Mục lục
Đề luyện thi HSK 4 online mới nhất
Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Nghe hiểu sau đây là bài giảng luyện thi HSK online các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung ở bên dưới và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua trình độ luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 10 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Cấp độ luyện thi HSK online theo đề mẫu
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 11 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 11 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
听 力
第一部分
第 1-10 题:判断对错。
例如:我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
1.★ 地铁不会堵车。 ( )
2.★ 结果比过程更重要。 ( )
3.★ 马经理不在上海。 ( )
4.★ 幽默的人容易交朋友。 ( )
5.★ 毕业让人又高兴又难过。 ( )
6.★ 他现在是警察。 ( )
7.★ 世界杯吸引了很多公司。 ( )
8.★ 他是售货员。 ( )
9.★ 孩子要少玩儿游戏。 ( )
10.★ 司机在楼下。 ( )
第 二 部 分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √
11.
A 很好看
B 很高级
C 颜色暗
D 不合适
12.
A 出生地
B 兴趣和爱好
C 姓名和职业
D 民族和性别
13.
A 不想吃饭
B 需要鼓励
C 放弃减肥
D 继续运动
14.
A 哭了
B 被骗了
C 腿擦破了
D 把篮球丢了
15.
A 洗澡
B 跑步
C 开窗户
D 打扫洗手间
16.
A 公园对面
B 超市入口
C 教室门口
D 火车站旁边
17.
A 开车
B 坐地铁
C 坐出租车
D 骑自行车
18.
A 很粗心
B 生病了
C 爱抽烟
D 刚刚打针了
19.
A 很危险
B 比较奇怪
C 不用担心
D 没办法完成
20.
A 客人
B 邻居
C 妻子
D 哥哥
21.
A 气温高
B 更浪漫
C 可以睡懒觉
D 不想去锻炼
22.
A 咖啡
B 果汁
C 绿茶
D 啤酒
23.
A 太厚
B 无聊
C 很有名
D 翻译得不好
24.
A 菜便宜
B 汤免费
C 服务差
D 正在打折
25.
A 密码
B 一些解释
C 一些意见
D 招聘说明
第 三 部 分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个文件复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点 B 3 点 C 3:30 √ D 6 点
26.
A 天黑了
B 西瓜不好吃
C 孙子去上课
D 作业没写完
27.
A 很勇敢
B 很诚实
C 很可爱
D 很有礼貌
28.
A 医生
B 记者
C 演员
D 运动员
29.
A 搬走了
B 生意不好
C 牛奶不合格
D 不提供牛奶了
30.
A 中国制造
B 旅行计划
C 环境污染
D 科学精神
31.
A 丈夫
B 爷爷
C 阿姨
D 老师
32.
A 变胖了
B 要考试了
C 游泳输了
D 时间提前了
33.
A 爱吃鱼
B 是大学生
C 性格活泼
D 喜欢上网
34.
A 开会
B 办签证
C 看同事
D 看京剧表演
35.
A 4 月
B 5 月
C 8 月
D 10 月
36.
A 读硕士
B 读博士
C 当教授
D 当校长
37.
A 个子矮
B 会弹钢琴
C 和父母同校
D 专业是中文
38.
A 很害怕
B 很困难
C 非常得意
D 十分有趣
39.
A 要坚持
B 去留学
C 多练习
D 要特别仔细
40.
A 精彩
B 复杂
C 可惜
D 安全
41.
A 什么是信任
B 什么是幸福
C 爱情的作用
D 怎样尊重别人
42.
A 金钱
B 阳光
C 生命
D 风景
43.
A 不要骄傲
B 要积累经验
C 要节约用水
D 别浪费时间
44.
A 支持
B 反对
C 后悔
D 同情
45.
A 图书馆
B 大使馆
C 电影院
D 动物园
Đáp án:
第一部分
1.√
2.×
3.×
4.√
5.√
6.×
7.√
8.×
9.×
10.√
第二部分
11.D
12.D
13.C
14.C
15.C
16.B
17.B
18.B
19.C
20.A
21.A
22.C
23.A
24.A
25.C
第三部分
26.D
27.B
28.C
29.D
30.A
31.D
32.D
33.C
34.A
35.C
36.B
37.C
38.B
39.A
40.A
41.C
42.C
43.D
44.B
45.D
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0