Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập cho sẵn ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những mẫu đề thi thử HSK online hoàn toàn miễn phí 

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 我哥突然肚子难受,去医院了,他让我给您说一下,下午的羽毛球比赛他去不了了。 wǒ gē tū rán dù zǐ nán shòu ,qù yī yuàn le ,tā ràng wǒ gěi nín shuō yī xià ,xià wǔ de yǔ máo qiú bǐ sài tā qù bú le le 。 Em trai tôi bị đau bụng và đi bệnh viện. Anh ấy yêu cầu tôi nói với bạn rằng anh ấy không thể đi đánh cầu lông vào buổi chiều.
2 他哥哥肚子不舒服。 tā gē gē dù zǐ bú shū fú 。 Anh trai anh bị đau bụng.
3 好的开始是成功的一半儿,很多事情开头做好了,以后就容易多了,开头没做好后来就更困难。 hǎo de kāi shǐ shì chéng gōng de yī bàn ér ,hěn duō shì qíng kāi tóu zuò hǎo le ,yǐ hòu jiù róng yì duō le ,kāi tóu méi zuò hǎo hòu lái jiù gèng kùn nán 。 Một khởi đầu tốt là một nửa của thành công. Nếu bạn làm tốt công việc lúc đầu, mọi việc sẽ dễ dàng hơn trong tương lai. Nếu bạn không làm tốt điều đó ngay từ đầu, thì càng về sau càng khó khăn hơn.
4 好的开始很重要。 hǎo de kāi shǐ hěn zhòng yào 。 Một khởi đầu tốt là quan trọng.
5 叔叔经常表扬小张,说他有很多优点,诚实,脾气好,能够严格要求自己,遇到问题很冷静,总能想到让大家都满意的解决办法。 shū shū jīng cháng biǎo yáng xiǎo zhāng ,shuō tā yǒu hěn duō yōu diǎn ,chéng shí ,pí qì hǎo ,néng gòu yán gé yào qiú zì jǐ ,yù dào wèn tí hěn lěng jìng ,zǒng néng xiǎng dào ràng dà jiā dōu mǎn yì de jiě jué bàn fǎ 。 Bác thường khen ngợi Tiểu Trương, nói rằng cậu ấy có nhiều ưu điểm, lương thiện, tính tình tốt, có thể nghiêm khắc với bản thân, gặp vấn đề rất bình tĩnh, luôn có thể nghĩ ra cách giải quyết khiến mọi người hài lòng.
6 小张很让人失望。 xiǎo zhāng hěn ràng rén shī wàng 。 Xiao Zhang rất thất vọng.
7 我本来打算周六去北京开会,公司昨天通知说会议推迟到十六号了,所以我得晚几天出发了,到北京后再跟你们联系吧。 wǒ běn lái dǎ suàn zhōu liù qù běi jīng kāi huì ,gōng sī zuó tiān tōng zhī shuō huì yì tuī chí dào shí liù hào le ,suǒ yǐ wǒ dé wǎn jǐ tiān chū fā le ,dào běi jīng hòu zài gēn nǐ men lián xì ba 。 Tôi đã định đến Bắc Kinh để họp vào thứ Bảy. Hôm qua công ty thông báo với tôi rằng cuộc họp sẽ hoãn lại đến ngày 16 nên tôi phải đi vài ngày sau. Tôi sẽ liên lạc với bạn khi tôi đến Bắc Kinh.
8 会议按原计划进行。 huì yì àn yuán jì huá jìn háng 。 Cuộc họp diễn ra đúng như kế hoạch.
9 我妈要给我理发,我有些怀疑:“您会理发吗?”她很有信心:“相信我,就算理坏了,我也有办法。”半小时后,妈妈说:“我给你买个帽子去。” wǒ mā yào gěi wǒ lǐ fā ,wǒ yǒu xiē huái yí :“nín huì lǐ fā ma ?”tā hěn yǒu xìn xīn :“xiàng xìn wǒ ,jiù suàn lǐ huài le ,wǒ yě yǒu bàn fǎ 。”bàn xiǎo shí hòu ,mā mā shuō :“wǒ gěi nǐ mǎi gè mào zǐ qù 。” Mẹ tôi muốn cắt tóc cho tôi, và tôi có một số phân vân: “con cắt tóc được không?” Cô tự tin: “tin tôi đi, dù tan vỡ tôi cũng có cách”. Nửa tiếng sau, mẹ nói: “Mẹ mua cho con một cái mũ”.
