Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 bài giảng nhằm cung cấp một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn có thể tự tin hoàn thành bài thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những bộ đề mẫu luyện thi HSK online 

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 真的假的?马小姐的女儿已经五岁了? zhēn de jiǎ de ?mǎ xiǎo jiě de nǚ ér yǐ jīng wǔ suì le ? Có thật không? Con gái của cô Mã năm tuổi?
2 没想到吧?第一次见她的时候,我也以为她刚大学毕业。 méi xiǎng dào ba ?dì yī cì jiàn tā de shí hòu ,wǒ yě yǐ wéi tā gāng dà xué bì yè 。 Bạn không mong đợi nó? Khi tôi gặp cô ấy lần đầu tiên, tôi nghĩ cô ấy vừa tốt nghiệp đại học.
3 他们觉得马小姐怎么样? tā men jiào dé mǎ xiǎo jiě zěn me yàng ? Họ nghĩ gì về Cô Ma?
4 这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿啊! zhèr de fēng jǐng zhēn měi ya ,nǐ kàn zhè cǎo dì ,duō lǜ ā ! Phong cảnh ở đây đẹp quá. Nhìn cỏ, nó xanh làm sao!
5 你站那儿别动,我给你照张相,再往左一点儿。 nǐ zhàn nàr bié dòng ,wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ,zài wǎng zuǒ yī diǎn ér 。 Đừng di chuyển khi bạn đứng đó. Tôi sẽ chụp ảnh bạn và di chuyển xa hơn một chút về bên trái.
6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
7 关于那个社会调查,我打算放弃,太复杂了。 guān yú nà gè shè huì diào chá ,wǒ dǎ suàn fàng qì ,tài fù zá le 。 Nó quá phức tạp để tôi từ bỏ cuộc điều tra xã hội.
8 现在放弃,太可惜了,你还是再考虑考虑吧。 xiàn zài fàng qì ,tài kě xī le ,nǐ hái shì zài kǎo lǜ kǎo lǜ ba 。 Thật tiếc khi bỏ cuộc lúc này. Tốt hơn hết bạn nên cân nhắc lại.
9 女的主要是什么意思? nǚ de zhǔ yào shì shénme  yì sī ? Ý bạn là gì của nữ?
10 小王,我们在哪儿见面啊? xiǎo wáng ,wǒ men zài nǎrjiàn miàn ā ? Xiao Wang, chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
11 就在马路对面的天桥下吧,我马上就到。 jiù zài mǎ lù duì miàn de tiān qiáo xià ba ,wǒ mǎ shàng jiù dào 。 Nó ở dưới cầu vượt bên kia đường. Tôi sẽ đến trong một phút.
12 他们在哪儿见面? tā men zài nǎrjiàn miàn ? Họ gặp nhau ở đâu?
13 这个材料您那儿还有吗?我的那份被小张拿走了。 zhè gè cái liào nín nàr hái yǒu ma ?wǒ de nà fèn bèi xiǎo zhāng ná zǒu le 。 Bạn vẫn còn tài liệu này? Chia sẻ của tôi do Xiao Zhang thực hiện.
14 有,或者我发你电子的吧。 yǒu ,huò zhě wǒ fā nǐ diàn zǐ de ba 。 Có, hoặc tôi sẽ gửi cho bạn một bản điện tử.
15 女的最可能要做什么? nǚ de zuì kě néng yào zuò shénme  ? Phụ nữ thường làm gì nhất?
16 咱们先去吃晚饭,然后看电影,好不好? zán men xiān qù chī wǎn fàn ,rán hòu kàn diàn yǐng ,hǎo bú hǎo ? Hãy đi ăn tối trước và sau đó đi xem phim, OK?
17 恐怕来不及吧?现在已经差一刻七点了。 kǒng pà lái bú jí ba ?xiàn zài yǐ jīng chà yī kè qī diǎn le 。 Tôi sợ quá muộn? Bây giờ là một giờ mười lăm.
18 男的主要担心什么? nán de zhǔ yào dān xīn shénme  ? Đàn ông lo lắng điều gì?
19 你已经到家了?你不是下周才回来吗? nǐ yǐ jīng dào jiā le ?nǐ bú shì xià zhōu cái huí lái ma ? Bạn đã về nhà rồi? Bạn không quay lại vào tuần sau?
20 任务提前完成了,所以就先回来了,想给你个惊喜。 rèn wù tí qián wán chéng le ,suǒ yǐ jiù xiān huí lái le ,xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐ 。 Nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn, vì vậy tôi trở lại để tạo cho bạn một điều bất ngờ.
21 女的为什么提前回家? nǚ de wéi shénme  tí qián huí jiā ? Tại sao phụ nữ đi sớm về muộn?
22 经理,我丈夫生病了。我想请一天假,陪他去医院看看。 jīng lǐ ,wǒ zhàng fū shēng bìng le 。wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ ,péi tā qù yī yuàn kàn kàn 。 Giám đốc, chồng tôi bị ốm. Tôi muốn xin nghỉ một ngày để cùng anh ấy đến bệnh viện.
23 好,你先把家里照顾好,我们周五见。 hǎo ,nǐ xiān bǎ jiā lǐ zhào gù hǎo ,wǒ men zhōu wǔ jiàn 。 Được rồi, hãy lo cho gia đình trước. Hẹn gặp lại vào thứ sáu.
