Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 27

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Bài giảng luyện thi HSK online mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 家里的电脑太旧了,正好公司发了一万元奖金,我想星期天去买个笔记本电脑,你不会不同意吧? jiā lǐ de diàn nǎo tài jiù le ,zhèng hǎo gōng sī fā le yī wàn yuán jiǎng jīn ,wǒ xiǎng xīng qī tiān qù mǎi gè bǐ jì běn diàn nǎo ,nǐ bú huì bú tóng yì ba ? Máy tính ở nhà quá cũ. Nó xảy ra rằng công ty đã phát hành tiền thưởng 10000 nhân dân tệ. Tôi muốn mua một chiếc máy tính xách tay vào Chủ nhật, bạn sẽ không đồng ý chứ?
2 他想周日去买电脑。 tā xiǎng zhōu rì qù mǎi diàn nǎo 。 Anh ấy muốn mua một chiếc máy tính vào Chủ nhật.
3 老张,听说你的自行车丢了?我昨天下午去买了辆新的,那辆旧的就送给你骑吧。这是钥匙,拿着。 lǎo zhāng ,tīng shuō nǐ de zì háng chē diū le ?wǒ zuó tiān xià wǔ qù mǎi le liàng xīn de ,nà liàng jiù de jiù sòng gěi nǐ qí ba 。zhè shì yào shí ,ná zhe 。 Lao Zhang, tôi nghe nói bạn bị mất xe đạp? Tôi đã đi mua một cái mới vào chiều hôm qua. Tôi sẽ đưa cho bạn cái cũ. Đây là chìa khóa. Lấy nó.
4 老张的自行车坏了。 lǎo zhāng de zì háng chē huài le 。 Xe đạp của Lao Zhang bị hỏng.
5 锻炼身体对健康很有好处,无论是游泳、跑步,还是打篮球,都是不错的选择,但关键是要能坚持。 duàn liàn shēn tǐ duì jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù ,wú lùn shì yóu yǒng 、pǎo bù ,hái shì dǎ lán qiú ,dōu shì bú cuò de xuǎn zé ,dàn guān jiàn shì yào néng jiān chí 。 Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe của bạn. Cho dù đó là bơi lội, chạy hay chơi bóng rổ, đó là một lựa chọn tốt, nhưng điều quan trọng là phải kiên trì.
6 游泳比跑步效果更好。 yóu yǒng bǐ pǎo bù xiào guǒ gèng hǎo 。 Bơi lội tốt hơn chạy bộ.
7 我一般都是在外面吃饭,不过,我不太忙的时候,也会去我家对面的超市买些东西回来自己做。那个超市很近,走路十分钟就到。 wǒ yī bān dōu shì zài wài miàn chī fàn ,bú guò ,wǒ bú tài máng de shí hòu ,yě huì qù wǒ jiā duì miàn de chāo shì mǎi xiē dōng xī huí lái zì jǐ zuò 。nà gè chāo shì hěn jìn ,zǒu lù shí fèn zhōng jiù dào 。 Tôi thường đi ăn ở ngoài, nhưng khi không quá bận, tôi sẽ đến siêu thị đối diện nhà để mua một số thứ và tự làm. Siêu thị rất gần. Đó là mười phút đi bộ.
8 平时他在外面吃饭。 píng shí tā zài wài miàn chī fàn 。 Anh ấy thường ăn ngoài.
9 别人花四年时间读大学,他只用两年就读完了,而且成绩都非常优秀。毕业后,他顺利地找到了一份让人羡慕的工作。 bié rén huā sì nián shí jiān dú dà xué ,tā zhī yòng liǎng nián jiù dú wán le ,ér qiě chéng jì dōu fēi cháng yōu xiù 。bì yè hòu ,tā shùn lì dì zhǎo dào le yī fèn ràng rén xiàn mù de gōng zuò 。 Những người khác học bốn năm đại học, nhưng anh ấy chỉ còn hai năm nữa là kết thúc, và điểm của anh ấy rất xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã thành công tìm được một công việc đáng ghen tị.
