Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tìm hiểu cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Đề thi thử HSK online tổng hợp

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 我带的钱不够,你能不能先借我一点儿,我明天还你。 wǒ dài de qián bù gòu ,nǐ néng bù néng xiān jiè wǒ yī diǎnr ,wǒ míng tiān hái nǐ 。 Tôi không có đủ tiền với tôi. Anh có thể cho em mượn một ít và ngày mai em sẽ trả lại cho anh.
2 没问题。高老师,您要多少? méi wèn tí 。gāo lǎo shī ,nín yào duō shǎo ? Không sao đâu. Cô muốn bao nhiêu, cô Gao?
3 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
4 这个鸡蛋汤味道怎么样?你尝一下? zhè gè jī dàn tāng wèi dào zěn me yàng ?nǐ cháng yī xià ? Món súp trứng này có hương vị như thế nào? Bạn có muốn nếm thử không?
5 我尝了,稍微有点儿咸,是盐放多了吧? wǒ cháng le ,shāo wēi yǒu diǎnr xián ,shì yán fàng duō le ba ? Tôi đã nếm thử. Nó hơi mặn. Có quá nhiều muối không?
6 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
7 我不想去上钢琴课了。 wǒ bù xiǎng qù shàng gāng qín kè le 。 Tôi không muốn đi học piano.
8 为什么?你不是很喜欢弹钢琴吗?而且还弹得那么好。 wéi shénme ?nǐ bù shì hěn xǐ huān dàn gāng qín ma ?ér qiě hái dàn dé nà me hǎo 。 Tại sao? Bạn không thích chơi piano cho lắm? Và nó đã chơi rất tốt.
9 男的不想做什么? nán de bù xiǎng zuò shénme ? Đàn ông không muốn làm gì?
10 经理,打扰您一下,我明天要去趟医院,我想请一天假可以吗? jīng lǐ ,dǎ rǎo nín yī xià ,wǒ míng tiān yào qù tàng yī yuàn ,wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ kě yǐ ma ? Xin lỗi, quản lý. Ngày mai tôi sẽ đến bệnh viện. Tôi có thể nghỉ một ngày không?
11 当然可以,怎么了?身体不舒服? dāng rán kě yǐ ,zěn me le ?shēn tǐ bù shū fú ? Chắc chắn rồi. Chuyện gì vậy? không tốt?
12 女的请假要做什么? nǚ de qǐng jiǎ yào zuò shénme ? Phụ nữ làm gì khi xin nghỉ phép?
13 你乒乓球打得真不错,有时间能教教我吗? nǐ pīng pāng qiú dǎ dé zhēn bù cuò ,yǒu shí jiān néng jiāo jiāo wǒ ma ? Bạn thực sự giỏi bóng bàn. Bạn có thể dạy tôi khi bạn có thời gian?
14 没问题。我每周六都会来体育馆,到时候你来找我就行了。 méi wèn tí 。wǒ měi zhōu liù dōu huì lái tǐ yù guǎn ,dào shí hòu nǐ lái zhǎo wǒ jiù háng le 。 Không sao đâu. Tôi đến phòng tập thể dục vào thứ bảy hàng tuần. Bạn có thể đến với tôi sau đó.
15 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
16 明天早上八点半在东门集合,别迟到啊! míng tiān zǎo shàng bā diǎn bàn zài dōng mén jí hé ,bié chí dào ā ! Tập trung tại cửa đông lúc 8h30 sáng mai. Đừng đến muộn!
17 放心吧,我一定准时到。 fàng xīn ba ,wǒ yī dìng zhǔn shí dào 。 Đừng lo lắng. Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
18 女的提醒男的什么? nǚ de tí xǐng nán de shénme ? Phụ nữ nhắc đàn ông điều gì?
19 孙小姐,表格我做好了,您看看有什么问题没。 sūn xiǎo jiě ,biǎo gé wǒ zuò hǎo le ,nín kàn kàn yǒu shénme wèn tí méi 。 Miss sun, tôi đã hoàn thành mẫu đơn. Bạn có muốn xem có vấn đề gì không.
20 刚才忘和你说了,还要再加上一列“性别”。 gāng cái wàng hé nǐ shuō le ,hái yào zài jiā shàng yī liè “xìng bié ”。 Tôi đã quên nói với bạn vừa rồi và thêm một cột “giới tính”.
21 女的要求怎么做? nǚ de yào qiú zěn me zuò ? Yêu cầu của người phụ nữ là gì?
22 明天中午我们一起出去吃饭吧,我请客。 míng tiān zhōng wǔ wǒ men yī qǐ chū qù chī fàn ba ,wǒ qǐng kè 。 Ngày mai đi ăn trưa nhé. Đó là điều trị của tôi.
