Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster
5/5 - (2 bình chọn)

Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 các bạn hãy chăm chỉ luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, để có được nền tảng kiến thức vững chắc cho kì thi HSK, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tất cả kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 王律师,我有一个朋友想来上海做生意。 Wáng lǜshī, wǒ yǒu yīgè péngyǒu xiǎnglái shànghǎi zuò shēngyì. Luật sư Wang, một người bạn của tôi muốn đến Thượng Hải để kinh doanh.
2 好啊,上海这个城市大,市场也大,机会也多。 Hǎo a, shànghǎi zhège chéngshì dà, shìchǎng yě dà, jīhuì yě duō. Chà, Thượng Hải là một thành phố lớn với thị trường lớn và nhiều cơ hội.
3 可是我们对当地的情况都不太了解。 Kěshì wǒmen duì dāngdì de qíngkuàng dōu bù tài liǎojiě. Nhưng chúng tôi không biết nhiều về tình hình địa phương.
4 可以问我啊,我在这儿工作快二十年了,我熟悉啊。 Kěyǐ wèn wǒ a, wǒ zài zhè’er gōngzuò kuài èrshí niánle, wǒ shúxī a. Bạn có thể hỏi tôi. Tôi đã làm việc ở đây gần hai mươi năm. Tôi quen với nó.
5 男的为什么说可以问他? Nán de wèishéme shuō kěyǐ wèn tā? Tại sao đàn ông nói bạn có thể hỏi anh ta?
6 真抱歉,本来我该去火车站接你的。 Zhēn bàoqiàn, běnlái wǒ gāi qù huǒchē zhàn jiē nǐ de. Tôi xin lỗi. Tôi nên gặp bạn ở nhà ga.
7 没关系,我打个车就回来了,很方便。你那篇材料写完没? Méiguānxì, wǒ dǎ gè chē jiù huíláile, hěn fāngbiàn. Nǐ nà piān cáiliào xiě wán méi? Nó không quan trọng. Tôi sẽ trở lại trong một chiếc taxi. Thật tiện lợi. Bạn đã hoàn thành tài liệu đó chưa?
8 差不多了,我再检查一遍,就可以交了。 Chàbùduōle, wǒ zài jiǎnchá yībiàn, jiù kěyǐ jiāole. Hầu hết. Tôi sẽ kiểm tra lại và sau đó tôi có thể giao nó.
9 那你快写吧,写完早点儿休息。 Nà nǐ kuài xiě ba, xiě wán zǎodiǎn er xiūxí. Sau đó bạn viết nhanh và nghỉ ngơi sớm.
10 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
11 今天打扫房间,你猜我找到什么了? Jīntiān dǎsǎo fángjiān, nǐ cāi wǒ zhǎodào shénmeliǎo? Hôm nay dọn phòng, đoán xem tôi tìm được gì?
12 看你这么兴奋,难道找到人民币了?笑什么?究竟是什么? Kàn nǐ zhème xīngfèn, nándào zhǎodào rénmínbìle? Xiào shénme? Jiùjìng shì shénme? Bạn rất vui mừng. Bạn đã tìm thấy RMB chưa? bạn đang cười gì vậy? Nó là gì?
13 你真聪明,我在咱们床底下找到一百块钱。 Nǐ zhēn cōngmíng, wǒ zài zánmen chuáng dǐxia zhǎodào yībǎi kuài qián. Bạn thật thông minh. Tôi tìm thấy một trăm đô la dưới giường của chúng tôi.
14 那是我的,我昨天好像丢了一百。 Nà shì wǒ de, wǒ zuótiān hǎoxiàng diūle yībǎi. Nó là của tôi. Tôi đã mất một trăm ngày hôm qua.
15 我不相信!它现在是我的。 Wǒ bù xiāngxìn! Tā xiànzài shì wǒ de. Tôi không tin điều đó! Nó là của tôi bây giờ.