10 他还没找到合适的工作。 tā hái méi zhǎo dào hé shì de gōng zuò 。 Anh ấy vẫn chưa tìm được công việc phù hợp.
11 病人送来得比较及时,现在已经没有生命危险了。如果再晚半个钟头,恐怕就来不及了。 bìng rén sòng lái dé bǐ jiào jí shí ,xiàn zài yǐ jīng méi yǒu shēng mìng wēi xiǎn le 。rú guǒ zài wǎn bàn gè zhōng tóu ,kǒng pà jiù lái bú jí le 。 Bệnh nhân đến kịp thời, hiện không nguy hiểm đến tính mạng. Nếu chậm hơn nửa giờ, e rằng đã quá muộn.
12 他们很可能在医院。 tā men hěn kě néng zài yī yuàn 。 Có lẽ họ đang ở bệnh viện.
13 你们看昨天晚上那场足球比赛了没?一个多小时踢进了四个球,一直到最后一分钟才比出输赢,实在是太精彩了! nǐ men kàn zuó tiān wǎn shàng nà chǎng zú qiú bǐ sài le méi ?yī gè duō xiǎo shí tī jìn le sì gè qiú ,yī zhí dào zuì hòu yī fèn zhōng cái bǐ chū shū yíng ,shí zài shì tài jīng cǎi le ! Bạn có xem trận bóng đêm qua không? Đó là một chiến thắng tuyệt vời trong bốn phút!
14 他知道比赛结果。 tā zhī dào bǐ sài jié guǒ 。 Anh ấy biết kết quả của trò chơi.
15 妹妹说她男朋友不懂浪漫,从来没有送过她鲜花和巧克力,每次约会都是吃饭,甚至连一次电影都没看过。 mèi mèi shuō tā nán péng yǒu bú dǒng làng màn ,cóng lái méi yǒu sòng guò tā xiān huā hé qiǎo kè lì ,měi cì yuē huì dōu shì chī fàn ,shèn zhì lián yī cì diàn yǐng dōu méi kàn guò 。 Em gái tôi nói rằng bạn trai của cô ấy không hiểu chuyện tình cảm. Cô ấy không bao giờ gửi hoa và sôcôla cho cô ấy. Cô ấy ăn uống mỗi khi hẹn hò. Cô ấy thậm chí còn không xem một bộ phim.
16 他们偶尔会去看电影。 tā men ǒu ěr huì qù kàn diàn yǐng 。 Họ đi xem phim thỉnh thoảng.
17 那天的事情太突然了,李先生也没想到会弄成这个样子,他当时并不是故意的。今天他专门来向你道歉,你就原谅他吧。 nà tiān de shì qíng tài tū rán le ,lǐ xiān shēng yě méi xiǎng dào huì nòng chéng zhè gè yàng zǐ ,tā dāng shí bìng bú shì gù yì de 。jīn tiān tā zhuān mén lái xiàng nǐ dào qiàn ,nǐ jiù yuán liàng tā ba 。 Chuyện xảy ra ngày hôm đó quá đột ngột khiến anh Lý không ngờ mọi chuyện lại như thế này. Anh ấy không cố ý. Hôm nay anh ấy đến để xin lỗi bạn, mong bạn có thể tha thứ cho anh ấy.
18 李先生是来表示祝贺的。 lǐ xiān shēng shì lái biǎo shì zhù hè de 。 Ông Li có mặt ở đây để bày tỏ lời chúc mừng.
19 大家注意一下,三小时后也就是四点半,我们准时在这里集合。请大家在参观的过程中一定要注意安全。 dà jiā zhù yì yī xià ,sān xiǎo shí hòu yě jiù shì sì diǎn bàn ,wǒ men zhǔn shí zài zhè lǐ jí hé 。qǐng dà jiā zài cān guān de guò chéng zhōng yī dìng yào zhù yì ān quán 。 Chú ý, chúng ta sẽ gặp nhau ở đây lúc 4:30 trong ba giờ. Hãy chú ý đến an toàn trong chuyến thăm.
20 参观四点半结束。 cān guān sì diǎn bàn jié shù 。 Chuyến tham quan kết thúc lúc 4 giờ rưỡi.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0