Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu theo mẫu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 là bài giảng cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn thực tập trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những bài giảng luyện thi HSK online 

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 米老师的邮件你收到了吗?考试时间推迟了。 mǐ lǎo shī de yóu jiàn nǐ shōu dào le ma ?kǎo shì shí jiān tuī chí le 。 Bạn đã nhận được email của anh Mi chưa? Kỳ thi đã bị hoãn lại.
2 是吗?那我可以有更多的时间复习了。 shì ma ?nà wǒ kě yǐ yǒu gèng duō de shí jiān fù xí le 。 Là nó? Sau đó, tôi có thể có nhiều thời gian hơn để xem xét.
3 关于考试,下列哪个正确? guān yú kǎo shì ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về kỳ thi?
4 您先坐这儿等一下,我去叫护士来给您打针。 nín xiān zuò zhèr děng yī xià ,wǒ qù jiào hù shì lái gěi nín dǎ zhēn 。 Vui lòng ngồi đây và đợi trong giây lát. Tôi sẽ gọi y tá đến tiêm cho anh.
5 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
7 我刚才重新算了一下,这个数字是错的,你再检查一下。 wǒ gāng cái zhòng xīn suàn le yī xià ,zhè gè shù zì shì cuò de ,nǐ zài jiǎn chá yī xià 。 Tôi chỉ tính toán lại. Con số này là sai. Vui lòng kiểm tra lại.
8 啊,对不起,那我再算一遍。 ā ,duì bù qǐ ,nà wǒ zài suàn yī biàn 。 Oh tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm lại.
9 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
10 你怎么不脱袜子就睡? nǐ zěn me bù tuō wà zǐ jiù shuì ? Tại sao bạn không ngủ mà không cởi tất?
11 我实在是太困了,你让我先躺一会儿吧。 wǒ shí zài shì tài kùn le ,nǐ ràng wǒ xiān tǎng yī huì ér ba 。 Tôi rất buồn ngủ. Để tôi nằm một lúc.
12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
13 这次的乒乓球比赛是谁在负责? zhè cì de pīng pāng qiú bǐ sài shì shuí zài fù zé ? Ai là người phụ trách trận đấu bóng bàn lần này?
14 小包,他以前组织过这种比赛,经验丰富。 xiǎo bāo ,tā yǐ qián zǔ zhī guò zhè zhǒng bǐ sài ,jīng yàn fēng fù 。 Xiao Bao, anh ấy đã tổ chức cuộc thi kiểu này trước đây và có kinh nghiệm phong phú.
15 女的认为小包怎么样? nǚ de rèn wéi xiǎo bāo zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về túi nhỏ?
16 小叶,来公司一个月了,都还顺利吧? xiǎo yè ,lái gōng sī yī gè yuè le ,dōu hái shùn lì ba ? Xiao Ye, tôi đã vào công ty được một tháng. Mọi thứ vẫn tốt chứ?
17 谢谢您的关心,一切顺利,同事们都很照顾我。 xiè xiè nín de guān xīn ,yī qiē shùn lì ,tóng shì men dōu hěn zhào gù wǒ 。 Cảm ơn vì sự quan tâm của bạn. Mọi thứ đều ổn. Các đồng nghiệp của tôi chăm sóc tôi rất tốt.
18 男的感觉怎么样? nán de gǎn jiào zěn me yàng ? Đàn ông cảm thấy thế nào?
19 你还得帮我个忙,我的信用卡又该还钱了。 nǐ hái dé bāng wǒ gè máng ,wǒ de xìn yòng kǎ yòu gāi hái qián le 。 Bạn phải giúp tôi một việc. Đã đến lúc trả lại thẻ tín dụng của tôi.
20 知道了,放心吧,我明天早上就去办。 zhī dào le ,fàng xīn ba ,wǒ míng tiān zǎo shàng jiù qù bàn 。 Tôi hiểu rồi. Đừng lo lắng. Tôi sẽ làm điều đó vào sáng mai.
21 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
22 今天来不及了,明天吧,明天我们开会专门讨论一下这个问题。 jīn tiān lái bù jí le ,míng tiān ba ,míng tiān wǒ men kāi huì zhuān mén tǎo lùn yī xià zhè gè wèn tí 。 Hôm nay đã quá muộn. Ngày mai, chúng ta sẽ có một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này.
23 行,那我通知大家准备一下。 háng ,nà wǒ tōng zhī dà jiā zhǔn bèi yī xià 。 OK, tôi sẽ bảo bạn chuẩn bị sẵn sàng.
24 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
25 我发现你的东西没多少啊。 wǒ fā xiàn nǐ de dōng xī méi duō shǎo ā 。 Tôi thấy bạn không có nhiều.
