Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Nâng cao kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 là bài giảng giới thiệu đến các bạn những mẫu câu trong bộ đề thi HSK để các bạn luyện dịch, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên mục tổng hợp bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Cung cấp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp 

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 好久不见,最近在忙什么呢? Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zài máng shénme ne? Lâu rồi không gặp. Gần đây bạn bận việc gì?
2 我在办签证,准备出国。 Wǒ zài bàn qiānzhèng, zhǔnbèi chūguó. Tôi đang nhận được một thị thực để đi nước ngoài.
3 你的生意不是做得很顺利吗?怎么突然想出国留学了? Nǐ de shēngyì bùshì zuò dé hěn shùnlì ma? Zěnme túrán xiǎng chūguó liúxuéle? Công việc kinh doanh của bạn không tốt sao? Tại sao bạn muốn đi du học?
4 你误会了,我是去旅游。 Nǐ wùhuìle, wǒ shì qù lǚyóu. Bạn hiểu nhầm tôi. Tôi đang đi du lịch.
5 男的为什么要出国? Nán de wèishéme yào chūguó? Tại sao đàn ông đi nước ngoài?
6 你穿这件衣服看起来又高又瘦,很漂亮。 Nǐ chuān zhè jiàn yīfú kàn qǐlái yòu gāo yòu shòu, hěn piàoliang. Trông bạn cao, gầy và xinh đẹp trong chiếc váy này.
7 真的啊?太好了,你说我穿哪个颜色更好呢? Zhēn de a? Tài hǎole, nǐ shuō wǒ chuān nǎge yánsè gèng hǎo ne? Có thật không? Tuyệt quá. Bạn nghĩ màu nào phù hợp hơn với tôi?
8 你穿这个黄色的就行,不过白的也不错。 Nǐ chuān zhège huángsè de jiùxíng, bùguò bái de yě bùcuò. Bạn có thể mặc màu vàng, nhưng màu trắng cũng rất tốt.
9 那我再试试白的,两个比较一下。 Nà wǒ zài shì shì bái de, liǎng gè bǐjiào yīxià. Sau đó, tôi sẽ thử lại màu trắng và so sánh chúng.
10 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Phụ nữ nghĩa là gì?
11 听说你大学二年级的时候就开始在广告公司工作了。 Tīng shuō nǐ dàxué èr niánjí de shíhòu jiù kāishǐ zài guǎnggào gōngsī gōngzuòle. Tôi nghe nói rằng bạn bắt đầu làm việc trong một công ty quảng cáo khi bạn là sinh viên năm thứ hai.
12 是的,这让我积累了较为丰富的工作经验。 Shì de, zhè ràng wǒ jīlěile jiàowéi fēngfù de gōngzuò jīngyàn. Vâng, tôi đã tích lũy kinh nghiệm làm việc phong phú.
13 这样做不会影响你的学习吗? Zhèyàng zuò bù huì yǐngxiǎng nǐ de xuéxí ma? Điều này sẽ không ảnh hưởng đến việc học của bạn chứ?
14 我认为不会,实际工作能让我更理解书本上的知识。 Wǒ rènwéi bù huì, shíjì gōngzuò néng ràng wǒ gèng lǐjiě shūběn shàng de zhīshì. Tôi không nghĩ vậy. Làm việc thực tế có thể giúp em hiểu hơn kiến ​​thức trong sách vở.
15 男的对参加工作怎么看? Nán de duì cānjiā gōngzuò zěnme kàn? Đàn ông nghĩ gì khi đi làm?
16 你研究生考试考得怎么样? Nǐ yánjiūshēng kǎoshì kǎo dé zěnme yàng? Bạn đã làm như thế nào trong kỳ thi sau đại học?
17 数学可能考得不太理想。 Shùxué kěnéng kǎo dé bù tài lǐxiǎng. Bạn có thể không học tốt môn toán.
18 大家都觉得题挺难的。你复习那么长时间了,肯定没问题。 Dàjiā dōu juédé tí tǐng nán de. Nǐ fùxí nàme cháng shíjiānle, kěndìng méi wèntí. Mọi người đều cho rằng nó rất khó. Bạn đã xem xét rất lâu rồi. Không sao đâu.
19 谢谢!五号成绩就出来了,到时候就知道了。 Xièxiè! Wǔ hào chéngjī jiù chūláile, dào shíhòu jiù zhīdàole. cảm ơn bạn! Điểm số của phần thứ năm sẽ xuất hiện, và chúng ta sẽ biết vào lúc đó.
