Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành phần bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK cấp tốc

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Đề luyện thi HSK online tổng hợp 

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 你钢琴弹得真好。 nǐ gāng qín dàn dé zhēn hǎo 。 Bạn chơi piano rất tốt.
2 我以前是钢琴老师,专门教儿童弹钢琴。 wǒ yǐ qián shì gāng qín lǎo shī ,zhuān mén jiāo ér tóng dàn gāng qín 。 Tôi từng là giáo viên dạy piano, chuyên dạy trẻ em chơi piano.
3 女的原来的职业是什么? nǚ de yuán lái de zhí yè shì shí me ? Nghề nghiệp ban đầu của một người phụ nữ là gì?
4 小李,我给你介绍个女朋友吧,说说你有什么条件。 xiǎo lǐ ,wǒ gěi nǐ jiè shào gè nǚ péng yǒu ba ,shuō shuō nǐ yǒu shí me tiáo jiàn 。 Xiao Li, tôi muốn giới thiệu cho bạn một người bạn gái. Hãy cho tôi biết bạn có bằng cấp gì.
5 我,我喜欢活泼可爱的女孩子。 wǒ ,wǒ xǐ huān huó pō kě ài de nǚ hái zǐ 。 Tôi, tôi thích những cô gái sôi nổi và đáng yêu.
6 男的觉得哪种女孩子比较好? nán de jiào dé nǎ zhǒng nǚ hái zǐ bǐ jiào hǎo ? Đàn ông nghĩ kiểu con gái nào tốt hơn?
7 王教授,您明天早上几点到?我去火车站接您。 wáng jiāo shòu ,nín míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn dào ?wǒ qù huǒ chē zhàn jiē nín 。 Bạn sẽ đến lúc mấy giờ sáng mai, Giáo sư Wang? Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga.
8 辛苦你了,我明天早上七点四十到北京。 xīn kǔ nǐ le ,wǒ míng tiān zǎo shàng qī diǎn sì shí dào běi jīng 。 Cảm ơn bạn. Tôi sẽ đến Bắc Kinh lúc 7:40 sáng mai.
9 女的明天几点到北京? nǚ de míng tiān jǐ diǎn dào běi jīng ? Cô gái sẽ đến Bắc Kinh lúc mấy giờ vào ngày mai?
10 刚才太危险了,那辆车怎么回事? gāng cái tài wēi xiǎn le ,nà liàng chē zěn me huí shì ? Nó quá nguy hiểm. Điều gì đã xảy ra với chiếc xe đó?
11 不知道,突然加速,估计是新手,刚学会开车。 bú zhī dào ,tū rán jiā sù ,gū jì shì xīn shǒu ,gāng xué huì kāi chē 。 Tôi không biết. Tôi tăng tốc đột ngột. Tôi đoán tôi là một người mới. Tôi chỉ mới học cách lái xe.
12 那辆车的司机怎么了? nà liàng chē de sī jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người lái xe ô tô đó?
13 今天是母亲节,记得给妈妈打个电话。 jīn tiān shì mǔ qīn jiē ,jì dé gěi mā mā dǎ gè diàn huà 。 Hôm nay là ngày của mẹ. Nhớ gọi điện cho mẹ.
14 谢谢您的提醒,差点儿忘记了,我现在就打。 xiè xiè nín de tí xǐng ,chà diǎn ér wàng jì le ,wǒ xiàn zài jiù dǎ 。 Cảm ơn bạn đã nhắc nhở. Tôi gần như quên mất. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
15 女的准备给谁打电话? nǚ de zhǔn bèi gěi shuí dǎ diàn huà ? Người phụ nữ sẽ gọi cho ai?
16 校长,这份材料我已经按照您的要求改好了。 xiào zhǎng ,zhè fèn cái liào wǒ yǐ jīng àn zhào nín de yào qiú gǎi hǎo le 。 Hiệu trưởng, tôi đã thay đổi tài liệu này theo yêu cầu của bạn.
17 谢谢你,先放我办公桌上吧,你再帮我发一份传真。 xiè xiè nǐ ,xiān fàng wǒ bàn gōng zhuō shàng ba ,nǐ zài bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn 。 Cảm ơn bạn. Đặt nó trên bàn của tôi trước. Bạn có thể gửi fax cho tôi.
18 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shí me ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
19 真抱歉,明天我得加班,不能陪你去购物了。 zhēn bào qiàn ,míng tiān wǒ dé jiā bān ,bú néng péi nǐ qù gòu wù le 。 Anh xin lỗi, ngày mai anh phải tăng ca nên không thể đi mua sắm với em được.
20 既然这样,只好安排在下周了,没关系。 jì rán zhè yàng ,zhī hǎo ān pái zài xià zhōu le ,méi guān xì 。 Trong trường hợp đó, chúng tôi phải sắp xếp nó cho tuần sau. Nó không quan trọng.
21 男的为什么不去购物了? nán de wéi shí me bú qù gòu wù le ? Tại sao đàn ông không đi mua sắm?
