Mục lục
Luyện thi HSK 5 online Đề 1 TiengTrungHSK
Luyện thi HSK 5 online Đề 1 Đọc hiểu Phần 1 là bài giảng trực tuyến của TiengTrungHSK chuyên đề luyện thi HSK online HSK cấp 5 phần đọc hiểu. Các bạn chú ý đọc thật kỹ câu hỏi và cố gắng làm xong hết bài thi đọc hiểu HSK 5 trong thời gian quy định nhé.
Các bạn tải bộ đề thi thử HSK online miễn phí mới nhất mà TiengTrungHSK vừa mới cập nhập xong trên website luyện thi HSK online ChineMaster ngay tại link bên dưới.
Tải bộ đề thi thử HSK online mới
Các bạn chưa làm thử đề thi HSK 4 online phần đọc hiểu hôm qua TiengTrungHSK vừa đăng lên website luyện thi HSK online thì các bạn vào làm luôn và ngay tại link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 4 online đề 4 đọc hiểu phần 3
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài thi thử HSK 5 online đọc hiểu phần 1 nhé.
Bộ đề Luyện thi HSK 5 online Đề 1 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster
Các bạn chú ý thời gian làm bài thi HSK 5 online đọc hiểu nhé. Mình để đáp án ở ngay phía dưới cùng bài thi HSK này, các bạn làm xong thì đối chiếu xem kết quả đúng được bao nhiêu câu và sai mấy câu nhé.
第一部分
第46-60题:请选出正确答案。
46-48.
在沙滩排球场上,半躺在沙滩椅中,头顶着蓝天,脚下踩着软软的细沙,吹着海风,享受那份惬意。阳光下,球场两边各有两名 46 着太阳眼镜、晒得一身古铜色 47 的运动员在网前争夺。满身的沙子,还有满身的汗水,在蓝天白云的衬托下,阳光的照射下,动感而 48 活力。
46.
A 穿
B 带
C 挂
D 戴
47.
A 皮肤
B 身体
C 头发
D 胳膊
48.
A 形成
B 包括
C 充满
D 实现
49-52.
一个姑娘和一个小伙子结婚了,他们结婚以后的生活十分幸福。小伙子非常喜欢足球,每次电视中有足球比赛的时候,他连饭都不吃也要看。对此,年轻的妻子一点儿 49 也没有。一天,电视里又播放足球比赛,丈夫坐在电视机前一动也不动,妻子跟他说话他也 50 没有听到。年轻的妻子非常 51 ,她哭着回到自己的妈妈家,可是回到家的时候却发现家里只有爸爸一个人,也坐在电视机前看足球比赛。“ 52 ?”她很奇怪。“回她的妈妈家了。”父亲头也不回地说。
49.
A 办法
B 意思
C 方式
D 能力
50.
A 好像
B 相似
C 表示
D 相同
51.
A 平静
B 着急
C 生气
D 担心
52.
A 妈妈呢
B 爸爸,你累了吧
C 妈妈也看足球比赛
D 您怎么不看电视呢
53-56.
从前有一位老人叫愚公,他家门前有两座山,又高又大, 53 ,全家人出门都很不方便。
一天,愚公把家里人叫到一起,说:“有山挡着,出门太困难了,我们把它搬走,好不好?”全家人都很 54 ,只有他的妻子没有信心。她说:“你已经快90了,怎么能搬山呢?而且山上的石头,要搬到哪里去呢?”愚公说:“可以扔到海里。”村里人看到愚公这么大年纪还在搬山,都很感动,也来帮助他们。有个叫智叟的老头儿看到了, 55 愚公太傻。愚公却说:“我死了还有儿子,儿子还有孙子,我们的人越来越多,山上的石头却越来越少,我们一定能 56 !”
53.
A 挡住了路
B 十分矛盾
C 因为无法推辞
D 犹豫了很长时间
54.
A 允许
B 注意
C 反对
D 赞成
55.
A 相信
B 考虑
C 笑话
D 确认
56.
A 发展
B 努力
C 到达
D 成功
57-60.
人的一生,就像乘坐一辆公交车。我们知道它有起点和终点,却无法预知沿途的经历。有的人行程长,有的人行程短。有的人很从容,可以 57 窗外的景色。有的人很窘迫,总处于拥挤之中。要想获得舒适与优雅, 58 。
有的人很 59 ,一上车就有座。有的人很倒霉,即使全车的人都坐下了,他还站着。有时别处的座位不断空出来,唯独身边这个毫无动静。而当他下定决心走向别处,刚才那个座位的人却正好离开。有的人用了种种的方式,经历了长长的 60 ,终于可以坐下,但这时他已经到站了。
57.
A 旅游
B 追求
C 欣赏
D 想像
58.
A 需要好的心情
B 座位必不可少
C 忘掉那些不愉快吧
D 应该自己买一辆车
59.
A 疲劳
B 兴奋
C 热情
D 幸运
60.
A 理解
B 等待
C 休息
D 交谈
Đáp án
46.D
47.A
48.C
49.A
50.A
51.C
52.A
53.A
54.D
55.C
56.D
57.C
58.B
59.D
60.B
Trên đây là nội dung bài thi HSK 5 đọc hiểu phần 1, các bạn có chỗ nào chưa hiểu cần được giải đáp thắc mắc thì hãy đăng câu hỏi của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé. Các thầy cô giáo TiengTrungHSK sẽ trực tiếp trả lời các câu hỏi của bạn.
Was this helpful?
4 / 0