Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Vận dụng kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu vào thực tế

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK do chính tay Thầy Vũ chủ biên và biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Tải xuống bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tham khảo bộ đề luyện dịch tiếng Trung HSK

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 今天吃得太多了,肚子有点儿不舒服。 Jīntiān chī dé tài duōle, dùzi yǒudiǎn er bú shūfú. Hôm nay tôi đã ăn quá nhiều. Tôi cảm thấy hơi ốm.
2 喝点儿热茶可能会好一些。 Hē diǎn er rè chá kěnéng huì hǎo yīxiē. Tốt hơn là nên uống một ít trà nóng.
3 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
4 都九点了,你怎么还在睡懒觉?快起床吧。 Dōu jiǔ diǎnle, nǐ zěnme hái zài shuìlǎnjiào? Kuài qǐchuáng ba. Đã chín giờ. Tại sao bạn vẫn ngủ trong đó? Hãy đứng dậy nhanh chóng.
5 昨晚看网球比赛看到两点半,这不周六吗,平时哪能睡到九点? Zuó wǎn kàn wǎngqiú bǐsài kàn dào liǎng diǎn bàn, zhè bù zhōu liù ma, píngshí nǎ néng shuì dào jiǔ diǎn? Tối qua tôi đã xem một trận đấu quần vợt lúc 2:30. Không phải thứ bảy. Làm sao tôi có thể ngủ được đến 9h?
6 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
7 这件事让小刘负责怎么样? Zhè jiàn shì ràng xiǎo liú fùzé zěnme yàng? Làm thế nào về việc để Xiao Liu phụ trách việc này?
8 我觉得挺合适的,他就是学这个专业的,做事情也很仔细。 Wǒ juédé tǐng héshì de, tā jiùshì xué zhège zhuānyè de, zuò shìqíng yě hěn zǐxì. Tôi nghĩ nó khá thích hợp. Anh ấy là sinh viên của chuyên ngành này và làm mọi việc cẩn thận.
9 女的觉得小刘怎么样? Nǚ de juédé xiǎo liú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về Xiao Liu?
10 那位导游给我的感觉很不错,这几天我们玩得很愉快。 Nà wèi dǎoyóu gěi wǒ de gǎnjué hěn bùcuò, zhè jǐ tiān wǒmen wán dé hěn yúkuài. Hướng dẫn viên đã cho tôi một cảm giác tốt. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ trong những ngày này.
11 同意,她的服务态度确实挺好,我们真应该好好谢谢她。 Tóngyì, tā de fúwù tàidù quèshí tǐng hǎo, wǒmen zhēn yīnggāi hǎohǎo xièxiè tā. Tôi đồng ý. Thái độ phục vụ của cô ấy thực sự tốt. Chúng ta thực sự nên cảm ơn cô ấy.
12 他们打算感谢谁? Tāmen dǎsuàn gǎnxiè shéi? Họ sẽ cảm ơn ai?
13 小姐,您好,您想买什么家具?需要我为您介绍一下吗? Xiǎojiě, nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme jiājù? Xūyào wǒ wèi nín jièshào yīxià ma? Xin chào, thưa cô. Bạn muốn mua loại đồ nội thất nào? Tôi có thể giới thiệu cho bạn?
14 谢谢,我想买沙发,有蓝色的吗? Xièxiè, wǒ xiǎng mǎi shāfā, yǒu lán sè de ma? Cảm ơn bạn. Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa. Bạn có một cái màu xanh không?
15 女的要买什么? Nǚ de yāomǎi shénme? Phụ nữ muốn mua gì?
16 真对不起,把您吵醒了。 Zhēn duìbùqǐ, bǎ nín chǎo xǐngle. Tôi xin lỗi khi đánh thức bạn.
17 别客气,我正好也要起来活动活动了。 Bié kèqì, wǒ zhènghǎo yě yào qǐlái huódòng huódòngle. Đừng đề cập đến nó. Tôi sẽ thức dậy và làm một số hoạt động.
18 男的刚才最可能在做什么? Nán de gāngcái zuì kěnéng zài zuò shénme? Người đàn ông vừa rồi có khả năng làm gì?
19 奇怪,你忘记放糖了吗?这杯咖啡怎么这么苦? Qíguài, nǐ wàngjì fàng tángle ma? Zhè bēi kāfēi zěnme zhème kǔ? Quái lạ, bạn quên cho đường à? Tại sao cà phê này lại đắng như vậy?
20 你的在那儿呢,这杯是我的,我的没放糖。 Nǐ de zài nà’er ne, zhè bēi shì wǒ de, wǒ de méi fàng táng. Của bạn đâu. Cái này của tôi ư. Của tôi không phải là đường.
21 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
22 喂,你中午几点到?我请个假去火车站接你。 Wèi, nǐ zhōngwǔ jǐ diǎn dào? Wǒ qǐng gè jiǎ qù huǒchē zhàn jiē nǐ. Xin chào, mấy giờ bạn đến vào buổi trưa? Tôi xin nghỉ phép để gặp bạn ở nhà ga.
23 不用专门来接我,我行李很少,你放心吧,家里见。 Bùyòng zhuānmén lái jiē wǒ, wǒ xínglǐ hěn shǎo, nǐ fàngxīn ba, jiālǐ jiàn. Đừng đến đón tôi. Tôi có rất ít hành lý. Đừng lo lắng. Hẹn gặp ở nhà.
24 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Đàn ông nghĩa là gì?
