Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 今天天气非常好,我们去植物园了。那儿的花儿都开了,非常漂亮,大家玩儿得很高兴,还照了很多照片。 jīn tiān tiān qì fēi cháng hǎo ,wǒ men qù zhí wù yuán le 。nàr de huā ér dōu kāi le ,fēi cháng piāo liàng ,dà jiā wánr dé hěn gāo xìng ,hái zhào le hěn duō zhào piàn 。 Hôm nay thời tiết rất tốt. Chúng tôi đến vườn bách thảo. Những bông hoa ở đó đều đang nở. Chúng rất đẹp. Chúng tôi có một thời gian vui vẻ và chụp rất nhiều hình ảnh.
2 他们去逛植物园了。 tā men qù guàng zhí wù yuán le 。 Họ đến vườn bách thảo.
3 张教授总是能用最简单的方法把复杂的问题解释清楚,所以他的课很受学生欢迎。 zhāng jiāo shòu zǒng shì néng yòng zuì jiǎn dān de fāng fǎ bǎ fù zá de wèn tí jiě shì qīng chǔ ,suǒ yǐ tā de kè hěn shòu xué shēng huān yíng 。 Giáo sư Zhang luôn có thể giải thích những vấn đề phức tạp theo cách đơn giản nhất, vì vậy lớp học của ông rất được học sinh yêu thích.
4 学生爱上张教授的课。 xué shēng ài shàng zhāng jiāo shòu de kè 。 Học sinh say mê lớp học của giáo sư Zhang.
5 妹妹实在是太累了,灯也没关,电视也没关,甚至连鞋都没脱,躺在沙发上就睡着了。 mèi mèi shí zài shì tài lèi le ,dēng yě méi guān ,diàn shì yě méi guān ,shèn zhì lián xié dōu méi tuō ,tǎng zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Em gái tôi mệt quá, đèn không tắt, TV không tắt, ngay cả giày cũng không tắt, nằm trên sô pha ngủ thiếp đi.
6 灯是亮着的。 dēng shì liàng zhe de 。 Bóng đèn đang bật.
7 经过调查,我们发现,客人住宾馆最关心的是干净不干净。人们已经很少关心宾馆有没有传真机、复印机、打印机等办公用品了。 jīng guò diào chá ,wǒ men fā xiàn ,kè rén zhù bīn guǎn zuì guān xīn de shì gàn jìng bù  gàn jìng 。rén men yǐ jīng hěn shǎo guān xīn bīn guǎn yǒu méi yǒu chuán zhēn jī 、fù yìn jī 、dǎ yìn jī děng bàn gōng yòng pǐn le 。 Sau khi điều tra, chúng tôi thấy rằng khách sạn sạch sẽ và chúng tôi không quan tâm đến khách. Mọi người ít quan tâm đến việc liệu khách sạn có máy fax, máy photocopy, máy in và các đồ dùng văn phòng khác hay không.
8 人们希望宾馆提供传真机。 rén men xī wàng bīn guǎn tí gòng chuán zhēn jī 。 Mọi người muốn có máy fax trong khách sạn.
9 北京公交卡的使用范围越来越大了,不仅可以坐地铁、坐公共汽车,还可以在许多超市刷卡购物,非常方便。 běi jīng gōng jiāo kǎ de shǐ yòng fàn wéi yuè lái yuè dà le ,bù  jǐn kě yǐ zuò dì tiě 、zuò gōng gòng qì chē ,hái kě yǐ zài xǔ duō chāo shì shuā kǎ gòu wù ,fēi cháng fāng biàn 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh ngày càng được sử dụng rộng rãi, không chỉ có thể đi tàu điện ngầm, xe buýt mà còn có thể quẹt thẻ mua sắm ở nhiều siêu thị, rất tiện lợi.
10 北京公交卡可以买东西。 běi jīng gōng jiāo kǎ kě yǐ mǎi dōng xī 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh có thể mua những thứ.
11 他们两个是在国外旅游的时候认识的,他们俩的性格都差不多,聊天儿也挺聊得来,所以很快就成了好朋友。 tā men liǎng gè shì zài guó wài lǚ yóu de shí hòu rèn shí de ,tā men liǎng de xìng gé dōu chà bù  duō ,liáo tiān ér yě tǐng liáo dé lái ,suǒ yǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péng yǒu 。 Hai người gặp nhau khi đi du lịch nước ngoài. Cả hai đều có tính cách giống nhau và trò chuyện rất hợp nên họ sớm trở thành bạn tốt của nhau.
12 他们是在国内认识的。 tā men shì zài guó nèi rèn shí de 。 Họ gặp nhau tại nhà.
13 上个星期去北京出差,飞机不仅准时起飞,而且还提前十分钟到北京,这真算得上是一次幸福的经历了。 shàng gè xīng qī qù běi jīng chū chà ,fēi jī bù  jǐn zhǔn shí qǐ fēi ,ér qiě hái tí qián shí fèn zhōng dào běi jīng ,zhè zhēn suàn dé shàng shì yī cì xìng fú de jīng lì le 。 Tuần trước, tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Máy bay không chỉ cất cánh đúng giờ mà còn đến Bắc Kinh trước 10 phút so với lịch trình. Đây thực sự là một trải nghiệm hạnh phúc.
14 他选择了坐火车。 tā xuǎn zé le zuò huǒ chē 。 Anh ấy đã chọn đi tàu.
15 北方春季天气干燥,容易起火。所以外出游玩儿,尤其是在公园、森林等树比较多的地方要特别小心。 běi fāng chūn jì tiān qì gàn zào ,róng yì qǐ huǒ 。suǒ yǐ wài chū yóu wánr ,yóu qí shì zài gōng yuán 、sēn lín děng shù bǐ jiào duō de dì fāng yào tè bié xiǎo xīn 。 Mùa xuân miền Bắc hanh khô, dễ bén lửa. Vì vậy, ra ngoài chơi, đặc biệt là trong công viên, rừng và những nơi khác có nhiều cây xanh, chúng ta nên hết sức cẩn thận.
16 北方春季气候湿润。 běi fāng chūn jì qì hòu shī rùn 。 Khí hậu ở miền bắc Trung Quốc ẩm ướt vào mùa xuân.
17 姐,你今天怎么了?为什么不高兴啊?有任何问题都可以告诉我,说不定我就可以帮你的忙。 jiě ,nǐ jīn tiān zěn me le ?wéi shénme  bù  gāo xìng ā ?yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ gào sù wǒ ,shuō bù  dìng wǒ jiù kě yǐ bāng nǐ de máng 。 Chị ơi, hôm nay chị bị sao vậy? Tại sao không? Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi. Có lẽ tôi có thể giúp bạn.
18 他想帮姐姐的忙。 tā xiǎng bāng jiě jiě de máng 。 Anh ấy muốn giúp em gái mình.
19 读书应该有选择,有些书只要快速阅读,了解大概的意思就可以了,有些书却需要多花些时间来仔细阅读。 dú shū yīng gāi yǒu xuǎn zé ,yǒu xiē shū zhī yào kuài sù yuè dú ,liǎojiě  dà gài de yì sī jiù kě yǐ le ,yǒu xiē shū què xū yào duō huā xiē shí jiān lái zǎi xì yuè dú 。 Nên có sự lựa chọn trong việc đọc. Một số sách chỉ cần đọc nhanh là có thể hiểu được ý nghĩa khái quát. Một số cuốn sách cần thêm thời gian để đọc kỹ.
20 书要慢慢读。 shū yào màn màn dú 。 Đọc cuốn sách một cách chậm rãi.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0