20 成绩什么时候出来? Chéngjī shénme shíhòu chūlái? Khi nào có kết quả?
21 先生您好,您的座位在这儿。 Xiānshēng nín hǎo, nín de zuòwèi zài zhè’er. Xin chào, thưa ngài. Đây là chỗ ngồi của bạn.
22 谢谢。请把菜单给我。 Xièxiè. Qǐng bǎ càidān gěi wǒ. cảm ơn bạn. Làm ơn cho tôi menu.
23 给您,这个是今天的特价菜。 Gěi nín, zhège shì jīntiān de tèjià cài. Đây là một đặc biệt cho bạn ngày hôm nay.
24 我不吃羊肉,我先看看其他的菜吧。 Wǒ bù chī yángròu, wǒ xiān kàn kàn qítā de cài ba. Tôi không ăn thịt cừu. Hãy để tôi xem qua các món ăn khác trước.
25 关于男的,可以知道什么? Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
26 你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时? Nǐ bùshì liǎng diǎn jiù chūfāle? Nándào lùshàng huāle liǎng gè duō xiǎoshí? Bạn không đi lúc hai giờ? Đã mất hơn hai giờ trên đường đi?
27 我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。 Wǒ bàn lùshàng gēn lìng yī liàng chē zhuàngle, gāngcái bǎ chē sòng qù xiūle. Tôi đã va vào một chiếc xe khác trên đường đi. Tôi đã gửi nó để được sửa chữa vừa rồi.
28 撞得严重吗?你怎么那么不小心! Zhuàng dé yánzhòng ma? Nǐ zěnme nàme bù xiǎoxīn! Đó có phải là một vụ tai nạn nghiêm trọng? Sao em bất cẩn vậy!
29 没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。 Méishì, bù yánzhòng, jiùshì bǎ chēmén cā huàile. Dàn kǒngpà yī xīngqí dōu bùnéng kāichēle. Được rồi. Nó không nghiêm trọng. Chỉ là cửa xe bị hư. Nhưng tôi sợ rằng tôi sẽ không thể lái xe trong một tuần.
30 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
31 海洋公园到底是不是在东边啊?怎么还没到? Hǎiyáng gōngyuán dàodǐ shì bùshì zài dōngbian a? Zěnme hái méi dào? Ocean Park có ở phía đông không? Tại sao bạn vẫn chưa đến?
32 方向肯定没错,估计再有几分钟就到了吧。 Fāngxiàng kěndìng méi cuò, gūjì zài yǒu jǐ fēnzhōng jiù dàole ba. Hướng đi phải đúng. Nó sẽ đến đây trong vài phút nữa.
33 再晚了我们就来不及看表演了。 Zài wǎnle wǒmen jiù láibují kàn biǎoyǎnle. Đã quá muộn để chúng ta xem chương trình.
34 别担心,下午还有一场呢。 Bié dānxīn, xiàwǔ hái yǒuyī chǎng ne. Đừng lo lắng. Có một cái khác vào buổi chiều.
35 女的现在心情怎么样? Nǚ de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
36 今天是小王请客?他有什么高兴事儿呀? Jīntiān shì xiǎo wáng qǐngkè? Tā yǒu shé me gāoxìng shì er ya? Hôm nay là đãi Tiểu Vương sao? Niềm vui của anh ấy là gì?
37 他搬新家了,晚上请老同学们去家里吃饭,顺便看看他的新房子。 Tā bān xīnjiāle, wǎnshàng qǐng lǎo tóngxuémen qù jiālǐ chīfàn, shùnbiàn kàn kàn tā de xīn fángzi. Anh chuyển đến một ngôi nhà mới. Anh mời các bạn học cũ đến nhà ăn cơm buổi tối để xem nhà mới.
38 是吗?他在哪儿买的房子? Shì ma? Tā zài nǎ’er mǎi de fángzi? Là nó? Anh ấy mua nhà ở đâu?
39 他那儿的名字好像是“长江花园”,环境很好,很安静。 Tā nà’er de míngzì hǎoxiàng shì “chángjiāng huāyuán”, huánjìng hěn hǎo, hěn ānjìng. Tên ở đó dường như là “Vườn sông Dương Tử”. Môi trường rất tốt và yên tĩnh.
40 小王怎么了? Xiǎo wáng zěnmeliǎo? Tiểu Vương bị sao vậy?
41 明天的演唱会你要不要看? Míngtiān de yǎnchàng huì nǐ yào bùyào kàn? Bạn có muốn xem buổi hòa nhạc vào ngày mai không?
