Luyện thi HSK 4 online Đề 18 Nghe hiểu

Luyện thi HSK online Đề 18 Nghe hiểu trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Khóa luyện thi HSK 4 online cùng Thầy Vũ tại nhà

Luyện thi HSK 4 online Đề 18 Nghe hiểu hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 18 Nghe hiểu tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 4 online Đề 18 Nghe hiểu Text

Các bạn ôn tập bài hôm qua ở tư liệu luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 17 Nghe hiểu Text

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Cách luyện thi HSK online theo chuyên đề

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 18 nghe hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 18 Nghe hiểu ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

听 力

第 一 部 分

第 1-10 题:判断对错。

例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )

1.★ 他们去逛植物园了。 ( )

2.★ 学生爱上张教授的课。 ( )

3.★ 灯是亮着的。 ( )

4.★ 人们希望宾馆提供传真机。 ( )

5.★ 北京公交卡可以买东西。 ( )

6.★ 他们是在国内认识的。 ( )

7.★ 他选择了坐火车。 ( )

8.★ 北方春季气候湿润。 ( )

9.★ 他想帮姐姐的忙。 ( )

10.★ 书要慢慢读。 ( )

第 二 部 分

第 11-25 题:请选出正确答案。

例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √

11.
A 工资低
B 离家远
C 想读博士
D 想多陪孩子

12.
A 困了
B 发烧了
C 口渴了
D 眼睛难受

13.
A 计划有变
B 一会儿集合
C 条件不允许
D 留下等消息

14.
A 菜很好吃
B 服务热情
C 顾客不多
D 面包很便宜

15.
A 是翻译
B 汉语很好
C 正在加班
D 约会迟到了

16.
A 密码
B 照相机
C 垃圾桶
D 垃圾邮件

17.
A 搬不动
B 擦干净了
C 先别着急买
D 带的钱不够

18.
A 步行
B 乘船
C 坐地铁
D 坐出租车

19.
A 看牙
B 接亲戚
C 看表演
D 拿签证

20.
A 空调坏了
B 窗户没开
C 今天特别热
D 现在是冬天

21.
A 很浪漫
B 是研究生
C 经常请假
D 快要结婚了

22.
A 机场
B 办公室
C 洗手间
D 图书馆

23.
A 海边
B 火车站
C 大使馆
D 动物园

24.
A 生病了
B 在等人
C 要去看演出
D 喜欢做生意

25.
A 帅极了
B 非常合适
C 有点儿胖
D 不太活泼

第 三 部 分

第 26-45 题:请选出正确答案。

例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3 点
C 15:30 √
D 18:00

26.
A 袜子
B 手表
C 牙膏
D 眼镜

27.
A 看电影
B 做游戏
C 参加舞会
D 参观长城

28.
A 想去留学
B 成绩很差
C 学法律专业
D 觉得机会不大

29.
A 超市
B 银行
C 篮球场
D 游泳馆

30.
A 做梦
B 出汗
C 节约用水
D 少用塑料袋

31.
A 饿了
B 瘦了
C 腿疼
D 肚子不舒服

32.
A 骑车上班
B 考虑卖房
C 喜欢安静
D 普通话很好

33.
A 不甜
B 太酸
C 太辣
D 有点儿咸

34.
A 道歉
B 送材料
C 取报纸
D 还杂志

35.
A 教室
B 停车场
C 家具店
D 网球场

36.
A 为了赚钱
B 减少污染
C 衣服太脏
D 洗衣服太辛苦

37.
A 懒的好处
B 懒的原因
C 爬山的快乐
D 衬衫要及时洗

38.
A 跳舞
B 唱歌
C 弹钢琴
D 踢足球

39.
A 要预习
B 兴趣才重要
C 要学会总结
D 不要羡慕别人

40.
A 觉得无聊
B 经常被感动
C 能减轻压力
D 可以买礼物

41.
A 理发
B 尝美食
C 找导游
D 换人民币

42.
A 一直笑
B 快哭了
C 很得意
D 很兴奋

43.
A 要有耐心
B 要有同情心
C 健康最重要
D 要多表扬孩子

44.
A 低头
B 脸红
C 打电话
D 声音变小

45.
A 身体语言
B 第一印象
C 安全知识
D 亚洲的特点

Đáp án:

第一部分
1.√
2.√
3.√
4.×
5.√
6.×
7.×
8.×
9.√
10.×

第二部分
11.D
12.D
13.B
14.A
15.B
16.D
17.C
18.D
19.A
20.C
21.D
22.A
23.A
24.B
25.B

第三部分
26.D
27.C
28.D
29.A
30.C
31.D
32.A
33.A
34.B
35.B
36.D
37.A
38.C
39.B
40.C
41.B
42.B
43.D
44.A
45.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0