Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 2

Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 2 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Luyện thi HSK 4 online theo chuyên đề cơ bản

Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online phần thi đọc hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua giáo trình luyện thi HSK online mỗi ngày HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 1

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Trích dẫn bộ đề luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 21 phần 2 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 2 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

第 二 部 分

第 56-65 题:排列顺序。

例如:
A 可是今天起晚了
B 平时我骑自行车上下班
C 所以就打车来公司

Đáp án là B A C

56.
A 意思是希望朋友之间的友好关系
B 能够一直继续下去,越久越好
C 人们常说“友谊地久天长”

57.
A 只要找出文中的关键信息
B 就可以在短时间内了解文章的大意
C 做到快速阅读其实不难,简单来说

58.
A 请不要在园区内抽烟,谢谢
B 欢迎大家来到国家森林公园
C 为了保证您和他人的安全

59.
A 如果你不能勇敢地走出第一步
B 所以,千万不要因为害怕失败而不敢开始
C 就永远没有机会获得成功

60.
A 不过这里以前比较安静
B 我对这里当然熟悉了,我家原来就住这儿附近
C 不像现在这么热闹

61.
A 就是有时语法上会有点儿小错误
B 他的中文说得很流利
C 但我们交流起来完全没问题

62.
A 这样到时候你才不会手忙脚乱
B 无论干什么事情
C 最好都能提前做好计划

63.
A 意思是希望孩子能健健康康地长大
B “虎头鞋”因其前半部分像老虎头而得名
C 有些地方父母会给一岁左右的孩子穿上这种鞋

64.
A 4 年的留学生活很快就要结束了
B 相信这些都会成为我日后的美好回忆
C 我在这里经历了很多,也学到了很多

65.
A 我们还是把它推到里面去吧
B 把这个地方空出来
C 沙发太大了,放这儿容易堵着门,进出不方便

Đáp án:

56.CAB
57.CAB
58.BCA
59.ACB
60.BAC
61.BAC
62.BCA
63.BCA
64.ACB
65.CAB

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0