22 你叔叔刚打电话来说给你发了个电子邮件,让你查收。 nǐ shū shū gāng dǎ diàn huà lái shuō gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,ràng nǐ chá shōu 。 Cậu bạn vừa gọi điện và nói đã gửi mail cho bạn để bạn kiểm tra.
23 我正在收呢,真奇怪,一直说我的密码有错,没错啊。 wǒ zhèng zài shōu ne ,zhēn qí guài ,yī zhí shuō wǒ de mì mǎ yǒu cuò ,méi cuò ā 。 Tôi đang thu thập nó. Thật là kỳ lạ. Tôi tiếp tục nói rằng mật khẩu của tôi là sai. Đúng rồi.
24 男的为什么感到奇怪? nán de wéi shí me gǎn dào qí guài ? Tại sao đàn ông cảm thấy lạ?
25 这个酸菜鱼如果能再辣点儿就更好了。 zhè gè suān cài yú rú guǒ néng zài là diǎn ér jiù gèng hǎo le 。 Món cá ngâm chua này sẽ ngon hơn nếu có thể thấm gia vị hơn.
26 再辣点儿?你真行!我眼泪都快要辣出来了。 zài là diǎn ér ?nǐ zhēn háng !wǒ yǎn lèi dōu kuài yào là chū lái le 。 Cay hơn? Bạn tốt! Nước mắt tôi ứa ra.
27 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
28 我实在跑不动了,你让我休息一会儿吧。 wǒ shí zài pǎo bú dòng le ,nǐ ràng wǒ xiū xī yī huì ér ba 。 Tôi không thể chạy. Hãy để tôi có một phần còn lại.
29 你才跑了十分钟,要坚持,至少再跑十分钟。 nǐ cái pǎo le shí fèn zhōng ,yào jiān chí ,zhì shǎo zài pǎo shí fèn zhōng 。 Bạn mới chỉ chạy được 10 phút. Tiếp tục, ít nhất 10 phút nữa.
30 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
31 小姐,这是我的报名表,是交给您吗? xiǎo jiě ,zhè shì wǒ de bào míng biǎo ,shì jiāo gěi nín ma ? Cô ơi, đây là mẫu đơn của tôi. Nó dành cho bạn?
32 对。请等一下,请在这儿填一下您的联系电话。 duì 。qǐng děng yī xià ,qǐng zài zhè ér tián yī xià nín de lián xì diàn huà 。 Đúng. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Vui lòng điền số liên lạc của bạn tại đây.
33 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shí me ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
34 你们今天讨论得怎么样?有结果吗? nǐ men jīn tiān tǎo lùn dé zěn me yàng ?yǒu jié guǒ ma ? Cuộc thảo luận của bạn hôm nay thế nào? Có kết quả không?
35 大家都同意把招聘会推迟到五月十二号。 dà jiā dōu tóng yì bǎ zhāo pìn huì tuī chí dào wǔ yuè shí èr hào 。 Mọi người nhất trí hoãn hội chợ việc làm đến ngày 12/5.
36 大家希望什么时候举行招聘会? dà jiā xī wàng shí me shí hòu jǔ háng zhāo pìn huì ? Khi nào bạn muốn tổ chức hội chợ việc làm?
37 那箱饮料可不轻,还是我来搬吧。 nà xiāng yǐn liào kě bú qīng ,hái shì wǒ lái bān ba 。 Hộp đồ uống đó không hề nhẹ. Tôi sẽ mang nó.
38 麻烦你了,还得请你帮忙,谢谢你。 má fán nǐ le ,hái dé qǐng nǐ bāng máng ,xiè xiè nǐ 。 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
39 男的在帮女的做什么? nán de zài bāng nǚ de zuò shí me ? Những người đàn ông đang làm gì cho những người phụ nữ?
40 你知道怎么去世界公园吗?我明天要去那儿附近办点儿事。 nǐ zhī dào zěn me qù shì jiè gōng yuán ma ?wǒ míng tiān yào qù nà ér fù jìn bàn diǎn ér shì 。 Bạn có biết làm thế nào để đến công viên thế giới? Tôi sẽ làm một cái gì đó xung quanh đó vào ngày mai.
41 我对那儿也不太熟悉,不过网上有地图,我帮你查查。 wǒ duì nà ér yě bú tài shú xī ,bú guò wǎng shàng yǒu dì tú ,wǒ bāng nǐ chá chá 。 Tôi không quen thuộc với nó, nhưng có bản đồ trên Internet. Tôi sẽ kiểm tra chúng cho bạn.
42 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
43 大夫,我的牙最近疼得厉害,不知道是怎么回事。 dà fū ,wǒ de yá zuì jìn téng dé lì hài ,bú zhī dào shì zěn me huí shì 。 Thưa bác sĩ, gần đây răng của tôi bị đau nặng. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra.
44 你先躺这儿,好,张开嘴我看看。 nǐ xiān tǎng zhè ér ,hǎo ,zhāng kāi zuǐ wǒ kàn kàn 。 Bạn nằm đây trước. OK, mở miệng ra và tôi sẽ xem xét.
45 男的哪里不舒服? nán de nǎ lǐ bú shū fú ? Đàn ông có gì sai?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0