Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Toàn bộ cách thức tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK với những kiến thức mới và bổ ích, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK online

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Bộ đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu Thầy Vũ

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 很多妻子都希望自己的丈夫能记住他们结婚的日子,并且能在每年的这一天收到他送的礼物。 Hěnduō qīzi dōu xīwàng zìjǐ de zhàngfū néng jì zhù tāmen jiéhūn de rìzi, bìngqiě néng zài měinián de zhè yītiān shōu dào tā sòng de lǐwù. Nhiều người vợ muốn chồng nhớ ngày cưới và nhận quà từ anh ấy vào ngày này trong năm.
2 妻子希望丈夫陪她逛街。 Qīzi xīwàng zhàngfū péi tā guàngjiē. Người vợ muốn chồng đi mua sắm cùng mình.
3 抱歉,这张表格您填得不对,请稍等一下,我再拿一张新的给您,请您重新填写一下。 Bàoqiàn, zhè zhāng biǎogé nín tián dé bùduì, qǐng shāo děng yīxià, wǒ zài ná yī zhāng xīn de gěi nín, qǐng nín chóngxīn tiánxiě yīxià. Xin lỗi, bạn đã điền không chính xác vào biểu mẫu này. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Tôi sẽ mang cho bạn một cái mới. Vui lòng điền lại.
4 表格填写错了。 Biǎogé tiánxiě cuòle. Hình thức sai.
5 去面试的时候衣服要穿得正式一些,不能太随便,穿戴整齐表示你对面试者的尊重,会给他留下一个好的印象。 Qù miànshì de shíhòu yīfú yào chuān dé zhèngshì yīxiē, bùnéng tài suíbiàn, chuāndài zhěngqí biǎoshì nǐ duì miànshì zhě de zūnzhòng, huì gěi tā liú xià yīgè hǎo de yìnxiàng. Khi đi phỏng vấn, bạn nên ăn mặc chỉnh tề, không quá xuề xòa. Nếu bạn ăn mặc gọn gàng, bạn sẽ thể hiện sự tôn trọng của bạn đối với người phỏng vấn và để lại ấn tượng tốt cho anh ta.
6 面试时必须准时到。 Miànshì shí bìxū zhǔnshí dào. Bạn phải đến đúng giờ phỏng vấn.
7 出汗可以影响人的体温。大量运动后人会觉得很热,这时出汗可以使体温降低。相反,在寒冷的环境下,少出汗,可以留住体内的热量。 Chū hàn kěyǐ yǐngxiǎng rén de tǐwēn. Dàliàng yùndòng hòu rén huì juédé hěn rè, zhè shí chū hàn kěyǐ shǐ tǐwēn jiàngdī. Xiāngfǎn, zài hánlěng de huánjìng xià, shǎo chū hàn, kěyǐ liú zhù tǐnèi de rèliàng. Đổ mồ hôi có thể ảnh hưởng đến nhiệt độ của một người. Mọi người sẽ cảm thấy rất nóng sau khi vận động nhiều. Đổ mồ hôi có thể làm cho nhiệt độ cơ thể thấp hơn. Ngược lại, trong môi trường lạnh, mồ hôi ra ít sẽ giữ được nhiệt cho cơ thể.
8 多出汗对身体好。 Duō chū hàn duì shēntǐ hǎo. Đổ mồ hôi rất tốt cho sức khỏe của bạn.
9 狗是很聪明的动物,但要让它完成一些任务,只教一次是不可能让它马上就记住的,应该耐心地一遍一遍地教给它,使它熟悉,然后才能学会。 Gǒu shì hěn cōngmíng de dòngwù, dàn yào ràng tā wánchéng yīxiē rènwù, zhǐ jiào yīcì shì bù kěnéng ràng tā mǎshàng jiù jì zhù de, yīnggāi nàixīn dì yībiàn yī biàndì jiào gěi tā, shǐ tā shúxī, ránhòu cáinéng xuéhuì. Chó là một loài động vật rất thông minh, nhưng nếu bạn muốn nó hoàn thành một số nhiệm vụ thì không thể dạy nó một lần. Bạn nên kiên nhẫn dạy đi dạy lại nhiều lần cho quen rồi mới học được.
10 教狗学习需要耐心。 Jiào gǒu xuéxí xūyào nàixīn. Cần kiên nhẫn để dạy chó học.
