Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu một cách chuẩn xác và hiệu quả tại nhà. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Download bộ đề luyện thi tiếng Trung HSK

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
1 喂?我们去树林里走走吧,今天的阳光多好啊,很暖和。好吧?图书馆门口儿见? Wèi? Wǒmen qù shùlín lǐ zǒu zǒu ba, jīntiān de yángguāng duō hǎo a, hěn nuǎnhuo. Hǎo ba? Túshū guǎn ménkǒu er jiàn? Này? Chúng ta hãy đi dạo trong rừng Hôm nay nắng đẹp và ấm áp. Đồng ý? Hẹn gặp bạn ở thư viện?
2 今天天气不错。 Jīntiān tiānqì bùcuò. thời tiết hôm nay đẹp.
3 我经常在电梯里遇到她,可能她也在这座大楼里上班。但是我们从来没有说过话,只是看着很熟悉。 Wǒ jīngcháng zài diàntī lǐ yù dào tā, kěnéng tā yě zài zhè zuò dàlóu lǐ shàngbān. Dànshì wǒmen cónglái méiyǒu shuōguòhuà, zhǐshì kànzhe hěn shúxī. Tôi thường gặp cô ấy trong thang máy, có lẽ cô ấy cũng làm việc trong tòa nhà này. Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện, chỉ cần nhìn là quen.
4 他们俩经常聊天。 Tāmen liǎ jīngcháng liáotiān. Hai người họ thường xuyên trò chuyện.
5 西红柿鸡蛋汤的做法很简单,一点儿也不复杂,准备几个西红柿和鸡蛋就可以了,我保证你一次就能学会。 Xīhóngshì jīdàn tāng de zuòfǎ hěn jiǎndān, yīdiǎn er yě bù fùzá, zhǔnbèi jǐ gè xīhóngshì hé jīdàn jiù kěyǐle, wǒ bǎozhèng nǐ yīcì jiù néng xuéhuì. Cách làm món canh cà chua và trứng rất đơn giản và không hề phức tạp chỉ cần chuẩn bị ít cà chua và trứng là bạn có thể học một lần rồi đấy.
6 做西红柿鸡蛋汤很简单。 Zuò xīhóngshì jīdàn tāng hěn jiǎndān. Cách làm súp cà chua và trứng rất đơn giản.
7 身高只有一米六零,他是世界上最著名的矮个子篮球运动员。他曾经说过:“篮球不只是让那些高个子打的,也是给那些喜欢它的人们打的。” Shēngāo zhǐyǒu yī mǐ liù líng, tā shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de ǎi gèzi lánqiú yùndòngyuán. Tā céngjīng shuō guò:“Lánqiú bù zhǐshì ràng nàxiē gāo gèzi dǎ di, yěshì gěi nàxiē xǐhuān tā de rénmen dǎ di.” Với chiều cao chỉ 1,60 mét, anh là vận động viên bóng rổ lùn nổi tiếng nhất thế giới. Anh từng nói: “Bóng rổ không chỉ dành cho những người đàn ông cao lớn, mà còn dành cho những người thích nó”.
8 他爱打篮球。 Tā ài dǎ lánqiú. Anh ấy thích chơi bóng rổ.
9 小刘已经提前完成了全年任务,我希望你们各位也都能像小刘一样,希望你们加油!好,现在让我们一起鼓掌祝贺小刘! Xiǎo liú yǐjīng tíqián wánchéngle quán nián rènwù, wǒ xīwàng nǐmen gèwèi yě dū néng xiàng xiǎo liú yīyàng, xīwàng nǐmen jiāyóu! Hǎo, xiànzài ràng wǒmen yīqǐ gǔzhǎng zhùhè xiǎo liú! Xiao Liu đã hoàn thành nhiệm vụ của cả năm trước thời hạn. Tôi hy vọng tất cả các bạn có thể giống như Xiao Liu, và tôi hy vọng các bạn sẽ tiếp tục! Được rồi, bây giờ chúng ta hãy vỗ tay và chúc mừng Xiao Liu!