16 女的怎么了? Nǚ de zěnmeliǎo? Có gì sai với phụ nữ?
17 请问,附近哪儿可以复印? Qǐngwèn, fùjìn nǎ’er kěyǐ fùyìn? Xin lỗi, tôi có thể sao chép ở đâu gần đây?
18 图书馆一楼东边有几台自助复印机。 Túshū guǎn yī lóu dōngbian yǒu jǐ tái zìzhù fùyìnjī. Có một số máy photocopy tự phục vụ ở phía đông của tầng một của thư viện.
19 除了那儿,还有其他地方吗? Chúle nà’er, hái yǒu qítā dìfāng ma? Có nơi nào khác ngoài đó không?
20 那你要去学校外面了,南门对面有个小商店,那儿也可以复印。 Nà nǐ yào qù xuéxiào wàimiànle, nán mén duìmiàn yǒu gè xiǎo shāngdiàn, nà’er yě kěyǐ fùyìn. Sau đó, bạn sẽ đi ra ngoài trường học. Có một cửa hàng nhỏ đối diện với cổng phía nam, nơi bạn cũng có thể sao chép.
21 根据对话,男的最可能去哪儿? Gēnjù duìhuà, nán de zuì kěnéng qù nǎ’er? Theo đoạn đối thoại, đàn ông thường đi đâu nhất?
22 这个月家里一共花了五千多块。 Zhège yuè jiālǐ yīgòng huāle wǔqiān duō kuài. Gia đình tôi đã tiêu hơn 5000 nhân dân tệ trong tháng này.
23 这么多?你不会是算错了吧? Zhème duō? Nǐ bù huì shì suàn cuòle ba? rất nhiều? Bạn không thể sai, phải không?
24 没算错。光买沙发和冰箱就花了四千多。 Méi suàn cuò. Guāng mǎi shāfā hé bīngxiāng jiù huāle sìqiān duō. Không có lỗi. Mua sofa và tủ lạnh tốn hơn 4000 cái.
25 明白了。下个月不会花这么多了。 Míngbáile. Xià gè yuè bù huì huā zhème duōle. hiểu rồi. Nó sẽ không tốn quá nhiều vào tháng tới.
26 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
27 小姐,您是今天第一个来我们超市的客人,我们准备了一个小礼物送给您。 Xiǎojiě, nín shì jīntiān dì yīgè lái wǒmen chāoshì de kèrén, wǒmen zhǔnbèile yīgè xiǎo lǐwù sòng gěi nín. Thưa cô, cô là vị khách đầu tiên đến siêu thị của chúng tôi hôm nay. Chúng tôi đã chuẩn bị một món quà nhỏ cho bạn.
28 真的吗?谢谢你!太高兴了。 Zhēn de ma? Xièxiè nǐ! Tài gāoxìngle. Có thật không? cảm ơn bạn! Tôi rất vui.
29 这是我们超市送您的环保购物袋,祝您购物愉快。 Zhè shì wǒmen chāoshì sòng nín de huánbǎo gòuwù dài, zhù nín gòuwù yúkuài. Đây là siêu thị chúng tôi gửi đến các bạn túi đựng đồ bảo vệ môi trường, chúc các bạn mua sắm vui vẻ.
30 谢谢。 Xièxiè. cảm ơn bạn.
31 女的为什么很高兴? Nǚ de wèishéme hěn gāoxìng? Tại sao phụ nữ hạnh phúc?
32 你好,我想报名参加这个月的普通话水平考试。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàomíng cānjiā zhège yuè de pǔtōnghuà shuǐpíng kǎoshì. Xin chào, tôi muốn đăng ký bài kiểm tra trình độ Putonghua trong tháng này.
33 对不起,报名工作今天上午刚结束。 Duìbùqǐ, bàomíng gōngzuò jīntiān shàngwǔ gāng jiéshù. Xin lỗi, đăng ký vừa mới kết thúc sáng nay.
