Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online tại nhà

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Tập tài liệu luyện thi HSK online hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Nội dung tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 请把您的地址和电话号码填在这里,我们送货前会和您联系的。 qǐng bǎ nín de dì zhǐ hé diàn huà hào mǎ tián zài zhè lǐ ,wǒ men sòng huò qián huì hé nín lián xì de 。 Vui lòng điền địa chỉ và số điện thoại của bạn tại đây. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trước khi giao hàng.
2 好的,大概星期几能送到? hǎo de ,dà gài xīng qī jǐ néng sòng dào ? ĐỒNG Ý. Nó sẽ được giao vào ngày nào trong tuần?
3 女的在填写什么? nǚ de zài tián xiě shénme ? Những người phụ nữ đang điền gì?
4 这是以前的人民币?我还是第一次见。 zhè shì yǐ qián de rén mín bì ?wǒ hái shì dì yī cì jiàn 。 Đây có phải là nhân dân tệ cũ không? Đây là lần đầu tiên của tôi.
5 我也是,竟然还有一角一分的纸币。 wǒ yě shì ,jìng rán hái yǒu yī jiǎo yī fèn de zhǐ bì 。 Tôi cũng vậy. Tôi có một xu.
6 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
7 下午的记者见面会就在这儿开,大家快一点儿。 xià wǔ de jì zhě jiàn miàn huì jiù zài zhèr kāi ,dà jiā kuài yī diǎn ér 。 Đây là nơi cuộc họp báo buổi chiều sẽ được tổ chức. Chúng ta hãy nhanh lên nào.
8 没问题,我们上午已经打扫过了,再简单整理一下桌椅就可以了。 méi wèn tí ,wǒ men shàng wǔ yǐ jīng dǎ sǎo guò le ,zài jiǎn dān zhěng lǐ yī xià zhuō yǐ jiù kě yǐ le 。 Không vấn đề gì. Chúng tôi đã làm sạch nó vào buổi sáng. Chỉ cần thu dọn bàn ghế.
9 这儿要举办什么活动? zhèr yào jǔ bàn shénme huó dòng ? Những gì đang xảy ra ở đây?
10 垃圾桶里没有塑料袋了,你帮我拿一个来。 lā jī tǒng lǐ méi yǒu sù liào dài le ,nǐ bāng wǒ ná yī gè lái 。 Không có túi ni lông trong thùng rác. Hãy mang một cái cho tôi.
11 好,你稍等一下,我先把这几个西红柿洗完。 hǎo ,nǐ shāo děng yī xià ,wǒ xiān bǎ zhè jǐ gè xī hóng shì xǐ wán 。 Ok đợi tôi một chút. Tôi sẽ rửa cà chua trước.
12 男的正在做什么? nán de zhèng zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
13 姐,那份总结我看了,我在上面写了几条意见。 jiě ,nà fèn zǒng jié wǒ kàn le ,wǒ zài shàng miàn xiě le jǐ tiáo yì jiàn 。 Chị cả, em đã đọc bản tóm tắt đó, và em đã viết một vài nhận xét về nó.
14 我刚看了一下,你提醒得对,我马上改。 wǒ gāng kàn le yī xià ,nǐ tí xǐng dé duì ,wǒ mǎ shàng gǎi 。 Tôi chỉ có một cái nhìn. Bạn đúng khi nhắc tôi. Tôi sẽ thay đổi nó ngay lập tức.
15 根据对话,男的觉得这份总结怎么样? gēn jù duì huà ,nán de jiào dé zhè fèn zǒng jié zěn me yàng ? Theo đoạn đối thoại, người đàn ông nghĩ gì về bản tóm tắt này?
16 外面风刮得挺大的,你还出门啊? wài miàn fēng guā dé tǐng dà de ,nǐ hái chū mén ā ? Ngoài trời có gió. Bạn vẫn ra ngoài?
17 今天有个亲戚要来,我去地铁接一下他。 jīn tiān yǒu gè qīn qī yào lái ,wǒ qù dì tiě jiē yī xià tā 。 Hôm nay, một người thân sắp đến. Tôi sẽ đón anh ấy trên tàu điện ngầm.
18 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr? Những người đàn ông đang đi đâu?
19 快三点了,导游说三点在东门集合,你快一点儿。 kuài sān diǎn le ,dǎo yóu shuō sān diǎn zài dōng mén jí hé ,nǐ kuài yī diǎn ér 。 Đã gần ba giờ. Hướng dẫn viên nói rằng chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc ba giờ. Làm ơn nhanh lên.
20 好的,我再照一张照片,好了,走。 hǎo de ,wǒ zài zhào yī zhāng zhào piàn ,hǎo le ,zǒu 。 OK, tôi sẽ chụp một bức ảnh khác. Được, đi thôi.
21 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
22 咱们就去楼下散散步吧,别去逛街了。 zán men jiù qù lóu xià sàn sàn bù ba ,bié qù guàng jiē le 。 Hãy đi dạo dưới cầu thang thay vì đi mua sắm.