10 小刘受到了表扬。 Xiǎo liú shòudàole biǎoyáng. Xiao Liu được khen ngợi.
11 喂,是你啊,我今天去北京出差。我现在在机场,等我到了北京以后再给你打电话好吗?飞机马上就要起飞了。 Wèi, shì nǐ a, wǒ jīntiān qù běijīng chūchāi. Wǒ xiànzài zài jīchǎng, děng wǒ dàole běijīng yǐhòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà hǎo ma? Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile. Xin chào, là bạn, hôm nay tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Bây giờ tôi đang ở sân bay, tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến Bắc Kinh? Máy bay sẽ sớm cất cánh.
12 他刚下飞机。 Tā gāng xià fēijī. Anh ấy vừa xuống máy bay.
13 虽然她俩是姐妹,性格却很不一样。姐姐非常安静,极少说话,妹妹正好相反,最喜欢和人聊天。 Suīrán tā liǎ shì jiěmèi, xìnggé què hěn bù yīyàng. Jiějiě fēicháng ānjìng, jí shǎo shuōhuà, mèimei zhènghǎo xiāngfǎn, zuì xǐhuān hé rén liáotiān. Tuy là chị em nhưng tính cách của họ rất khác nhau. Chị tôi rất trầm tính và ít nói, chị tôi thì ngược lại, chị thích trò chuyện với mọi người nhất.
14 姐妹俩性格差不多。 Jiěmèi liǎ xìnggé chàbùduō. Hai chị em có tính cách giống nhau.
15 老王,我今晚要加班,这张票浪费了就可惜了。你去看吧,听说这次演出邀请了许多著名的演员,很精彩的。 Lǎo wáng, wǒ jīn wǎn yào jiābān, zhè zhāng piào làngfèile jiù kěxíle. Nǐ qù kàn ba, tīng shuō zhè cì yǎnchū yāoqǐngle xǔduō zhùmíng de yǎnyuán, hěn jīngcǎi de. Pharaoh, tôi phải làm thêm giờ tối nay, sẽ rất tiếc nếu chiếc vé này bị lãng phí. Đi xem đi, tôi nghe nói nhiều diễn viên nổi tiếng đã được mời tham gia buổi biểu diễn này, thật tuyệt vời.
16 他想给老王一张演出票。 Tā xiǎng gěi lǎo wáng yī zhāng yǎnchū piào. Anh ấy muốn cho Lao Wang một vé xem buổi biểu diễn.
17 小张,你这份计划书写得不错,就按照这个计划去做市场调查吧。下个月我要看调查结果。 Xiǎo zhāng, nǐ zhè fèn jìhuà shūxiě dé bùcuò, jiù ànzhào zhège jìhuà qù zuò shìchǎng tiáo chá ba. Xià gè yuè wǒ yào kàn diàochá jiéguǒ. Xiao Zhang, bạn đã viết kế hoạch này tốt, vì vậy hãy nghiên cứu thị trường theo kế hoạch này. Tôi sẽ xem xét kết quả của cuộc khảo sát vào tháng tới.
18 小张的调查结果写得很好。 Xiǎo zhāng de diàochá jiéguǒ xiě dé hěn hǎo. Kết quả khảo sát của Xiao Zhang được viết rất tốt.
19 女儿发烧了,我带她去医院。大夫给她打了一针,三岁的女儿尽管很害怕打针,不过她没有哭。 Nǚ’ér fāshāole, wǒ dài tā qù yīyuàn. Dàfū gěi tā dǎle yī zhēn, sān suì de nǚ’ér jǐnguǎn hěn hàipà dǎzhēn, bùguò tā méiyǒu kū. Con gái tôi bị sốt, tôi đưa cháu đến bệnh viện. Bác sĩ tiêm cho con gái, con gái ba tuổi sợ tiêm nhưng không khóc.
20 女儿不同意打针。 Nǚ’ér bù tóngyì dǎzhēn. Cô con gái không đồng ý tiêm.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

4 / 0

Trả lời 0