34 啊,那下一次考试是什么时候? A, nà xià yīcì kǎoshì shì shénme shíhòu? À, kỳ thi tiếp theo là khi nào?
35 八月十五号,报名时间您可以上我们的网站查一下。 Bā yuè shíwǔ hào, bàomíng shíjiān nín kěyǐ shàng wǒmen de wǎngzhàn chá yīxià. Vào ngày 15 tháng 8, bạn có thể kiểm tra thời gian đăng ký trên trang web của chúng tôi.
36 下一次考试是几月? Xià yīcì kǎoshì shì jǐ yuè? Kỳ thi tiếp theo là tháng mấy?
37 您能给我们介绍一些您的成功经验吗? Nín néng gěi wǒmen jièshào yīxiē nín de chénggōng jīngyàn ma? Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì đó về kinh nghiệm thành công của bạn?
38 我觉得要重视平时的积累,要多向周围的人学习。 Wǒ juédé yào zhòngshì píngshí de jīlěi, yào duō xiàng zhōuwéi de rén xuéxí. Tôi nghĩ chúng ta nên chú ý tích lũy lúc bình thường và học hỏi từ những người xung quanh.
39 那您觉得您最大的优点是什么呢? Nà nín juédé nín zuìdà de yōudiǎn shì shénme ne? Bạn nghĩ lợi thế lớn nhất của bạn là gì?
40 是诚实。 Shì chéngshí. Đó là sự trung thực.
41 女的觉得自己怎么样? Nǚ de juédé zìjǐ zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về bản thân?
42 大学毕业后就没联系了,你现在在哪儿工作呢? Dàxué bìyè hòu jiù méi liánxìle, nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? Tôi đã không liên lạc từ khi tôi tốt nghiệp đại học. Hiện tại bạn làm việc ở đâu?
43 毕业后在老家工作了一年,然后又考上了北京大学,读研究生。 Bìyè hòu zài lǎojiā gōngzuòle yī nián, ránhòu yòu kǎo shàngle běijīng dàxué, dú yánjiūshēng. Sau khi tốt nghiệp, tôi làm việc ở quê nhà một năm, và sau đó tôi được nhận vào Đại học Bắc Kinh với tư cách là nghiên cứu sinh.
44 真厉害!是硕士了。你读什么专业?几年? Zhēn lìhài! Shì shuòshìle. Nǐ dú shénme zhuānyè? Jǐ nián? rất ấn tượng! Đó là bằng thạc sĩ. Chuyên ngành của bạn là gì? Bao nhiêu năm?
45 教育学,三年。 Jiàoyù xué, sān nián. Sư phạm, ba năm.
46 女的为什么说男的很厉害? Nǚ de wèishéme shuō nán de hěn lìhài? Tại sao phụ nữ nói đàn ông tốt?
47 油箱里剩的油不多了,看看哪儿有加油站。 Yóuxiāng lǐ shèng de yóu bù duōle, kàn kàn nǎ’er yǒu jiāyóu zhàn. Không còn nhiều dầu trong thùng. Xem nơi có cây xăng.
48 前面就有一个,大概有四五公里远。 Qiánmiàn jiù yǒu yīgè, dàgài yǒu sìwǔ gōnglǐ yuǎn. Còn một cái phía trước, cách khoảng bốn năm cây số.
49 好,那我就放心了,刚才我还有点儿担心来不及呢。 Hǎo, nà wǒ jiù fàngxīnle, gāngcái wǒ hái yǒudiǎn er dānxīn láibují ne. OK, tôi sẽ yên tâm. Vừa rồi tôi hơi lo lắng. Đã quá muộn.
50 航班是十点的,来得及。 Hángbān shì shí diǎn de, láidéjí. Chuyến bay lúc 10 giờ. Đã đến lúc.
