy chia sẻ trang luyện thi HSK online Thầy Vũ tới những người bạn xung quanh chúng ta vào ôn thi HSK cùng nữa nha.

Was this helpful?

0 / 0

Trả lời 0