23 行,我同意,这个主意好。 háng ,wǒ tóng yì ,zhè gè zhǔ yì hǎo 。 OK tôi đồng ý. Đó là một ý kiến ​​hay.
24 男的同意做什么? nán de tóng yì zuò shénme ? Người đàn ông đồng ý làm gì?
25 你觉得我穿这件衬衫怎么样? nǐ jiào dé wǒ chuān zhè jiàn chèn shān zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về tôi trong chiếc áo này?
26 你还是适合穿白色的,穿白色的帅。你脱了试试白色的? nǐ hái shì shì hé chuān bái sè de ,chuān bái sè de shuài 。nǐ tuō le shì shì bái sè de ? Bạn vẫn thích mặc đồ trắng, mặc đồ trắng đẹp trai. Bạn tháo nó ra và thử cái màu trắng?
27 女的觉得哪件更适合男的? nǚ de jiào dé nǎ jiàn gèng shì hé nán de ? Phụ nữ nghĩ gì phù hợp với đàn ông hơn?
28 谢谢您接受我们的邀请,谢谢您对我们工作的支持。 xiè xiè nín jiē shòu wǒ men de yāo qǐng ,xiè xiè nín duì wǒ men gōng zuò de zhī chí 。 Cảm ơn bạn đã chấp nhận lời mời của chúng tôi và sự hỗ trợ của bạn cho công việc của chúng tôi.
29 不客气,你一会儿把活动安排给我看一下。 bú kè qì ,nǐ yī huì ér bǎ huó dòng ān pái gěi wǒ kàn yī xià 。 Không có gì. Bạn có thể cho tôi xem lịch trình sau.
30 男的要了解什么? nán de yào liǎojiě  shénme ? Đàn ông cần biết những gì?
31 那个公园几点关门? nà gè gōng yuán jǐ diǎn guān mén ? Mấy giờ công viên đóng cửa?
32 六点?我也不太肯定,估计现在去有些晚了。 liù diǎn ?wǒ yě bú tài kěn dìng ,gū jì xiàn zài qù yǒu xiē wǎn le 。 6 giờ? Tôi không chắc. Tôi nghĩ là hơi muộn.
33 女的觉得现在去公园怎么样? nǚ de jiào dé xiàn zài qù gōng yuán zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về việc đi đến công viên bây giờ?
34 您孙女的感冒还没好? nín sūn nǚ de gǎn mào hái méi hǎo ? Cháu gái ông bị cảm chưa?
35 是啊,又开始咳嗽了,我一会儿带她去医院,看看要不要打针。 shì ā ,yòu kāi shǐ ké sòu le ,wǒ yī huì ér dài tā qù yī yuàn ,kàn kàn yào bú yào dǎ zhēn 。 Vâng, tôi lại bắt đầu ho. Tôi sẽ đưa cô ấy đến bệnh viện để xem có cần tiêm không.
36 关于孙女,下列哪个正确? guān yú sūn nǚ ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về cháu gái?
37 我买了几盒饼干,你要不要尝尝? wǒ mǎi le jǐ hé bǐng gàn ,nǐ yào bú yào cháng cháng ? Tôi đã mua một số hộp bánh quy. Bạn có muốn thử chúng không?
38 我晚饭吃得太饱,留着明天吃吧。 wǒ wǎn fàn chī dé tài bǎo ,liú zhe míng tiān chī ba 。 Tôi quá no cho bữa tối. Để dành cho ngày mai.
39 女的为什么不吃饼干? nǚ de wéi shénme bú chī bǐng gàn ? Tại sao phụ nữ không ăn bánh quy?
40 你怎么还写信呢?现在人们都网上聊天儿了,再说了,还可以打电话呀。 nǐ zěn me hái xiě xìn ne ?xiàn zài rén men dōu wǎng shàng liáo tiān ér le ,zài shuō le ,hái kě yǐ dǎ diàn huà ya 。 Tại sao bạn vẫn viết? Bây giờ mọi người đang trò chuyện trực tuyến. Bên cạnh đó, họ có thể gọi điện.
41 谁说我写信了,我在写我的日记。 shuí shuō wǒ xiě xìn le ,wǒ zài xiě wǒ de rì jì 。 Ai nói tôi đã viết, tôi đang viết nhật ký của mình.
42 女的以为男的在做什么? nǚ de yǐ wéi nán de zài zuò shénme ? Phụ nữ nghĩ đàn ông đang làm gì?
43 李小姐,你的信用卡要交年费吗? lǐ xiǎo jiě ,nǐ de xìn yòng kǎ yào jiāo nián fèi ma ? Cô có muốn thanh toán thẻ tín dụng của mình không, cô Li?
44 不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。 bú yòng ,zhī yào yī nián shǐ yòng chāo guò liù cì ,jiù miǎn shōu nián fèi 。 Không, miễn là bạn sử dụng nó hơn sáu lần một năm, sẽ không phải trả phí hàng năm.
45 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0