51 男的刚才担心什么? Nán de gāngcái dānxīn shénme? Người đàn ông đã lo lắng về điều gì?
52 邓亚萍是中国的乒乓球运动员,但是她的身高只有一米五五,很多人认为她并不适合打乒乓球。可是她通过努力,改变了人们的这一看法。她十五岁成为亚洲第一,十六岁获得世界第一。 Dèngyàpíng shì zhōngguó de pīngpāng qiú yùndòngyuán, dànshì tā de shēngāo zhǐyǒu yī mǐ wǔwǔ, hěnduō rén rènwéi tā bìng bù shìhé dǎ pīngpāng qiú. Kěshì tā tōngguò nǔlì, gǎibiànle rénmen de zhè yī kànfǎ. Tā shíwǔ suì chéngwéi yàzhōu dì yī, shíliù suì huòdé shìjiè dì yī. Deng Yaping là vận động viên bóng bàn người Trung Quốc nhưng chiều cao của cô chỉ là 1,55 mét. Nhiều người cho rằng cô không thích hợp chơi bóng bàn. Nhưng bằng nỗ lực của mình, cô ấy đã thay đổi cách nhìn của mọi người. Cô trở thành số 1 châu Á khi mới 15 tuổi và số 1 thế giới khi 16 tuổi.
53 关于邓亚萍,可以知道什么? Guānyú dèngyàpíng, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về Deng Yaping?
54 邓亚萍什么时候获得亚洲第一? Dèngyàpíng shénme shíhòu huòdé yàzhōu dì yī? Deng Yaping giành vị trí số 1 châu Á khi nào?
55 同学们正在教室里学习,准备下星期的考试。班长忽然跑进来,大声说:“告诉大家一个好消息和一个坏消息。好消息是下星期不考试了!”同学们高兴得跳了起来,班长又说:“坏消息是下星期的考试,改到今天了。” Tóngxuémen zhèngzài jiàoshì lǐ xuéxí, zhǔnbèi xià xīngqí de kǎoshì. Bānzhǎng hūrán pǎo jìnlái, dàshēng shuō:“Gàosù dàjiā yì gè hǎo xiāoxī hé yīgè huài xiāoxī. Hǎo xiāoxī shì xià xīngqí bù kǎoshìle!” Tóngxuémen gāoxìng dé tiàole qǐlái, bānzhǎng yòu shuō:“Huài xiāoxī shì xià xīngqí de kǎoshì, gǎi dào jīntiānle.” Các học sinh đang học trên lớp cho kỳ thi vào tuần tới. Người giám sát đột nhiên chạy đến và nói lớn, “Hãy cho chúng tôi biết tin tốt và tin xấu. Tin tốt là tuần sau sẽ không có kỳ thi!” Các học sinh nhảy cẫng lên vì sung sướng. Người giám sát cho biết, “tin xấu là kỳ thi tuần sau đã được đổi thành ngày hôm nay.”
56 消息是谁通知的? Xiāoxī shì shéi tōngzhī de? Ai đã thông báo tin tức?
57 坏消息是什么? Huài xiāoxī shì shénme? Tin xấu là gì?
58 他是一位著名的演员。有一次,一个地方举行一个比赛,看谁表演得更像他。参加的人有三四十个,他自己也报名参加了,但没有告诉任何人,结果他得的竟是第三名。他觉得这是他一生中最大的一个笑话。 Tā shì yī wèi zhùmíng de yǎnyuán. Yǒu yīcì, yīgè dìfāng jǔxíng yīgè bǐsài, kàn shéi biǎoyǎn dé gèng xiàng tā. Cānjiā de rén yǒu sānsìshí gè, tā zìjǐ yě bàomíng cānjiāle, dàn méiyǒu gàosù rènhé rén, jiéguǒ tā dé de jìng shì dì sān míng. Tā juédé zhè shì tā yīshēng zhōng zuìdà de yīgè xiàohuà. Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng. Một lần, một cuộc thi được tổ chức ở một nơi để xem ai biểu diễn giống anh ấy hơn. Ba mươi bốn mươi người đã tham gia cuộc thi. Chính anh ấy đã đăng ký nó, nhưng anh ấy không nói với ai. Kết quả là anh ấy đã có được vị trí thứ ba. Anh cho rằng đó là trò đùa lớn nhất trong đời mình.