11 到机场后,他才发现忘记带信用卡了,他乘坐的航班大约半小时后就要起飞了,他只好改签下一趟航班。 Dào jīchǎng hòu, tā cái fāxiàn wàngjì dài xìnyòngkǎle, tā chéngzuò de hángbān dàyuē bàn xiǎoshí hòu jiù yào qǐfēile, tā zhǐhǎo gǎi qiān xià yī tàng hángbān. Khi đến sân bay khoảng nửa tiếng sau, anh ấy quên mang theo thẻ tín dụng.
12 他没带护照。 Tā mò dài hùzhào. Anh ta không có hộ chiếu của mình.
13 现在朋友之间流行发各种幽默短信,这给我们的生活带来一些快乐。但是如果同样的短信你收到了三四遍,再幽默的短信你也笑不出来了。 Xiànzài péngyǒu zhī jiān liúxíng fā gè zhǒng yōumò duǎnxìn, zhè gěi wǒmen de shēnghuó dài lái yīxiē kuàilè. Dànshì rúguǒ tóngyàng de duǎnxìn nǐ shōu dàole sānsì biàn, zài yōumò de duǎnxìn nǐ yě xiào bù chūláile. Ngày nay, việc gửi những tin nhắn ngắn hài hước giữa những người bạn với nhau, điều này mang lại hạnh phúc cho cuộc sống của chúng ta là rất phổ biến. Nhưng nếu bạn nhận được cùng một tin nhắn ba hoặc bốn lần, bạn không thể cười với tin nhắn hài hước.
14 发短信很麻烦。 Fā duǎnxìn hěn máfan. Nhắn tin thật rắc rối.
15 舞会上最好不要直接拒绝别人的邀请,如果不得不拒绝,可以告诉他:“我有些累了,想休息一下。”之后也不要很快又接受其他人的邀请。 Wǔhuì shàng zuì hǎo bùyào zhíjiē jùjué biérén de yāoqǐng, rúguǒ bùdé bù jùjué, kěyǐ gàosù tā:“Wǒ yǒuxiē lèile, xiǎng xiūxí yīxià.” Zhīhòu yě bùyào hěn kuài yòu jiēshòu qítā rén de yāoqǐng. Tốt hơn hết là đừng từ chối lời mời của người khác trực tiếp tại buổi khiêu vũ. Nếu phải từ chối, bạn có thể nói với anh ấy rằng: “Em hơi mệt và muốn được nghỉ ngơi”. Đừng nhận lời mời của người khác ngay sau đó.
16 不要直接拒绝邀请。 Bùyào zhíjiē jùjué yāoqǐng. Đừng từ chối lời mời trực tiếp.
17 太阳对我们的影响实在是太大了,它每天为地球提供阳光和热量,保证动植物在合适温度下正常生长,这种情况在将来至少四十亿年不会改变。 Tàiyáng duì wǒmen de yǐngxiǎng shízài shì tài dàle, tā měitiān wèi dìqiú tígōng yángguāng hé rèliàng, bǎozhèng dòng zhíwù zài héshì wēndù xià zhèngcháng shēngzhǎng, zhè zhǒng qíngkuàng zài jiānglái zhìshǎo sìshí yì nián bù huì gǎibiàn. Ảnh hưởng của mặt trời đối với chúng ta lớn đến mức nó cung cấp cho trái đất ánh sáng mặt trời và nhiệt mỗi ngày để đảm bảo rằng động vật và thực vật phát triển bình thường ở nhiệt độ thích hợp, điều này sẽ không thay đổi trong ít nhất bốn tỷ năm.
18 太阳对大自然的影响很大。 Tàiyáng duì dà zìrán de yǐngxiǎng hěn dà. Mặt trời có ảnh hưởng lớn đến tự nhiên.
19 春天天气忽冷忽热,容易感冒,医生提醒人们要注意室内空气质量,早上起床后应该打开窗户换换空气。如果感冒了,要及时去医院。 Chūntiān tiānqì hū lěng hū rè, róngyì gǎnmào, yīshēng tíxǐng rénmen yào zhùyì shìnèi kōngqì zhí liàng, zǎoshang qǐchuáng hòu yīnggāi dǎkāi chuānghù huàn huàn kōngqì. Rúguǒ gǎnmàole, yào jíshí qù yīyuàn. Vào mùa xuân, thời tiết lạnh và nóng, rất dễ bị cảm lạnh. Các bác sĩ nhắc nhở mọi người nên chú ý đến chất lượng không khí trong nhà và mở cửa sổ để trao đổi không khí sau khi ngủ dậy vào buổi sáng. Nếu bị cảm, hãy đến bệnh viện kịp thời.
20 春天容易感冒。 Chūntiān róngyì gǎnmào. Mùa xuân dễ bị cảm lạnh.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0