Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu ích nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kỳ thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Tải các bộ đề luyện thi HSK online các bạn download tại link bên dưới.

Download Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

Bên dưới là một dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn cần tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 để nâng cao khả năng nghe hiểu HSK cấp 4.

Bài tập luyện luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
1 请问,附近有超市吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma? Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?
2 前面那儿有个银行,银行对面有一个小超市。 Qiánmiàn nà’er yǒu gè yínháng, yínháng duìmiàn yǒu yīgè xiǎo chāoshì. Có ngân hàng phía trước, đối diện có siêu thị nhỏ.
3 超市在哪儿? Chāoshì zài nǎ’er? Siêu thị ở đâu?
4 天都这么晚了,你还出去干什么? Tiān dū zhème wǎnle, nǐ hái chūqù gànshénme? Muộn như vậy sao còn đi chơi?
5 我们明天去上海旅游,我要去买一个轻一点儿的行李箱。 Wǒmen míngtiān qù shànghǎi lǚyóu, wǒ yào qù mǎi yīgè qīng yīdiǎn er de xínglǐ xiāng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải, tôi sẽ mua một chiếc vali nhẹ hơn.
6 男的现在要去做什么? Nán de xiànzài yào qù zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì bây giờ?
7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? Zěnme yòu mǎi zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì, nándào nǐ bù jiǎnféile? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla, bạn không giảm cân?
8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 Jiǎnle yīgè yuè dōu méiyǒu shòu xiàlái, wǒ shízài méiyǒu xìnxīnle. Tôi đã không giảm cân sau một tháng, tôi thực sự không còn tự tin nữa.
9 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Nữ nghĩa là gì?
10 明天几点到?八点来得及来不及? Míngtiān jǐ diǎn dào? Bā diǎn láidéjí láibují? Mấy giờ nó sẽ đến vào ngày mai? Có phải là quá muộn lúc tám giờ?
11 提前点儿吧?咱们还得负责打印会议材料呢。 Tíqián diǎn er ba? Zánmen hái dé fùzé dǎyìn huìyì cáiliào ne. Trước một chút? Chúng tôi phải in tài liệu cuộc họp.
12 他们要提前做什么? Tāmen yào tíqián zuò shénme? Họ sẽ làm gì trước?
13 李老师,我下个月五号要结婚了。 Lǐ lǎoshī, wǒ xià gè yuè wǔ hào yào jiéhūnle. Cô giáo Li, tôi sẽ kết hôn vào ngày 5 tháng sau.
14 你是在开玩笑吧?你们才认识一个月呀。 Nǐ shì zài kāiwánxiào ba? Nǐmen cái rènshí yīgè yuè ya. Đùa tôi à? Hai người mới quen nhau được một tháng.
15 对于这个消息,女的觉得怎么样? Duìyú zhège xiāoxī, nǚ de juédé zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về tin này?
16 啊,外面下雪了。起床,你快来看看。 A, wàimiàn xià xuěle. Qǐchuáng, nǐ kuài lái kàn kàn. À, ngoài trời tuyết rơi. Đứng dậy, đến và xem xét.
17 太好了!咱们去公园吧?试试你的新照相机,怎么样? Tài hǎole! Zánmen qù gōngyuán ba? Shì shì nǐ de xīn zhàoxiàngjī, zěnme yàng? Tuyệt quá! Chúng ta sẽ đi đến công viên? Làm thế nào về việc thử máy ảnh mới của bạn?
18 这个照相机怎么样? Zhège zhàoxiàngjī zěnme yàng? Làm thế nào về máy ảnh này?
19 我已经出发了,有点儿堵车,到学校大概要四十分钟。 Wǒ yǐjīng chūfāle, yǒudiǎnr dǔchē, dào xuéxiào dàgài yào sìshí fēnzhōng. Tôi đã khởi hành rồi. Đang bị tắc đường. Phải mất khoảng bốn mươi phút để đến trường.
20 好的,你路上小心,慢慢开,别着急。 Hǎo de, nǐ lùshàng xiǎoxīn, màn man kāi, bié zhāojí. Được rồi, đi đường cẩn thận, lái xe từ từ, đừng lo lắng.
21 男的怎么去学校? Nán de zěnme qù xuéxiào? Nam đi học bằng cách nào?
22 听说你准备出国读博士? Tīng shuō nǐ zhǔnbèi chūguó dú bóshì? Tôi nghe nói rằng bạn sẽ học tiến sĩ ở nước ngoài?