59 他参加的是什么比赛? Tā cānjiā de shì shénme bǐsài? Anh ấy đang ở trong cuộc thi nào?
60 他为什么觉得很好笑? Tā wèishéme juédé hěn hǎoxiào? Tại sao anh ấy thấy nó buồn cười?
61 进入冬季,气候干燥,怎样才能保护皮肤,让别人看不出自己的年龄?我们的“水之印象”可以让您的皮肤在干燥的冬季喝饱水。我们现在正举办免费试用活动,很多人用过之后,都说效果非常好,您还在等什么? Jìnrù dōngjì, qìhòu gānzào, zěnyàng cáinéng bǎohù pífū, ràng biérén kàn bù chū zìjǐ de niánlíng? Wǒmen de “shuǐ zhī yìnxiàng” kěyǐ ràng nín de pífū zài gānzào de dōngjì hē bǎo shuǐ. Wǒmen xiànzài zhèng jǔbàn miǎnfèi shìyòng huódòng, hěnduō rén yòngguò zhīhòu, dōu shuō xiàoguǒ fēicháng hǎo, nín hái zài děng shénme? Bước vào mùa đông, khí hậu hanh khô, làm sao có khả năng bảo vệ làn da, để người khác thấy mình già đi? “Ấn tượng nước” của chúng tôi có thể làm cho làn da của bạn đầy nước trong mùa đông khô hanh. Chúng tôi đang tổ chức một hoạt động dùng thử miễn phí ngay bây giờ. Nhiều người nói rằng hiệu quả rất tốt sau khi sử dụng nó. Bạn còn chờ gì nữa?
62 “水之印象”有什么作用? “Shuǐ zhī yìnxiàng” yǒu shé me zuòyòng? Chức năng của “ấn tượng của nước” là gì?
63 他们正在举办什么活动? Tāmen zhèngzài jǔbàn shénme huódòng? Họ đang tổ chức những hoạt động gì?
64 我们的任务已经按计划全部完成了。这一段时间,尽管工作压力很大,中间也遇到了许多困难,但是因为有大家的支持,我们能够快速、积极地找到问题的原因,及时地解决问题,保质保量地完成任务。非常感谢大家对我的支持! Wǒmen de rènwù yǐjīng àn jìhuà quánbù wánchéngle. Zhè yīduàn shíjiān, jǐnguǎn gōngzuò yālì hěn dà, zhōngjiān yě yù dàole xǔduō kùnnán, dànshì yīnwèi yǒu dàjiā de zhīchí, wǒmen nénggòu kuàisù, jījí dì zhǎodào wèntí de yuányīn, jíshí de jiějué wèntí, bǎo zhíbǎo liáng dì wánchéng rènwù. Fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de zhīchí! Tất cả các nhiệm vụ của chúng tôi đã được hoàn thành theo kế hoạch. Trong khoảng thời gian này, mặc dù áp lực công việc lớn và gặp nhiều khó khăn nhưng chúng ta có thể nhanh chóng, chủ động tìm ra nguyên nhân, giải quyết sự cố kịp thời, hoàn thành nhiệm vụ với số lượng và chất lượng cao. Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã ủng hộ!
65 关于这个任务,下列哪个正确? Guānyú zhège rènwù, xiàliè nǎge zhèngquè? Điều nào sau đây là đúng về nhiệm vụ này?
66 说话人正在做什么? Shuōhuà rén zhèngzài zuò shénme? Người nói đang làm gì?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0