25 晚上有什么安排吗?跟我们去游泳吧。 Wǎnshàng yǒu shé me ānpái ma? Gēn wǒmen qù yóuyǒng ba. Bạn có kế hoạch gì cho buổi tối không? Hãy đến bơi với chúng tôi.
26 不了,我爸今天过生日,家里来了一些亲戚,我得回去帮忙。 Bùliǎo, wǒ bà jīntiānguò shēngrì, jiālǐ láile yīxiē qīnqī, wǒ dé huíqù bāngmáng. Không, sinh nhật của bố tôi hôm nay. Có một số người thân ở nhà. Tôi phải quay lại và giúp đỡ.
27 今天是谁过生日? Jīntiān shì shéiguò shēngrì? Hôm nay là sinh nhật của ai?
28 我今天做的酸菜鱼怎么样?你尝了吗? Wǒ jīntiān zuò de suāncài yú zěnme yàng? Nǐ chángle ma? Còn món cá dưa cải hôm nay thì sao? Bạn đã nếm thử chưa?
29 还可以,鱼肉很鲜,如果汤里再加一点儿盐就更好了。 Hái kěyǐ, yúròu hěn xiān, rúguǒ tāng lǐ zài jiā yīdiǎn er yán jiù gèng hǎole. Được rồi. Cá rất tươi. Nếu bạn thêm một chút muối vào súp sẽ ngon hơn.
30 男的觉得鱼怎么样? Nán de juédé yú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cá?
31 你现在在哪儿呢?找时间把咱们在公园照的照片发给我? Nǐ xiànzài zài nǎ’er ne? Zhǎo shíjiān bǎ zánmen zài gōngyuán zhào de zhàopiàn fā gěi wǒ? Bây giờ bạn ở đâu? Gửi cho tôi những bức ảnh chúng tôi đã chụp trong công viên một lúc nào đó?
32 抱歉,照相机刚被我妹借走了,暂时发不了,明天一定发给你。 Bàoqiàn, zhàoxiàngjī gāng bèi wǒ mèi jiè zǒule, zhànshí fǎ bùliǎo, míngtiān yīdìng fā gěi nǐ. Xin lỗi, máy ảnh vừa được chị tôi cho mượn. Nó không thể được gửi vào lúc này. Nó sẽ được gửi cho bạn vào ngày mai.
33 女的为什么现在不能发照片? Nǚ de wèishéme xiànzài bùnéng fā zhàopiàn? Tại sao phụ nữ không thể gửi ảnh bây giờ?
34 你这条裤子脏死了,一起扔洗衣机里洗洗吧。 Nǐ zhè tiáo kùzi zàng sǐle, yīqǐ rēng xǐyījī lǐ xǐ xǐ ba. Quần của bạn bẩn quá. Hãy ném chúng vào máy giặt.
35 等一下!口袋里还有两张电影票。 Děng yīxià! Kǒudài lǐ hái yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào. đợi tí! Có hai vé xem phim trong túi của tôi.
36 他们俩最可能是什么关系? Tāmen liǎ zuì kěnéng shì shénme guānxì? Mối quan hệ khả dĩ nhất giữa chúng là gì?
37 这张画儿挂这儿可以吗? Zhè zhāng huà er guà zhè’er kěyǐ ma? Tôi có thể treo bức tranh này ở đây không?
38 这儿地方太小,有点儿窄,还是挂对面的墙上吧。 Zhè’er dìfāng tài xiǎo, yǒudiǎn er zhǎi, háishì guà duìmiàn de qiáng shàng ba. Nó quá nhỏ. Nó hơi hẹp. Tốt hơn là tôi nên treo nó ở bức tường đối diện.
39 女的是什么意见? Nǚ de shì shénme yìjiàn? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
40 马上就要毕业了,你准备在学校附近租房子吗? Mǎshàng jiù yào bìyèle, nǐ zhǔnbèi zài xuéxiào fùjìn zū fángzi ma? Sắp tốt nghiệp rồi. Bạn định thuê nhà gần trường?
41 学校附近太贵。离学校远点儿没关系,只要离地铁或者公交车站近就行。 Xuéxiào fùjìn tài guì. Lí xuéxiào yuǎn diǎn er méiguānxì, zhǐyào lí dìtiě huòzhě gōngjiāo chē zhàn jìn jiùxíng. Gần trường đắt quá. Không quan trọng nếu bạn ở xa trường học, miễn là bạn ở gần tàu điện ngầm hoặc bến xe buýt.
42 男的对房子有什么要求? Nán de duì fángzi yǒu shé me yāoqiú? Đàn ông muốn gì cho một ngôi nhà?
43 去长城玩儿的同事,请明天到公司集合,九点出发,一共是十二位同事。现在还有人要报名吗? Qù chángchéng wán er de tóngshì, qǐng míngtiān dào gōngsī jíhé, jiǔ diǎn chūfā, yīgòng shì shí’èr wèi tóngshì. Xiànzài hái yǒurén yào bàomíng ma? Đồng nghiệp chuẩn bị đi Vạn Lý Trường Thành, ngày mai hãy tập trung tại công ty và ra về lúc 9 giờ. Tổng cộng có 12 đồng nghiệp. Có ai khác để đăng ký bây giờ không?
44 明天我们参观多长时间?大概几点能回来? Míngtiān wǒmen cānguān duō cháng shíjiān? Dàgài jǐ diǎn néng huílái? Ngày mai chúng ta sẽ đến thăm bao lâu? Tôi có thể quay lại lúc mấy giờ?
45 女的关心什么? Nǚ de guānxīn shénme? Phụ nữ quan tâm đến điều gì?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0