Luyện thi HSK 5 online Đề 23 Đọc hiểu Phần 1

Luyện thi HSK 5 online Đề 23 Đọc hiểu Phần 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChineMaster

Đúc kết kinh nghiệm luyện thi HSK 5 online vào thực tế

Luyện thi HSK 5 online Đề 23 Đọc hiểu Phần 1 sau đây là toàn bộ bài giảng luyện thi HSK online phần thi đọc hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua tổng hợp bộ đề luyện thi HSK online HSK cấp 5 ở link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK 5 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Trực tiếp luyện thi HSK online theo bộ đề Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 5 đề 23 phần 1 đọc hiểu.

Giáo trình Luyện thi HSK 5 online Đề 23 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

阅 读

第 一 部 分

第 46-60 题:请选出正确答案。

46-48.
冬天,许多湖泊和河流都会结冰,但海水却极少结冰,这是为什么呢?原来,一般情况下,水在零度就会结冰,但如果水里溶入了一些其他 46 ,例如盐,那么它结冰的温度就会降到零度以下。由于海水里面 47 不少盐分,所以海水结冰的温度要比一般的淡水低,在冬天也就不太容易结冰了。 48 ,海水的流动性很强,这也使得海水不易结冰。

46.
A 事物
B 物质
C 原料
D 资源

47.
A 具备
B 结合
C 含有
D 集合

48.
A 另外
B 总共
C 至少
D 再三

49-52.
一位知名人士曾说:“我把钱借给朋友,从来不指望他们还。因为我想,如果他没钱还不了,一定不好意思来;如果他有钱而不想还,也一定不会再来。那么我 49 也就这一次,就当花点儿钱认清了一个坏朋友。朋友借钱,只要数目不大,我都会 50 ,因为朋友间应该有通财之谊。至于借出去之后,我从不催讨,是怕伤了 51 的和气。因此,每当我把钱借出去时,总有种既借出去钱,又借出去朋友的感觉。 52 ,我便有一种金钱与朋友一起失而复得的感觉。”

49.
A 吃亏
B 缩短
C 破坏
D 破产

50.
A 提倡
B 答应
C 转告
D 发言

51.
A 各自
B 彼此
C 任何
D 其余

52.
A 即使他们不会还钱
B 而他们又找我借钱时
C 而每当他们把钱还回来时
D 虽然我还是会借钱给他们

53-56.
熊猫的学名其实是“猫熊”,意思是“像猫一样的熊”,也就是说它 53 上类似于熊,而外貌却像猫。严格地说,“熊猫”是一种错误的称呼。那么这一错误的称呼是怎么来的呢?原来,早年间重庆市北碚博物馆 54 展出过“猫熊”的标本,它的说明牌自左向右横写着“猫熊”两个字。可是,当时报刊的横标题都是自右向左认读的,所以记者们便在 55 中把“猫熊”误写成了“熊猫”。“熊猫”这一称呼经媒体广泛传播后,被人们熟知。人们说惯了,也就很难再纠正过来了。于是, 56 ,称“猫熊”为“熊猫”了。

53.
A 本质
B 规律
C 规则
D 趋势

54.
A 迟早
B 照常
C 曾经
D 一旦

55.
A 预报
B 报道
C 辅导
D 报到

56.A 记者们十分慌张 B 大家就将错就错
C 人们立刻改正过来 D 动物学家不愿承认自己错了

57-60.
鼓励是一种重要的教育方法,每个人都能在不断地鼓励下 57 自信、勇气和上进心。实践证明,鼓励可以使人心情愉快,而当一个人在愉快的心境下学习时,无论是感觉、知觉,还是思维和记忆力,都会处于最佳 58 。所以,在教育孩子时,可以适当地鼓励孩子,这样做不仅可以增强他们的自信心,使孩子意识到自己的能力,还能提高他们对学习的兴趣,使他们 59 去求知。同样的道理,在工作中,管理者多鼓励员工, 60 ,使他们的工作更有效率。

57.
A 成立
B 获得
C 存在
D 生长

58.
A 状态
B 类型
C 形状
D 性质

59.
A 主动
B 活跃
C 生动
D 干脆

60.
A 提醒他们工作要认真
B 给员工提供更好的待遇
C 使他们吸取经验和教训
D 也会提高员工的工作积极性

Đáp án:

46.B
47.C
48.A
49.A
50.B
51.B
52.C
53.A
54.C
55.B
56.B
57.B
58.A
59.A
60.D

Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 5 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0