Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK với bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tổng hợp những bài luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 周末我去打了一下午篮球,很长时间没锻炼了,今天腿疼得厉害,连上楼都困难。快放暑假了,暑假里要好好锻炼锻炼。 zhōu mò wǒ qù dǎ le yī xià wǔ lán qiú ,hěn zhǎng shí jiān méi duàn liàn le ,jīn tiān tuǐ téng dé lì hài ,lián shàng lóu dōu kùn nán 。kuài fàng shǔ jiǎ le ,shǔ jiǎ lǐ yào hǎo hǎo duàn liàn duàn liàn 。 Cuối tuần, tôi đi chơi bóng rổ cả buổi chiều. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Hôm nay, chân tôi đau đến mức không thể lên cầu thang. Kỳ nghỉ hè sắp đến. Chúng ta nên tập thể dục tốt trong kỳ nghỉ hè.
2 他今天腿疼。 tā jīn tiān tuǐ téng 。 Hôm nay anh ấy bị đau chân.
3 你去推一辆车吧,咱们今天要买的东西挺多的,那样方便一些,否则太累,没有车可受不了。 nǐ qù tuī yī liàng chē ba ,zán men jīn tiān yào mǎi de dōng xī tǐng duō de ,nà yàng fāng biàn yī xiē ,fǒu zé tài lèi ,méi yǒu chē kě shòu bú le 。 Bạn đi đẩy xe. Chúng tôi có rất nhiều thứ để mua hôm nay. Nó thuận tiện hơn. Nếu không, chúng tôi quá mệt mỏi khi không có xe hơi.
4 他们正在请客。 tā men zhèng zài qǐng kè 。 Họ đang có một điều trị.
5 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
6 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
7 对不起,他说的是不是符合实际情况,我们现在还无法判断,需要做进一步的调查。 duì bú qǐ ,tā shuō de shì bú shì fú hé shí jì qíng kuàng ,wǒ men xiàn zài hái wú fǎ pàn duàn ,xū yào zuò jìn yī bù de diào chá 。 Tôi xin lỗi, những gì anh ấy nói là phù hợp với tình hình thực tế. Chúng tôi không thể đánh giá hiện tại. Chúng tôi cần phải điều tra thêm.
8 他被证明说了假话。 tā bèi zhèng míng shuō le jiǎ huà 。 Anh ta đã được chứng minh là đã nói dối.
9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
11 今年春节他们本来打算出国去逛逛,但是由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了这个计划。 jīn nián chūn jiē tā men běn lái dǎ suàn chū guó qù guàng guàng ,dàn shì yóu yú jiā lǐ de lǎo rén tū rán shēng bìng le ,tā men zhī hǎo fàng qì le zhè gè jì huá 。 Họ đã định đi du lịch nước ngoài cho lễ hội mùa xuân năm nay, nhưng họ phải từ bỏ kế hoạch vì ông già của họ đột ngột đổ bệnh.
12 他们准备陪老人去散步。 tā men zhǔn bèi péi lǎo rén qù sàn bù 。 Họ sẽ cùng ông già đi dạo.
13 虽然马经理没有直接说,不过,大家都听明白了,他对我们最近的工作不是很满意。 suī rán mǎ jīng lǐ méi yǒu zhí jiē shuō ,bú guò ,dà jiā dōu tīng míng bái le ,tā duì wǒ men zuì jìn de gōng zuò bú shì hěn mǎn yì 。 Mặc dù quản lý Ma không nói trực tiếp nhưng chúng tôi đều hiểu rằng ông ấy không hài lòng lắm với công việc gần đây của chúng tôi.
14 大家明白马经理的意思。 dà jiā míng bái mǎ jīng lǐ de yì sī 。 Mọi người đều biết ý của quản lý Baima.
15 电灯、电视、洗衣机、空调、电梯,都需要电。如果没有电,真不知道我们的生活会变成什么样子。节约用电,和我们每个人都有关系。 diàn dēng 、diàn shì 、xǐ yī jī 、kōng diào 、diàn tī ,dōu xū yào diàn 。rú guǒ méi yǒu diàn ,zhēn bú zhī dào wǒ men de shēng huó huì biàn chéng shénme  yàng zǐ 。jiē yuē yòng diàn ,hé wǒ men měi gè rén dōu yǒu guān xì 。 Đèn điện, tivi, máy giặt, điều hòa, thang máy đều cần dùng điện. Nếu không có điện, không biết cuộc sống của chúng tôi sẽ ra sao. Tiết kiệm điện có tác dụng gì đó đối với mỗi chúng ta.
16 生活离不开电。 shēng huó lí bú kāi diàn 。 Cuộc sống không thể tách rời điện năng.
17 那个地方有很多民族,这方面的情况我不太了解,到时候请当地的导游给大家详细介绍吧,今天我就不多讲了。 nà gè dì fāng yǒu hěn duō mín zú ,zhè fāng miàn de qíng kuàng wǒ bú tài liǎojiě ,dào shí hòu qǐng dāng dì de dǎo yóu gěi dà jiā xiáng xì jiè shào ba ,jīn tiān wǒ jiù bú duō jiǎng le 。 Có rất nhiều quốc tịch ở nơi đó. Tôi không biết nhiều về nó. Hãy giới thiệu chi tiết cho chúng tôi bởi hướng dẫn viên địa phương. Tôi sẽ không nói về nó hôm nay.
18 他熟悉当地民族情况。 tā shú xī dāng dì mín zú qíng kuàng 。 Anh ấy quen thuộc với các điều kiện dân tộc địa phương.
19 列车还有十分钟就要进站了,请下车的旅客提前整理好自己的行李,准备下车。 liè chē hái yǒu shí fèn zhōng jiù yào jìn zhàn le ,qǐng xià chē de lǚ kè tí qián zhěng lǐ hǎo zì jǐ de háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē 。 Tàu sẽ đến sau 10 phút nữa. Vui lòng đóng gói hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe.
20 火车快要到站了。 huǒ chē kuài yào dào zhàn le 。 Tàu sắp đến ga.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0