23 是啊,已经申请了。如果顺利的话,下个月就可以出发了。 Shì a, yǐjīng shēnqǐngle. Rúguǒ shùnlì dehuà, xià gè yuè jiù kěyǐ chūfāle. Vâng, tôi đã đăng ký. Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi có thể bắt đầu vào tháng sau.
24 男的打算做什么? Nán de dǎsuàn zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì?
25 小姐,我女儿多少钱一张票? Xiǎojiě, wǒ nǚ’ér duōshǎo qián yī zhāng piào? Cô ơi, bao nhiêu tiền một vé cho con gái tôi?
26 您好,您的六十,您孩子买儿童票,半价。 Nín hǎo, nín de liùshí, nín háizi mǎi értóng piào, bànjià. Xin chào, con bạn sáu mươi, con bạn mua vé trẻ em nửa giá.
27 女儿的票多少钱一张? Nǚ’ér de piào duōshǎo qián yī zhāng? Vé của con gái là bao nhiêu?
28 今晚我穿这条裙子怎么样?今年最流行的。 Jīn wǎn wǒ chuān zhè tiáo qúnzi zěnme yàng? Jīnnián zuì liúxíng de. Làm thế nào về chiếc váy của tôi tối nay? Phổ biến nhất trong năm nay.
29 很漂亮,不过我觉得这种打扮参加正式的舞会可能还是不太合适。 Hěn piàoliang, bùguò wǒ juédé zhè zhǒng dǎbàn cānjiā zhèngshì de wǔhuì kěnéng háishì bù tài héshì. Nó đẹp, nhưng tôi nghĩ nó có thể không thích hợp để ăn mặc cho những buổi khiêu vũ trang trọng.
30 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Nam nghĩa là gì?
31 来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在气候上有什么区别? Lái běifāng hǎojǐ niánle ba? Nǐ juédé běifāng hé nánfāng zài qìhòu shàng yǒu shé me qūbié? Bạn đã ở miền bắc nhiều năm chưa? Bạn thấy sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là gì?
32 夏天都差不多,只是冬天北方比较干燥,而南方更湿润。 Xiàtiān dū chàbùduō, zhǐshì dōngtiān běifāng bǐjiào gānzào, ér nánfāng gèng shīrùn. Mùa hè cũng tương tự như vậy, ngoại trừ việc miền bắc khô hơn vào mùa đông, trong khi miền nam ẩm ướt hơn.
33 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
34 经理,您对新的办公室环境还满意吗? Jīnglǐ, nín duì xīn de bàngōngshì huánjìng hái mǎnyì ma? Giám đốc, bạn có hài lòng với môi trường văn phòng mới không?
35 不错,谢谢。你可以带我去看看公司别的地方吗? Bùcuò, xièxiè. Nǐ kěyǐ dài wǒ qù kàn kàn gōngsī bié dì dìfāng ma? Vâng, cảm ơn. Anh có thể dẫn em đi xem những nơi khác trong công ty được không?
36 说话人在哪里? Shuōhuà rén zài nǎlǐ? Người nói ở đâu?
37 明天的面试很重要,你千万不要迟到。 Míngtiān de miànshì hěn zhòngyào, nǐ qiān wàn bùyào chídào. Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, bạn không được đến muộn.
38 我知道,你别担心了,我一定会准时到的。 Wǒ zhīdào, nǐ bié dānxīnle, wǒ yīdìng huì zhǔnshí dào de. Tôi biết, đừng lo lắng, tôi sẽ có mặt đúng giờ.
39 男的希望女的怎么样? Nán de xīwàng nǚ de zěnme yàng? Còn về niềm hy vọng của đàn ông đối với phụ nữ?
40 你对小李的印象怎么样? Nǐ duì xiǎo lǐ de yìnxiàng zěnme yàng? Ấn tượng của bạn về Xiao Li là gì?
41 他的优点是有礼貌,诚实,能吃苦,就是太马虎、太粗心了,不适合我们的工作。 Tā de yōudiǎn shì yǒu lǐmào, chéngshí, néng chīkǔ, jiùshì tài mǎhǔ, tài cūxīnle, bù shìhé wǒmen de gōngzuò. Điểm mạnh của anh ấy là lịch sự, trung thực và chịu được khó khăn, nhưng anh ấy quá cẩu thả và cẩu thả, không phù hợp với công việc của chúng tôi.
42 小李为什么被拒绝了? Xiǎo lǐ wèishénme bèi jùjuéle? Tại sao Xiao Li bị từ chối?
43 怎么忽然想起买花了?要送谁啊? Zěnme hūrán xiǎngqǐ mǎi huāle? Yào sòng shéi a? Tại sao bạn đột nhiên nghĩ đến việc mua hoa? Bạn muốn cho ai?
44 今天是父亲节,你不会忘了吧?快去买礼物吧。 Jīntiān shì fùqīn jié, nǐ bù huì wàngle ba? Kuài qù mǎi lǐwù ba. Hôm nay là Ngày của Cha, bạn sẽ quên nó chứ? Đi mua quà ngay.
45 女的为什么买花? Nǚ de wèishénme mǎi huā? Tại sao phụ nữ mua hoa?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0