Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hay nhất

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23 bên dưới là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những mẫu đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tập hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 最近你究竟在忙什么呢?好久没看到你了。 zuì jìn nǐ jiū jìng zài máng shénme  ne ?hǎo jiǔ méi kàn dào nǐ le 。 Bạn đang làm gì gần đây? Lâu rồi tôi không gặp anh.
2 我最近在翻译一本法律方面的书,正好要问你几个问题。 wǒ zuì jìn zài fān yì yī běn fǎ lǜ fāng miàn de shū ,zhèng hǎo yào wèn nǐ jǐ gè wèn tí 。 Tôi đang dịch một cuốn sách về luật gần đây và tôi chỉ muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.
3 女的在翻译哪方面的书? nǚ de zài fān yì nǎ fāng miàn de shū ? Những loại sách phụ nữ đang dịch?
4 张师傅,今天我们是怎么安排的? zhāng shī fù ,jīn tiān wǒ men shì zěn me ān pái de ? Trương sư phụ, hôm nay chúng ta sắp xếp như thế nào?
5 我先送你们去爬长城,下午回宾馆休息,晚饭后接大家去老舍茶馆 wǒ xiān sòng nǐ men qù pá zhǎng chéng ,xià wǔ huí bīn guǎn xiū xī ,wǎn fàn hòu jiē dà jiā qù lǎo shě chá guǎn Tôi sẽ đưa bạn leo lên Vạn Lý Trường Thành trước. Tôi sẽ quay lại khách sạn vào buổi chiều và đưa bạn đến Phòng trà LaoShe sau khi ăn tối
6 喝茶、看京剧。 hē chá 、kàn jīng jù 。 Uống trà và xem kinh kịch Bắc Kinh.
7 他们现在要去哪儿? tā men xiàn zài yào qù nǎr? Bây giờ họ đi đâu?
8 喂?你声音能大点儿吗?你那里太吵了。 wèi ?nǐ shēng yīn néng dà diǎn ér ma ?nǐ nà lǐ tài chǎo le 。 Xin chào? Bạn có thể nói to hơn? Ở đó ồn ào quá.
9 我刚才问你,我们下午几点去参观海洋馆? wǒ gāng cái wèn nǐ ,wǒ men xià wǔ jǐ diǎn qù cān guān hǎi yáng guǎn ? Tôi chỉ hỏi bạn, chúng ta đi thăm thủy cung vào lúc mấy giờ chiều?
10 男的为什么让女的大声点儿? nán de wéi shénme  ràng nǚ de dà shēng diǎn ér ? Tại sao đàn ông làm cho phụ nữ to hơn?
11 你的腿怎么流血了?我带你去医院吧。 nǐ de tuǐ zěn me liú xuè le ?wǒ dài nǐ qù yī yuàn ba 。 Tại sao chân bạn bị chảy máu? Tôi sẽ đưa bạn đến bệnh viện.
12 没关系,刚才踢足球不小心擦破了皮,不疼。 méi guān xì ,gāng cái tī zú qiú bú xiǎo xīn cā pò le pí ,bú téng 。 Nó không quan trọng. Tôi chỉ bị trầy xước da khi chơi bóng đá. Nó không đau.
13 男的刚才怎么了? nán de gāng cái zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người đàn ông?
14 现在还是没有任何消息吗? xiàn zài hái shì méi yǒu rèn hé xiāo xī ma ? Vẫn không có tin tức?
15 对,暂时还没有,会议还没结束,估计还得半个小时。 duì ,zàn shí hái méi yǒu ,huì yì hái méi jié shù ,gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí 。 Vâng, chưa. Cuộc họp vẫn chưa kết thúc. Sẽ mất nửa giờ.
16 通过对话,可以知道什么? tōng guò duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì qua đối thoại?
17 这两条裙子没什么区别,完全一样呀。 zhè liǎng tiáo qún zǐ méi shénme  qū bié ,wán quán yī yàng ya 。 Không có sự khác biệt giữa hai váy. Họ đều giống hệt nhau.
18 不一样,这条比那条稍微便宜一点儿。 bú yī yàng ,zhè tiáo bǐ nà tiáo shāo wēi biàn yí yī diǎn ér 。 Không, cái này rẻ hơn cái kia một chút.
19 关于这两条裙子,下列哪个正确? guān yú zhè liǎng tiáo qún zǐ ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về hai chiếc váy?
20 你难道又要出差?上个星期不是刚去了上海吗? nǐ nán dào yòu yào chū chà ?shàng gè xīng qī bú shì gāng qù le shàng hǎi ma ? Bạn lại đi công tác? Không phải bạn vừa đi Thượng Hải vào tuần trước?
21 没办法,这个月至少还要再去一次。 méi bàn fǎ ,zhè gè yuè zhì shǎo hái yào zài qù yī cì 。 Tôi không thể giúp nó. Tôi sẽ đến đó ít nhất một lần trong tháng này.
22 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
23 这些报纸是按照时间顺序排列的,你别弄乱了。 zhè xiē bào zhǐ shì àn zhào shí jiān shùn xù pái liè de ,nǐ bié nòng luàn le 。 Các tờ báo này được sắp xếp theo trình tự thời gian. Đừng làm chúng rối tung lên.