42 我当然想去,可惜票早就卖光了。 Wǒ dāngrán xiǎng qù, kěxí piào zǎo jiù mài guāngle. Tất nhiên là tôi muốn, nhưng vé đã bán hết.
43 正好我朋友多给了我一张,那到时候一起去吧。 Zhènghǎo wǒ péngyǒu duō gěile wǒ yī zhāng, nà dào shíhòu yīqǐ qù ba. Tình cờ là bạn tôi đã cho tôi thêm một cái nữa. Vậy thì hãy đi cùng nhau.
44 真的假的?你是在开玩笑骗我吧? Zhēn de jiǎ de? Nǐ shì zài kāiwánxiào piàn wǒ ba? Có thật không? Đùa tôi à?
45 怎么会呢?明晚七点南门见。 Zěnme huì ne? Míng wǎn qī diǎn nán mén jiàn. Làm thế nào mà? Hẹn gặp lại các bạn ở cổng nam vào tối mai.
46 明天晚上他们在哪儿见面? Míngtiān wǎnshàng tāmen zài nǎ’er jiànmiàn? Họ sẽ gặp nhau ở đâu vào tối mai?
47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Những hộp nhựa này có còn hữu ích?
48 没用了。 Méi yòngle. Nó không sử dụng.
49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Bỏ những thứ vô dụng vào thùng rác. Đừng ném chúng ở khắp mọi nơi.
50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. Thôi, tôi sẽ dọn phòng ngay bây giờ.
51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? Thái độ của phụ nữ là gì?
52 北方人爱吃饺子,除了因为饺子味道鲜美,还因为人们忙了一年,过年时全家人坐在一起包饺子,是很好的交流机会。另外,还跟北方的气候有关,北方比南方寒冷,吃热饺子让人感觉很暖和、很舒服。 Běifāng rén ài chī jiǎozi, chúle yīnwèi jiǎozi wèidào xiānměi, hái yīn wéi rénmen mángle yī nián, guònián shí quánjiā rén zuò zài yīqǐ bāo jiǎozi, shì hěn hǎo de jiāoliú jīhuì. Lìngwài, hái gēn běifāng de qìhòu yǒuguān, běifāng bǐ nánfāng hánlěng, chī rè jiǎozi ràng rén gǎnjué hěn nuǎnhuo, hěn shūfú. Người miền Bắc thích ăn bánh bao không chỉ vì bánh bao ngon mà còn vì cả năm nay người ta bận rộn. Trong năm mới, cả gia đình cùng nhau ngồi làm bánh bao, là cơ hội tốt để giao lưu. Ngoài ra, nó còn liên quan đến khí hậu ở phía Bắc lạnh hơn phía Nam. Ăn bánh bao nóng hổi khiến lòng người ấm áp, dễ chịu.
53 北方人过年有什么习惯? Běifāng rén guònián yǒu shé me xíguàn? Người miền Bắc có những thói quen gì trong lễ hội mùa xuân?
54 说话人认为北方的气候怎么样? Shuōhuà rén rènwéi běifāng de qìhòu zěnme yàng? Người nói nghĩ gì về khí hậu ở miền Bắc?
55 教育不同性格的孩子要使用不同的办法:对那些活泼的孩子要给他们一些限制;对那些害羞的孩子要经常鼓励他们说出自己的看法,当他们这样做了以后,要表扬他们,这样才能让每一个孩子都健康地发展。 Jiàoyù bùtóng xìnggé de háizi yào shǐyòng bùtóng de bànfǎ: Duì nàxiē huópō de háizi yào gěi tāmen yīxiē xiànzhì; duì nàxiē hàixiū de háizi yào jīngcháng gǔlì tāmen shuō chū zìjǐ de kànfǎ, dāng tāmen zhèyàng zuòle yǐhòu, yào biǎoyáng tāmen, zhèyàng cáinéng ràng měi yīgè háizi dōu jiànkāng de fāzhǎn. Nên sử dụng các phương pháp khác nhau để giáo dục trẻ có tính cách khác nhau: hạn chế trẻ sôi nổi; khuyến khích những đứa trẻ nhút nhát phát biểu ý kiến; khen ngợi khi trẻ đã làm được như vậy, để mọi trẻ em đều được phát triển khỏe mạnh.
56 根据这段话,教育孩子要考虑哪方面的不同? Gēnjù zhè duàn huà, jiàoyù háizi yào kǎolǜ nǎ fāngmiàn de bùtóng? Theo đoạn văn này, giáo dục con cái có gì khác nhau?