26 这些只有三分之一吧,还有很多还没来得及整理呢,下周再搬。 zhè xiē zhī yǒu sān fèn zhī yī ba ,hái yǒu hěn duō hái méi lái dé jí zhěng lǐ ne ,xià zhōu zài bān 。 Chỉ có một phần ba trong số họ. Vẫn còn rất nhiều trong số chúng vẫn chưa được sắp xếp. Chúng tôi sẽ chuyển chúng vào tuần tới.
27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
28 给您表格,年龄、性别都要填,还有联系地址、联系电话。 gěi nín biǎo gé ,nián líng 、xìng bié dōu yào tián ,hái yǒu lián xì dì zhǐ 、lián xì diàn huà 。 Đây là biểu mẫu. Bạn nên điền tuổi, giới tính, địa chỉ liên lạc và số điện thoại.
29 好的,没问题。 hǎo de ,méi wèn tí 。 Ok, không vấn đề gì.
30 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
31 喂,你们那儿发生什么事了?到底怎么回事? wèi ,nǐ men nàr fā shēng shénme shì le ?dào dǐ zěn me huí shì ? Xin chào, điều gì đã xảy ra với bạn? Chuyện gì vậy?
32 我也是刚刚回来,也不太清楚是什么情况。 wǒ yě shì gāng gāng huí lái ,yě bù tài qīng chǔ shì shénme qíng kuàng 。 Tôi vừa mới trở lại, và tôi không rõ tình hình thế nào.
33 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
34 这几个动作你做得还是不太标准,恐怕还要多练习一下。 zhè jǐ gè dòng zuò nǐ zuò dé hái shì bù tài biāo zhǔn ,kǒng pà hái yào duō liàn xí yī xià 。 Tôi e rằng bạn cần phải luyện tập nhiều hơn.
35 好,我一定在正式演出前练好。 hǎo ,wǒ yī dìng zài zhèng shì yǎn chū qián liàn hǎo 。 OK, tôi sẽ làm điều đó trước khi biểu diễn chính thức.
36 男的做的动作怎么样? nán de zuò de dòng zuò zěn me yàng ? Người đàn ông đang làm gì?
37 你不是出差了吗?怎么还在这里? nǐ bù shì chū chà le ma ?zěn me hái zài zhè lǐ ? Bạn không đi công tác à? Tại sao bạn vẫn còn ở đây?
38 我是准时出发的,可是路上堵车。我到机场时,我乘坐的飞机已经起飞了。 wǒ shì zhǔn shí chū fā de ,kě shì lù shàng dǔ chē 。wǒ dào jī chǎng shí ,wǒ chéng zuò de fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le 。 Tôi xuất phát đúng giờ, nhưng bị tắc đường. Khi tôi đến sân bay, máy bay của tôi đã cất cánh.
39 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
40 你又咳嗽了?难道你的感冒还没好? nǐ yòu ké sòu le ?nán dào nǐ de gǎn mào hái méi hǎo ? Bạn có bị ho nữa không? Cảm lạnh của bạn vẫn chưa hết à?
41 感冒早好了,我咳嗽是因为刚才吃的鱼太辣了。 gǎn mào zǎo hǎo le ,wǒ ké sòu shì yīn wéi gāng cái chī de yú tài là le 。 Cảm lạnh đã sớm được chữa khỏi. Tôi ho vì món cá tôi ăn vừa rồi quá cay.
42 男的为什么咳嗽? nán de wéi shénme ké sòu ? Tại sao đàn ông ho?
43 我想在学校周围租个房子,你有没有合适的房子给我介绍一下。 wǒ xiǎng zài xué xiào zhōu wéi zū gè fáng zǐ ,nǐ yǒu méi yǒu hé shì de fáng zǐ gěi wǒ jiè shào yī xià 。 Tôi muốn thuê nhà xung quanh trường. Bạn nào có căn nhà phù hợp cho mình xin với.
44 还真有,就在咱们学校东门,是我一个同学的,现在想出租,我一会儿就帮你联系一下。 hái zhēn yǒu ,jiù zài zán men xué xiào dōng mén ,shì wǒ yī gè tóng xué de ,xiàn zài xiǎng chū zū ,wǒ yī huì ér jiù bāng nǐ lián xì yī xià 。 Nó ở cổng phía đông của trường chúng tôi. Nó thuộc về một người bạn cùng lớp của tôi. Giờ tôi muốn cho thuê. Tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
45 他们谈的房子在哪儿? tā men tán de fáng zǐ zài nǎr ? Họ nói về ngôi nhà ở đâu?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0