24 好的,看完后我会放好的,肯定弄不乱。 hǎo de ,kàn wán hòu wǒ huì fàng hǎo de ,kěn dìng nòng bú luàn 。 ĐỒNG Ý. Tôi sẽ đặt nó vào vị trí sau khi đọc nó. Tôi chắc chắn rằng nó không thể bị nhầm lẫn.
25 女的希望怎么样? nǚ de xī wàng zěn me yàng ? Phụ nữ muốn gì?
26 这是你男朋友?长得真帅,个子也高。 zhè shì nǐ nán péng yǒu ?zhǎng dé zhēn shuài ,gè zǐ yě gāo 。 Đây có phải là bạn trai của bạn không? Anh ấy thật đẹp trai và cao ráo.
27 这是我弟,他确实挺高,一米九。 zhè shì wǒ dì ,tā què shí tǐng gāo ,yī mǐ jiǔ 。 Đây là anh trai tôi. Anh ấy thực sự cao, một mét chín.
28 他们在谈论谁? tā men zài tán lùn shuí ? Người được họ nói về?
29 外面下雨了,把窗户关上吧。 wài miàn xià yǔ le ,bǎ chuāng hù guān shàng ba 。 Ngoài trời đang mưa. Đóng cửa sổ.
30 别全关上,让房间里进点儿新鲜空气,下了雨,外面空气很湿润。 bié quán guān shàng ,ràng fáng jiān lǐ jìn diǎn ér xīn xiān kōng qì ,xià le yǔ ,wài miàn kōng qì hěn shī rùn 。 Đừng đóng tất cả. Hãy để một chút không khí trong lành vào phòng. Trời đang mưa. Không khí bên ngoài rất ẩm.
31 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
32 刘小姐,这个主意是您想出来的?非常好! liú xiǎo jiě ,zhè gè zhǔ yì shì nín xiǎng chū lái de ?fēi cháng hǎo ! Cô Liu, cô có nghĩ ra ý tưởng này không? rất đẹp!
33 谢谢,我是今天早上听广播时忽然想出来的。 xiè xiè ,wǒ shì jīn tiān zǎo shàng tīng guǎng bō shí hū rán xiǎng chū lái de 。 Cảm ơn bạn. Tôi đã nghĩ ra nó khi tôi đang nghe radio sáng nay.
34 关于刘小姐,可以知道什么? guān yú liú xiǎo jiě ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cô Liu?
35 你好,一共多少钱? nǐ hǎo ,yī gòng duō shǎo qián ? Xin chào, tổng cộng là bao nhiêu?
36 两盒饼干、一袋盐,一共是十三块零五。 liǎng hé bǐng gàn 、yī dài yán ,yī gòng shì shí sān kuài líng wǔ 。 Hai hộp bánh quy và một túi muối. Đó là 13,05 nhân dân tệ.
37 女的买什么了? nǚ de mǎi shénme  le ? Người phụ nữ đã mua gì?
38 这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。 zhè běn xiǎo shuō zhè me hòu ,shénme  shí hòu cái néng kàn wán ā 。 Cuốn tiểu thuyết này dày quá, khi nào tôi có thể đọc xong.
39 每天晚上看十几页,差不多一个月就可以看完。 měi tiān wǎn shàng kàn shí jǐ yè ,chà bú duō yī gè yuè jiù kě yǐ kàn wán 。 Tôi đọc hơn mười trang mỗi đêm, có thể hoàn thành trong gần một tháng.
40 男的认为这本书怎么样? nán de rèn wéi zhè běn shū zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về cuốn sách?
41 打扰一下,请问,您是在找这个包吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn ,nín shì zài zhǎo zhè gè bāo ma ? Xin lỗi, bạn đang tìm chiếc túi này?
42 是的是的,这是我妻子的包,她太粗心了,谢谢您! shì de shì de ,zhè shì wǒ qī zǐ de bāo ,tā tài cū xīn le ,xiè xiè nín ! Vâng, vâng, đây là túi của vợ tôi. Cô ấy thật bất cẩn. Cảm ơn bạn!
43 他的妻子怎么了? tā de qī zǐ zěn me le ? Vợ anh ấy bị sao vậy?
44 方向不对吧?现在是往东走吗? fāng xiàng bú duì ba ?xiàn zài shì wǎng dōng zǒu ma ? Hướng sai, phải không? Bây giờ nó đang đi về phía đông?
45 现在是往西,我们先去附近那个照相馆取照片,然后再去校长家。 xiàn zài shì wǎng xī ,wǒ men xiān qù fù jìn nà gè zhào xiàng guǎn qǔ zhào piàn ,rán hòu zài qù xiào zhǎng jiā 。 Bây giờ nó đang đi về phía tây. Chúng ta sẽ đến studio ảnh gần đó để chụp ảnh, và sau đó chúng ta sẽ đến nhà của hiệu trưởng.
46 女的打算先去做什么? nǚ de dǎ suàn xiān qù zuò shénme  ? Những người phụ nữ sẽ làm gì đầu tiên?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0