23 啊?抱歉,明天我要去大使馆拿签证,不知道中午能不能回来。 ā ?bào qiàn ,míng tiān wǒ yào qù dà shǐ guǎn ná qiān zhèng ,bù zhī dào zhōng wǔ néng bù néng huí lái 。 Ah? Xin lỗi, ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa. Tôi tự hỏi liệu tôi có thể trở lại vào buổi trưa.
24 男的明天要去哪儿? nán de míng tiān yào qù nǎr ? Người đàn ông sẽ đi đâu vào ngày mai?
25 真可惜,这个球差一点点就踢进了。 zhēn kě xī ,zhè gè qiú chà yī diǎn diǎn jiù tī jìn le 。 Thật đáng tiếc khi bóng đi chệch mục tiêu trong gang tấc.
26 是呀,还剩一分钟了,马上就结束了,估计没机会再进球了。 shì ya ,hái shèng yī fèn zhōng le ,mǎ shàng jiù jié shù le ,gū jì méi jī huì zài jìn qiú le 。 Vâng, còn một phút nữa. Nó sẽ kết thúc trong một phút. Tôi không nghĩ có cơ hội ghi bàn nữa.
27 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
28 现在流行短发,我也去理个短发,你看怎么样? xiàn zài liú háng duǎn fā ,wǒ yě qù lǐ gè duǎn fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? Tóc ngắn đang thịnh hành bây giờ. Tôi cũng sẽ cắt nó. Bạn nghĩ sao?
29 短发?我觉得你还是留长头发好看。 duǎn fā ?wǒ juéde nǐ hái shì liú zhǎng tóu fā hǎo kàn 。 Tóc ngắn? Tôi nghĩ bạn nên để tóc dài.
30 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
31 校长,您找我? xiào zhǎng ,nín zhǎo wǒ ? Hiệu trưởng, bạn có muốn tôi không?
32 是,我这儿有一份材料,麻烦你替我跑一趟,给关教授送过去。 shì ,wǒ zhèr yǒu yī fèn cái liào ,má fán nǐ tì wǒ pǎo yī tàng ,gěi guān jiāo shòu sòng guò qù 。 Có, tôi có một bản sao của các tài liệu ở đây. Hãy chạy cho tôi và gửi nó cho giáo sư Quan.
33 这份材料要送给谁? zhè fèn cái liào yào sòng gěi shuí ? Tài liệu này dành cho ai?
34 窗户很长时间没擦了,太脏了。 chuāng hù hěn zhǎng shí jiān méi cā le ,tài zāng le 。 Cửa sổ đã lâu không được lau. Nó quá bẩn.
35 你别管了,先好好休息吧,明天上午我来擦。 nǐ bié guǎn le ,xiān hǎo hǎo xiū xī ba ,míng tiān shàng wǔ wǒ lái cā 。 Đừng lo lắng về nó. Hãy nghỉ ngơi thật tốt. Tôi sẽ làm sạch nó vào sáng mai.
36 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
37 喂,我的航班推迟了,我大概要中午一点才能到北京。 wèi ,wǒ de háng bān tuī chí le ,wǒ dà gài yào zhōng wǔ yī diǎn cái néng dào běi jīng 。 Xin chào, chuyến bay của tôi bị hoãn. Tôi không thể đến Bắc Kinh cho đến khoảng 1 giờ trưa.
38 没关系,我去机场接你。 méi guān xì ,wǒ qù jī chǎng jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay.
39 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
40 怎么现在才回来?今天又加班了? zěn me xiàn zài cái huí lái ?jīn tiān yòu jiā bān le ? Tại sao bạn trở lại bây giờ? Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?
41 不是,今天在公司遇到一个大学同学,聊了一会儿,然后跟他一起吃了顿饭。 bù shì ,jīn tiān zài gōng sī yù dào yī gè dà xué tóng xué ,liáo le yī huì ér ,rán hòu gēn tā yī qǐ chī le dùn fàn 。 Không, hôm nay tôi gặp một người bạn cùng lớp đại học trong công ty, nói chuyện phiếm một lúc rồi cùng anh ta dùng bữa.
42 男的为什么回来晚了? nán de wéi shénme huí lái wǎn le ? Tại sao người đàn ông về muộn?
43 姐,这么多照片,都是你这次旅游时照的? jiě ,zhè me duō zhào piàn ,dōu shì nǐ zhè cì lǚ yóu shí zhào de ? Chị ơi, trong chuyến du lịch chị chụp được bao nhiêu ảnh?
44 不全是,有些是以前照的,我打算整理一下。 bù quán shì ,yǒu xiē shì yǐ qián zhào de ,wǒ dǎ suàn zhěng lǐ yī xià 。 Không phải tất cả chúng. Một số trong số họ là từ quá khứ. Tôi sẽ sắp xếp chúng ra.
45 关于这些照片,下列哪个正确? guān yú zhè xiē zhào piàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về những bức ảnh này?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0