Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Đọc hiểu Phần 1

Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Đọc hiểu Phần 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Tiết học luyện thi HSK 4 online cùng Thầy Vũ

Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Đọc hiểu Phần 1 các bạn hãy làm bài trực tiếp để luyện kĩ năng làm bài ngày một tốt hơn, sau đây là bài giảng luyện thi HSK online mới nhất các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua tổng hợp kiến thức luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Nâng cao kiến thức luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 11 phần 1 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

阅 读

第一部分

第 46-50 题:选词填空。

A 打折     B 成功     C 详细      D 坚持      E 范围       F 逐渐

例如:她每天都( D )走路上下班,所以身体一直很不错。

46.冬天到了,天气( )变冷了。
47.一般情况下,人的正常体温在 36-37℃之间,超出这个( )就是发烧。
48.那件衣服( )后只要 98 元,很便宜。
49.爷爷奶奶经常说:“失败是( )之母,不要害怕失败。”
50.为了不引起误会,她又向大家( )解释了一遍事情的经过。

第 51-55 题:选词填空。

A 提前      B 挺      C 温度      D 有趣      E 任务      F 完全

例如:
A:今天真冷啊,好像白天最高( C )才 2℃。
B:刚才电视里说明天更冷。

51.
A:呀,你的这个行李箱竟然跟我的( )一样,连颜色都一样。
B:那是我去年夏天买的,你是什么时候买的?

52.
A:这本小说很( ),我估计明天就能看完,后天见面时就可以还你。
B:不着急,你慢慢看,周末给我就行。

53.
A:这是我从国外带回来的饼干,( )好吃的,你尝尝吧。
B:谢谢你,这次出差顺利吧?

54.
A:加油,我等你们的好消息。
B:感谢您的信任,我们一定按时完成( ),不会让您失望的。

55.
A:现在就去会议室?咱们去得太早了吧?
B:时间( )了,早上通知改时间了。

Đáp án:

46.F
47.E
48.A
49.B
50.C
51.F
52.D
53.B
54.E
55.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 1

Để lại một bình luận 0