Luyện thi HSK 4 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1

Luyện thi HSK 4 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Kiến thức luyện thi HSK 4 online hay nhất

Luyện thi HSK 4 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1 là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện thi HSK online một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua chuyên đề luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Tích lũy kiến thức luyện thi HSK online

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 22 phần 1 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

阅 读

第 一 部 分

第 46-50 题:选词填空。

A 文章    B 棵    C 讨论    D 坚持    E 公里    F 脏

例如:她每天都( D )走路上下班,所以身体一直很不错。

46.抱歉,把你的衣服弄( )了,我不是故意的。
47.这种飞机的速度一般在每小时 700 到 1000( )之间。
48.大家先看看刚才发的材料,等马校长到了,我们就开始( )。
49.这篇( )是由李教授和他的学生一起写的。
50.奶奶家有( )葡萄树,每到秋天它就会长满又大又甜的葡萄。

第 51-55 题:选词填空。

A 客厅    B 到底    C 温度    D 刚    E 联系     F 正常

例如:
A:今天真冷啊,好像白天最高( C )才 2℃。
B:刚才电视里说明天更冷。

51.
A:这个学期专业课真多。
B:很( ),第一年基础课多,第二年主要就是专业课了。

52.
A:想好了吗?( )去不去?
B:那个地方太远,得我爸妈同意才行,我明天再告诉你吧。

53.
A:周末的同学聚会你参加吗?
B:当然,有几个同学毕业后就没( )了,正好借这个机会见见。

54.
A:小马,你的房子租出去了吗?我有个亲戚想看看。
B:不好意思,昨天下午( )租出去。

55.A:姐,我把你的机票和护照都放到一个大信封里了。
B:好,你放在( )的桌子上吧,我中午回去拿。

Đáp án:

46.F
47.E
48.C
49.A
50.B
51.F
52.B
53.E
54.D
55.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0