Mục lục
Thủ thuật luyện thi HSK 4 online tại nhà
Luyện thi HSK 4 online Đề 13 Nghe hiểu các bạn phải làm bài thi thử ít nhất mỗi ngày một đề để nâng cao kĩ năng cũng như trình độ của bản thân, sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 13 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 13 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua ở tuyển tập những bộ đề luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 4 online Đề 12 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Tổng hợp những mẫu đề luyện thi HSK online hiệu quả
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 13 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 13 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
听 力
第一部分
第 1-10 题:判断对错。
例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
1.★ 他哥哥肚子不舒服。 ( )
2.★ 好的开始很重要。 ( )
3.★ 小张很让人失望。 ( )
4.★ 会议按原计划进行。 ( )
5.★ 妈妈理发的水平不高。 ( )
6.★ 报道是老黄写的。 ( )
7.★ 幽默能减轻压力。 ( )
8.★ 他买新手机了。 ( )
9.★ 他喜欢在电脑上看电影。 ( )
10.★ 成熟不仅仅和年龄有关。 ( )
第 二 部 分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √
11.
A 答案
B 姓名
C 护照号码
D 地址和电话
12.
A 被骗了
B 想借钱
C 在看纸币
D 赚了很多钱
13.
A 招聘会
B 葡萄节
C 同学会
D 记者见面会
14.
A 洗菜
B 洗袜子
C 扔垃圾
D 找钥匙
15.
A 很详细
B 需要改改
C 缺少重点
D 数字不准确
16.
A 地铁
B 亲戚家
C 游泳馆
D 洗手间
17.
A 照相机坏了
B 他们在旅游
C 他们很后悔
D 飞机起飞了
18.
A 散步
B 画画儿
C 擦黑板
D 买礼物
19.
A 白色的
B 深颜色的
C 窄一点儿的
D 厚一点儿的
20.
A 语法知识
B 活动安排
C 质量标准
D 节目内容
21.
A 太冷
B 正合适
C 有点儿晚
D 比较奇怪
22.
A 很得意
B 害怕打针
C 感冒还没好
D 喜欢弹钢琴
23.
A 不饿
B 口渴了
C 刷牙了
D 想吃蛋糕
24.
A 复习
B 写信
C 写日记
D 检查作业
25.
A 房租
B 密码
C 信用卡
D 笔记本
第 三 部 分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个文件复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 3:30 √
D 6 点
26.
A 发烧了
B 在道歉
C 要读研究生
D 想去学艺术
27.
A 粗心
B 可爱
C 骄傲
D 有礼貌
28.
A 演员
B 导游
C 大夫
D 警察
29.
A 很浪漫
B 刚毕业
C 教数学
D 来过长城
30.
A 公园内
B 学校后面
C 家具店旁边
D 前面那条街上
31.
A 银行
B 饭馆儿
C 图书馆
D 火车站
32.
A 太吵
B 灯不亮了
C 关不上门
D 不起作用了
33.
A 女的累了
B 风景很美
C 地图丢了
D 参观的人多
34.
A 啤酒
B 果汁
C 碗和盘子
D 字典和报纸
35.
A 去唱歌
B 便宜些
C 由他组织
D 提前通知
36.
A 镜子
B 菜单
C 词典
D 巧克力
37.
A 爱情
B 生活态度
C 要学会原谅
D 怎样做生意
38.
A 减少麻烦
B 增加收入
C 提前结束
D 得到奖金
39.
A 按时休息
B 能力是关键
C 做事要主动
D 要早做准备
40.
A 反映问题
B 获得机会
C 不想去工作
D 养成好习惯
41.
A 友谊
B 高级眼镜
C 知识和经验
D 流利的中文
42.
A 树下
B 桥下
C 教室
D 网球场
43.
A 天气暖和
B 经常下雨
C 自然条件好
D 使人们凉快
44.
A 结婚了
B 是记者
C 爱吃面条儿
D 吃过很多美食
45.
A 成绩差
B 在外地工作
C 不喜欢热闹
D 准备考博士
Đáp án:
第一部分
1.√
2.√
3.×
4.×
5.√
6.×
7.√
8.×
9.×
10.√
第二部分
11.D
12.C
13.D
14.A
15.B
16.A
17.B
18.A
19.A
20.B
21.C
22.C
23.A
24.B
25.C
第三部分
26.C
27.D
28.A
29.D
30.D
31.A
32.B
33.B
34.C
35.D
36.A
37.B
38.A
39.D
40.B
41.C
42.A
43.D
44.D
45.B
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0