24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
25 您好,表格我已经填好了,您看可以吗? nín hǎo ,biǎo gé wǒ yǐ jīng tián hǎo le ,nín kàn kě yǐ ma ? Xin chào, tôi đã điền vào biểu mẫu. Bạn có nghĩ nó ổn không?
26 请留一下您的手机号,这样方便我们联系您。 qǐng liú yī xià nín de shǒu jī hào ,zhè yàng fāng biàn wǒ men lián xì nín 。 Vui lòng để lại số di động để chúng tôi có thể liên hệ với bạn dễ dàng.
27 女的让男的做什么? nǚ de ràng nán de zuò shénme  ? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
28 喂,刘先生,现在路上有些堵,我可能要迟到几分钟,真对不起。 wèi ,liú xiān shēng ,xiàn zài lù shàng yǒu xiē dǔ ,wǒ kě néng yào chí dào jǐ fèn zhōng ,zhēn duì bú qǐ 。 Xin chào, anh Lưu, hiện tại đang bị tắc đường. Tôi có thể đến muộn một vài phút. Tôi xin lỗi.
29 没关系,到了给我打电话,我下楼去接你。 méi guān xì ,dào le gěi wǒ dǎ diàn huà ,wǒ xià lóu qù jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Gọi cho tôi khi bạn đến đó. Anh xuống nhà đón em.
30 女的怎么了?能谈谈你为什么会选择这份工作吗? nǚ de zěn me le ?néng tán tán nǐ wéi shénme  huì xuǎn zé zhè fèn gōng zuò ma ? Có gì sai với phụ nữ? Bạn có thể nói về lý do bạn chọn công việc này?
31 首先,我对这份工作很感兴趣,其次,我学的也是这个专业,比较熟悉。 shǒu xiān ,wǒ duì zhè fèn gōng zuò hěn gǎn xìng qù ,qí cì ,wǒ xué de yě shì zhè gè zhuān yè ,bǐ jiào shú xī 。 Trước hết, tôi rất quan tâm đến công việc này. Thứ hai, tôi đã quen với chuyên ngành này.
32 男的最可能在做什么? nán de zuì kě néng zài zuò shénme  ? Đàn ông có khả năng làm gì nhất?
33 明天是六一儿童节,可别忘了给儿子买礼物,他想要块儿手表。 míng tiān shì liù yī ér tóng jiē ,kě bié wàng le gěi ér zǐ mǎi lǐ wù ,tā xiǎng yào kuài ér shǒu biǎo 。 Ngày mai là ngày thiếu nhi 1/6. Đừng quên mua một món quà cho con trai của bạn. Anh ấy muốn một chiếc đồng hồ.
34 你上次提醒我的时候,我就准备好了。 nǐ shàng cì tí xǐng wǒ de shí hòu ,wǒ jiù zhǔn bèi hǎo le 。 Lần cuối cùng bạn nhắc nhở tôi, tôi đã sẵn sàng.
35 为什么要给儿子准备礼物? wéi shénme  yào gěi ér zǐ zhǔn bèi lǐ wù ? Tại sao phải chuẩn bị một món quà cho con trai của bạn?
36 这儿离长城大约还有四十公里。 zhèr lí zhǎng chéng dà yuē hái yǒu sì shí gōng lǐ 。 Nó cách Vạn Lý Trường Thành khoảng bốn mươi km.
37 那再有半个小时就到了,我还以为很远呢。 nà zài yǒu bàn gè xiǎo shí jiù dào le ,wǒ hái yǐ wéi hěn yuǎn ne 。 Nó sẽ đến đây trong nửa giờ nữa. Tôi tưởng nó đã xa.
38 他们到长城还要多长时间? tā men dào zhǎng chéng hái yào duō zhǎng shí jiān ? Họ sẽ mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
39 这么得意,网球打得不错? zhè me dé yì ,wǎng qiú dǎ dé bú cuò ? Thật tự hào, quần vợt tốt?
40 比上回好多了,我现在至少能接到球了。 bǐ shàng huí hǎo duō le ,wǒ xiàn zài zhì shǎo néng jiē dào qiú le 。 Nó tốt hơn lần trước. Ít nhất tôi có thể lấy được bóng bây giờ.
41 男的网球打得怎么样? nán de wǎng qiú dǎ dé zěn me yàng ? Người đàn ông chơi quần vợt thế nào?
42 今天下午我们还是两点在东门集合吗? jīn tiān xià wǔ wǒ men hái shì liǎng diǎn zài dōng mén jí hé ma ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc hai giờ chiều nay chứ?
43 时间不变,地点改在西门了。快去整理一下东西吧,我们两点准时出发。 shí jiān bú biàn ,dì diǎn gǎi zài xī mén le 。kuài qù zhěng lǐ yī xià dōng xī ba ,wǒ men liǎng diǎn zhǔn shí chū fā 。 Thời gian không thay đổi. Vị trí đã được thay đổi thành Tây Môn. Đi và dọn dẹp. Chúng tôi sẽ rời đi lúc hai giờ đúng giờ.
44 他们什么时候出发? tā men shénme  shí hòu chū fā ? Khi nào họ rời đi?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0