Mục lục
Lớp luyện thi HSK 4 online miễn phí
Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Nghe hiểu hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua chủ đề luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 4 online Đề 9 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Tổng hợp bộ đề luyện thi HSK online
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 10 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
听 力
第一部分
第 1-10 题:判断对错。
例如:我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
1.★ 妻子减肥很成功。 ( )
2.★ 对朋友要有耐心。 ( )
3.★ 态度改变生活。 ( )
4.★ 笑使人更健康。 ( )
5.★ 妈妈理发的水平不高。 ( )
6.★ 现在的房租很贵。 ( )
7.★ 父母要多表扬孩子。 ( )
8.★ 要忘掉不高兴的事情。 ( )
9.★ 幽默的人很诚实。 ( )
10.★ 成熟不仅仅和年龄有关。 ( )
第 二 部 分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √
11.
A 可怜
B 负责
C 个子矮
D 长得年轻
12.
A 宾馆
B 教室
C 树林中
D 大使馆
13.
A 很正常
B 感谢老师
C 感到抱歉
D 应该坚持
14.
A 公园里
B 天桥下
C 办公室 D 电梯口
15.
A 发传真
B 复印材料
C 写会议总结
D 发电子邮件
16.
A 时间不够
B 路上堵车
C 顾客太多
D 没地方停车
17.
A 亲戚结婚
B 准备出差
C 任务完成了
D 身体不舒服
18.
A 女的感冒了
B 女的在请假
C 经理不同意
D 母亲很辛苦
19.
A 留地址
B 介绍菜单
C 留电话号码
D 重新填表格
20.
A 迟到了
B 生气了
C 很失望
D 还没出发
21.
A 招聘
B 约会
C 上课
D 道歉
22.
A 新年到了
B 明天儿童节
C 手表很便宜
D 想鼓励儿子
23.
A 半小时
B 40 分钟
C 一小时
D 一个半小时
24.
A 很厉害
B 有提高
C 比以前差
D 完全不会
25.
A 上午 8 点
B 上午 9 点
C 中午 12 点
D 下午两点
第 三 部 分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个文件复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 3:30 √
D 6 点
26.
A 律师
B 演员
C 大夫
D 记者
27.
A 粗心
B 可爱
C 骄傲
D 有礼貌
28.
A 凉快
B 想爬山
C 水果多
D 喜欢下雪
29.
A 男的不着急
B 比赛推迟了
C 快放暑假了
D 报名人数少
30.
A 巧克力蛋糕
B 笔记本电脑
C 旧报纸杂志
D 现代汉语词典
31.
A 银行
B 饭馆儿
C 图书馆
D 火车站
32.
A 太吵
B 灯不亮了
C 关不上门
D 不起作用了
33.
A 要去留学
B 演出成功
C 考上了博士
D 通过了考试
34.
A 窗户坏了
B 沙发太硬
C 他们要搬家
D 他们在逛街
35.
A 乘坐飞机
B 寄信回来
C 出国访问
D 组织大家旅游
36.
A 很渴
B 很饱
C 肚子疼
D 有些累
37.
A 要洗苹果
B 皮肤干燥
C 为了出汗
D 不想浪费水
38.
A 减少麻烦
B 增加收入
C 提前结束
D 得到奖金
39.
A 按时休息
B 能力是关键
C 做事要主动
D 要早做准备
40.
A 安静
B 兴奋激动
C 快乐幸福
D 竞争的过程
41.
A 季节
B 生活
C 市场
D 理想
42.
A 反映问题
B 获得机会
C 想读研究生
D 养成好习惯
43.
A 友谊
B 高级眼镜
C 知识和经验
D 流利的中文
44.
A 圆
B 鸡蛋
C 葡萄
D 眼睛
45.
A 太简单
B 不好解释
C 需要讨论
D 无正确答案
Đáp án:
第一部分
1.×
2.×
3.√
4.√
5.√
6.×
7.×
8.√
9.×
10.√
第二部分
11.D
12.C
13.D
14.B
15.D
16.A
17.C
18.B
19.C
20.A
21.A
22.B
23.A
24.B
25.D
第三部分
26.B
27.D
28.A
29.D
30.C
31.A
32.B
33.D
34.C
35.D
36.C
37.A
38.A
39.D
40.C
41.B
42.B
43.C
44.A
45.A
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0