57 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
58 一个人听一只小鸟叫,觉得很好听,尽管他完全不懂小鸟唱的是什么。一个人看一张画,他看来看去都看不懂画的是什么,但是仍然觉得好看。其实在人们不懂什么是美的时候,美一直都在,美不会因为人们不懂而改变。 Yīgèrén tīng yī zhǐ xiǎo niǎo jiào, juédé hěn hǎotīng, jǐnguǎn tā wánquán bù dǒng xiǎo niǎo chàng de shì shénme. Yīgèrén kàn yī zhāng huà, tā kàn lái kàn qù dōu kàn bù dǒng huà de shì shénme, dànshì réngrán juédé hǎokàn. Qíshí zài rénmen bù dǒng shénme shì měide shíhòu, měi yì zhí dōu zài, měi bù huì yīn wéi rénmen bù dǒng ér gǎibiàn. Một người nghe tiếng chim hót, cảm thấy rất tuyệt, mặc dù anh ta không biết chim hót gì. Khi một người nhìn vào một bức tranh, anh ta dường như không hiểu nó là gì, nhưng anh ta vẫn nghĩ nó trông đẹp. Thật ra, khi người ta không biết cái đẹp là gì thì cái đẹp vẫn luôn ở đó, và cái đẹp sẽ không thay đổi vì người ta không hiểu nó.
59 关于小鸟,可以知道什么? Guānyú xiǎo niǎo, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về các loài chim?
60 美有什么特点? Měi yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của vẻ đẹp là gì?
61 生活是什么?不同的人有不同的看法。有人说,生活是一杯酒,辣中带香;有人说,生活是一块巧克力,甜中带些苦;也有人说,生活是一个圆面包,最中间那部分是最好吃的,然而不是每个人都能吃到。生活究竟是什么?可能我们每个人都有自己的答案。 Shēnghuó shì shénme? Bùtóng de rén yǒu bùtóng de kànfǎ. Yǒurén shuō, shēnghuó shì yībēi jiǔ, là zhōng dài xiāng; yǒurén shuō, shēnghuó shì yīkuài qiǎokèlì, tián zhōng dài xiē kǔ; yěyǒu rén shuō, shēnghuó shì yīgè yuán miànbāo, zuì zhōngjiān nà bùfèn shì zuì hào chī de, rán’ér bùshì měi gè rén dōu néng chī dào. Shēnghuó jiùjìng shì shénme? Kěnéng wǒmen měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de dá’àn. Cuộc sống là gì? Những người khác nhau có những ý kiến ​​khác nhau. Có người cho rằng, cuộc đời là chén rượu, hương thơm cay nồng; một số người nói rằng cuộc sống là một miếng sô cô la, ngọt ngào với một số đắng; người khác nói rằng cuộc đời là một chiếc bánh mì tròn, phần giữa là ngon nhất, nhưng không phải ai cũng ăn được. Cuộc sống là gì? Có lẽ tất cả chúng ta đều có câu trả lời cho riêng mình.
62 这段话谈的是什么? Zhè duàn huà tán de shì shénme? Đoạn này nói về điều gì?
63 圆面包有什么特点? Yuán miànbāo yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của bánh mì tròn là gì?
64 现在,做一个网站变得越来越容易了。不仅许多公司有网站,而且很多人都有自己的网站。访问各种各样的网站已经成为人们生活的一部分,网站,极大地丰富了现代人的精神生活。 Xiànzài, zuò yīgè wǎngzhàn biàn dé yuè lái yuè róngyìle. Bùjǐn xǔduō gōngsī yǒu wǎngzhàn, érqiě hěnduō rén dōu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn. Fǎngwèn gè zhǒng gè yàng de wǎngzhàn yǐjīng chéngwéi rénmen shēnghuó de yībùfèn, wǎngzhàn, jí dàdì fēngfùle xiàndài rén de jīngshén shēnghuó. Giờ đây, việc xây dựng một trang web ngày càng trở nên dễ dàng hơn. Không chỉ nhiều công ty có trang web mà nhiều người cũng có trang web của riêng họ. Truy cập tất cả các loại trang web đã trở thành một phần của cuộc sống của mọi người. Các trang mạng đã làm phong phú thêm đời sống tinh thần của con người hiện đại.
65 关于网站,下列哪个正确? Guānyú wǎngzhàn, xiàliè nǎge zhèngquè? Trang web nào sau đây là đúng?
66 说话人对网站是什么态度? Shuōhuà rén duì wǎngzhàn shì shénme tàidù? Thái độ của người nói đối với trang web là gì?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0