10 妈妈理发的水平不高。 mā mā lǐ fā de shuǐ píng bú gāo 。 Mẹ cắt tóc không đẹp lắm.
11 老黄,我早上给你发了个电子邮件,是一篇关于我们学校的报道,你帮我打印出来,然后传真给校长。 lǎo huáng ,wǒ zǎo shàng gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,shì yī piān guān yú wǒ men xué xiào de bào dào ,nǐ bāng wǒ dǎ yìn chū lái ,rán hòu chuán zhēn gěi xiào zhǎng 。 Lao Huang, tôi đã gửi email cho bạn sáng nay. Đó là một báo cáo về trường học của chúng tôi. Bạn có thể in nó ra cho tôi và fax nó cho hiệu trưởng.
12 报道是老黄写的。 bào dào shì lǎo huáng xiě de 。 Báo cáo do Lao Huang viết.
13 爱开玩笑、爱讲笑话的人都比较幽默,幽默是一种积极的生活态度,不但可以减轻你工作上的压力,还可以拉近人与人之间的距离。 ài kāi wán xiào 、ài jiǎng xiào huà de rén dōu bǐ jiào yōu mò ,yōu mò shì yī zhǒng jī jí de shēng huó tài dù ,bú dàn kě yǐ jiǎn qīng nǐ gōng zuò shàng de yā lì ,hái kě yǐ lā jìn rén yǔ rén zhī jiān de jù lí 。 Hài hước không chỉ có thể giảm bớt áp lực của con người, mà còn có thể giảm áp lực của tình yêu.
14 幽默能减轻压力。 yōu mò néng jiǎn qīng yā lì 。 Hài hước làm giảm căng thẳng.
15 师傅,您看看我的手机还能修好吗?中午洗衣服的时候忘了拿出来,在洗衣机里洗了好几分钟,现在没声音了。 shī fù ,nín kàn kàn wǒ de shǒu jī hái néng xiū hǎo ma ?zhōng wǔ xǐ yī fú de shí hòu wàng le ná chū lái ,zài xǐ yī jī lǐ xǐ le hǎo jǐ fèn zhōng ,xiàn zài méi shēng yīn le 。 Ông chủ, ông có thể xem điện thoại di động của tôi có thể sửa chữa được không? Tôi đã quên lấy nó ra khi tôi giặt quần áo vào buổi trưa. Tôi đã giặt nó trong máy giặt trong vài phút. Bây giờ không có âm thanh.
16 他买新手机了。 tā mǎi xīn shǒu jī le 。 Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động mới.
17 女儿喜欢在电脑上看电影,可我还是更愿意去电影院看,因为我觉得电影院的效果更好,那儿更吸引我。 nǚ ér xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng ,kě wǒ hái shì gèng yuàn yì qù diàn yǐng yuàn kàn ,yīn wéi wǒ jiào dé diàn yǐng yuàn de xiào guǒ gèng hǎo ,nàr gèng xī yǐn wǒ 。 Con gái tôi thích xem phim trên máy tính, nhưng tôi thích đến rạp chiếu phim hơn vì tôi nghĩ hiệu ứng của rạp chiếu phim tốt hơn và hấp dẫn con hơn.
18 他喜欢在电脑上看电影。 tā xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng 。 Anh ấy thích xem phim trên máy tính.
19 成熟,并不只是说我们的年龄,更多的时候,成熟指的是我们做事的方法和责任感。 chéng shú ,bìng bú zhī shì shuō wǒ men de nián líng ,gèng duō de shí hòu ,chéng shú zhǐ de shì wǒ men zuò shì de fāng fǎ hé zé rèn gǎn 。 Sự trưởng thành không chỉ ở độ tuổi của chúng ta. Thường xuyên hơn không, sự trưởng thành đề cập đến cách chúng ta làm mọi việc và tinh thần trách nhiệm.
20 成熟不仅仅和年龄有关。 chéng shú bú jǐn jǐn hé nián líng yǒu guān 。 Sự trưởng thành không chỉ là về tuổi tác.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0