Mục lục
Mẫu luyện thi HSK 4 online bổ ích
Luyện thi HSK 4 online Đề 16 Nghe hiểu nội dung chi tiết của bài giảng hôm nay được Thầy Vũ biên soạn đầy đủ ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 16 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 16 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua tư liệu luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 4 online Đề 15 Nghe hiểu Text
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Giáo trình luyện thi HSK online
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 16 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 16 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
听 力
第 一 部 分
第 1-10 题:判断对错。
例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
1.★ 别让工作影响生活。 ( )
2.★ 人们离不开水。 ( )
3.★ 考试那天他很轻松。 ( )
4.★ 妻子容易被感动。 ( )
5.★ 不要担心失败。 ( )
6.★ 不要忘记过去。 ( )
7.★ 北京现在是冬季。 ( )
8.★ 幸福没有标准答案。 ( )
9.★ 他们在出租车上。 ( )
10.★ 出发时间又推迟了。 ( )
第 二 部 分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √
11.
A 很无聊
B 很有趣
C 很有名
D 很流行
12.
A 擦不掉
B 打扫教室
C 家具要留着
D 质量不太好
13.
A 东边
B 西边
C 南边
D 北边
14.
A 太麻烦
B 想去试试
C 不知道地址
D 要商量一下
15.
A 门票免费
B 票还没买
C 女的在道歉
D 表演很精彩
16.
A 加班
B 爬山
C 打网球
D 打羽毛球
17.
A 香蕉
B 酸菜鱼
C 西红柿汤
D 水果蛋糕
18.
A 银行
B 办公室
C 体育馆
D 理发店
19.
A 口渴
B 生病了
C 刷牙了
D 这儿禁止抽
20.
A 脾气不好
B 是位教授
C 打算先工作
D 有点儿后悔
21.
A 哥哥
B 弟弟
C 大夫
D 护士
22.
A 座位
B 洗手间
C 服务员
D 塑料袋
23.
A 被骗了
B 请假了
C 出差了
D 离开公司了
24.
A 问路
B 填表格
C 修自行车
D 收拾房间
25.
A 下班后
B 半小时后
C 喝完茶后
D 明天中午
第 三 部 分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 15:30 √
D 18:00
26.
A 裤子脏了
B 手机坏了
C 比赛输了
D 没考上博士
27.
A 是演员
B 十分幽默
C 会弹钢琴
D 同意帮忙
28.
A 火车站
B 公园门口
C 宾馆门口
D 公共汽车上
29.
A 手表丢了
B 在读硕士
C 没戴眼镜
D 想买葡萄
30.
A 很吃惊
B 在看演出
C 接受邀请
D 快过生日了
31.
A 下雨了
B 正在下雪
C 气温很高
D 风刮得很大
32.
A 没重点
B 声音大
C 有上海味儿
D 语法不太好
33.
A 饿了
B 很激动
C 很伤心
D 忘记密码了
34.
A 骑马
B 超车
C 打篮球
D 在江边游泳
35.
A 扔垃圾
B 洗盘子
C 买帽子
D 抬洗衣机
36.
A 管理
B 信任
C 懂得放弃
D 学会原谅
37.
A 主动握手
B 尊重自己
C 多提醒别人
D 首先相信别人
38.
A 吸引顾客
B 感谢顾客
C 表示祝贺
D 减少浪费
39.
A 不好卖
B 不值得买
C 比平时便宜
D 很难引起注意
40.
A 爱说话
B 爱跳舞
C 生气了
D 讨厌画画儿
41.
A 哭了
B 很粗心
C 有些害羞
D 肚子难受
42.
A 讲笑话
B 与人竞争
C 翻译文章
D 拒绝帮忙
43.
A 赚的钱多
B 条件允许
C 经验丰富
D 觉得快乐
44.
A 太吵
B 床窄
C 没冰箱
D 房间有点儿暗
45.
A 学生
B 司机
C 售货员
D 中文教师
Đáp án:
第一部分
1.√
2.√
3.×
4.√
5.√
6.×
7.×
8.√
9.×
10.×
第二部分
11.B
12.C
13.A
14.B
15.B
16.C
17.B
18.D
19.D
20.C
21.A
22.A
23.D
24.A
25.A
第三部分
26.C
27.D
28.B
29.D
30.C
31.B
32.C
33.A
34.D
35.A
36.B
37.D
38.A
39.C
40.A
41.C
42.D
43.D
44.D
45.A
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0