Luyện thi HSK 4 online Đề 7 Đọc hiểu Phần 1

Luyện thi HSK 4 online Đề 7 Đọc hiểu Phần 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Tích lũy kiến thức thông qua luyện thi HSK 4 online miễn phí

Luyện thi HSK 4 online Đề 7 Đọc hiểu Phần 1 hôm nay chúng ta sẽ trực tiếp luyện thi HSK online phần thi đọc hiểu HSK cấp 4, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua ở dữ liệu luyện thi HSK online HSK cấp 4 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 4 online Đề 6 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online đạt chất lượng cao

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 4 đề 7 phần 1 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 4 online Đề 7 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

阅 读

第 一 部 分

第 46-50 题:选词填空。

A 及时     B 钥匙      C 回忆       D 坚持      E 适合     F 由于

例如:她每天都( D )走路上下班,所以身体一直很不错。

46.不管出现什么问题,请( )与我们联系。
47.这件衣服很( )你,而且正在打折,买吧。
48.这些发黄的老照片让那位老奶奶( )起很多年轻时候的事。
49.( )天气原因,学校推迟了羽毛球比赛时间。
50.你现在到哪儿了?我忘带( )了,开不了门。

第 51-55 题:选词填空。

A 页     B 收拾      C 温度      D 不过      E 毕业      F 窄

例如:
A:今天真冷啊,好像白天最高( C )才 2℃。
B:刚才电视里说明天更冷。

51.
A:您是什么时候来北京的?
B:2003 年,我大学( )后就来了。

52.
A:听说你换工作了,新工作怎么样?
B:最近还在找,( )不太顺利,还没找到。

53.
A:前面的路挺( )的,你开车小心点儿。
B:放心吧,这条路我经常走,保证没问题。

54.
A:下班了,一起走?你是坐地铁吧?
B:是,稍等我两分钟,我( )一下桌子上的东西。

55.
A:我上次借给你的那本书看完了吗?
B:没有呢,这个星期忙着复习、考试,可能也就看了几十( )。

Đáp án:

46.A
47.E
48.C
49.F
50.B
51.E
52.D
53.F
54.B
55.A

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 4 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Để lại một bình luận 0