Mục lục
Bộ đề luyện thi HSK 4 online phần thi nghe hiểu
Luyện thi HSK 4 online Đề 4 Nghe hiểu là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ biên soạn cung cấp cho các bạn kiến thức để làm quen với phần thi nghe hiểu trong bộ đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.
Các bạn xem bài đọc Text bộ đề Luyện thi HSK 4 online Đề 4 Nghe hiểu tại link bên dưới.
Luyện thi HSK 4 online Đề 4 Nghe hiểu Text
Các bạn ôn tập bài hôm qua bài giảng luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 4 online Đề 6 Đọc hiểu Phần 3
Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.
Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 4 nghe hiểu.
Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 4 Nghe hiểu ChineMaster
Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.
第一部分
第1-10题:判断对错。
例如:我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( √ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
1.★ 今天天气不错。( )
2.★ 他们俩经常聊天。( )
3.★ 做西红柿鸡蛋汤很简单。( )
4.★ 他爱打篮球。( )
5.★ 小刘受到了表扬。( )
6.★ 他刚下飞机。( )
7.★ 姐妹俩性格差不多。( )
8.★ 他想给老王一张演出票。( )
9.★ 小张的调查结果写得很好。( )
10.★ 女儿不同意打针。( )
第二部分
第11-25题:请选出正确答案。
例如:女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场
B 快到了
C 油是满的
D 有加油站 √
11.
A 银行对面
B 银行右边
C 车站附近
D 使馆西边
12.
A 请假
B 唱歌
C 散步
D 买东西
13.
A 不想吃饭
B 需要鼓励
C 放弃减肥
D 继续运动
14.
A 准备礼物
B 打印材料
C 收拾房间
D 讨论问题
15.
A 很感动
B 很突然
C 很后悔
D 很失望
16.
A 是新的
B 刚修好
C 质量不合格
D 样子很流行
17.
A 步行
B 开车
C 坐地铁
D 打出租车
18.
A 结婚
B 去旅游
C 出国工作
D 出国读书
19.
A 20块
B 30块
C 40块
D 60块
20.
A 太旧了
B 很奇怪
C 有点儿长
D 最好换一件
21.
A 气候
B 文化
C 风景
D 职业
22.
A 花园
B 教室
C 公司
D 宾馆
23.
A 请客
B 按时到
C 别生气
D 换一个航班
24.
A 很穷
B 很粗心
C 不专业
D 不友好
25.
A 父亲节
B 花很便宜
C 妈妈生病了
D 朋友过生日
第三部分
第26-45题:请选出正确答案。
例如:男:把这个文件复印五份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点
B 3点
C 3:30 √
D 6点
26.
A 面条
B 米饭
C 饺子
D 蛋糕
27.
A 亲戚
B 同学
C 师生
D 同事
28.
A 洗澡
B 游泳
C 爬山
D 逛街
29.
A 杂志
B 地图
C 护照
D 笔记本
30.
A 路上
B 饭店里
C 邻居家
D 公共汽车上
31.
A 中午
B 周末
C 月底
D 寒假前
32.
A 校长
B 服务员
C 理发师
D 医院护士
33.
A 很软的
B 离入口近的
C 宽一点儿的
D 窗户旁边的
34.
A 天黑了
B 西瓜不好吃
C 孙子去上课
D 作业没写完
35.
A 很不错
B 力气太小
C 仍然不会
D 动作不漂亮
36.
A 记者
B 租房的
C 买房的
D 卖房的
37.
A 很贵
B 离机场近
C 交通方便
D 周围风景不错
38.
A 干净
B 聪明
C 有趣
D 有耐心
39.
A 可以更勇敢
B 想减少危险
C 会感到安全
D 有时会孤单
40.
A 一本书
B 一个报道
C 一个广告
D 一个电视节目
41.
A 艺术
B 生活
C 国际
D 法律
42.
A 袜子
B 食品
C 饮料
D 洗衣机
43.
A 丈夫
B 导游
C 司机
D 售货员
44.
A 更难过
B 更紧张
C 轻松许多
D 觉得无聊
45.
A 要懂礼貌
B 要有同情心
C 要互相理解
D 哭不一定不好
Đáp án:
第一部分
1.√
2.×
3.√
4.√
5.√
6.×
7.×
8.√
9.×
10.×
第二部分
11.A
12.D
13.C
14.B
15.B
16.A
17.B
18.D
19.B
20.D
21.A
22.C
23.B
24.B
25.A
第三部分
26.C
27.B
28.B
29.A
30.B
31.D
32.B
33.D
34.D
35.A
36.D
37.C
38.B
39.D
40.D
41.B
42.A
43.A
44.C
45.D
Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
1 / 0