Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK ít nhất một bài, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Tổng hợp bộ đề thi thử HSK online mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 你怎么又想换工作了,这儿的收入不是挺高的吗? nǐ zěn me yòu xiǎng huàn gōng zuò le ,zhèr de shōu rù bù shì tǐng gāo de ma ? Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc của mình? Ở đây thu nhập không cao lắm sao?
2 可是经常要加班,我几乎没时间陪孩子,这个我真的受不了。 kě shì jīng cháng yào jiā bān ,wǒ jǐ hū méi shí jiān péi hái zǐ ,zhè gè wǒ zhēn de shòu bù le 。 Nhưng thường xuyên phải tăng ca, tôi gần như không có thời gian kèm các con, điều này tôi thực sự không thể chịu nổi.
3 女的为什么想换工作? nǚ de wéi shénme  xiǎng huàn gōng zuò ? Tại sao phụ nữ muốn thay đổi công việc?
4 你真是太懒了,再不起床就要迟到了。 nǐ zhēn shì tài lǎn le ,zài bù qǐ chuáng jiù yào chí dào le 。 Bạn lười biếng đến nỗi bạn sẽ bị muộn nếu bạn không dậy.
5 我眼睛有点儿疼,让我再躺一会儿吧。 wǒ yǎn jīng yǒu diǎn ér téng ,ràng wǒ zài tǎng yī huì ér ba 。 Mắt tôi hơi đau. Để tôi nằm một lúc.
6 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
7 孙小姐,我们大概什么时候出发? sūn xiǎo jiě ,wǒ men dà gài shénme  shí hòu chū fā ? Miss sun, mấy giờ chúng ta đi?
8 大家先回房间稍微休息一下,我们半个小时后楼下集合。 dà jiā xiān huí fáng jiān shāo wēi xiū xī yī xià ,wǒ men bàn gè xiǎo shí hòu lóu xià jí hé 。 Hãy trở về phòng và nghỉ ngơi một chút. Chúng ta sẽ gặp nhau ở tầng dưới trong nửa giờ nữa.
9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
10 你不觉得这家饭馆儿的菜价格太贵吗? nǐ bù juéde zhè jiā fàn guǎn ér de cài jià gé tài guì ma ? Bạn không nghĩ rằng thức ăn trong nhà hàng này quá đắt?
11 贵是贵了点儿,不过菜的味道确实不错。 guì shì guì le diǎn ér ,bù guò cài de wèi dào què shí bù cuò 。 Tuy hơi đắt nhưng đồ ăn rất ngon.
12 男的觉得这家饭馆儿怎么样? nán de juéde zhè jiā fàn guǎn ér zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về nhà hàng này?
13 你的汉语讲得非常流利! nǐ de hàn yǔ jiǎng dé fēi cháng liú lì ! Bạn nói tiếng Trung rất trôi chảy!
14 谢谢!我来中国工作已经十二年了。 xiè xiè !wǒ lái zhōng guó gōng zuò yǐ jīng shí èr nián le 。 cảm ơn bạn! Tôi đã làm việc ở Trung Quốc được 12 năm.
15 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
16 我的电子信箱每天都会收到很多垃圾邮件,你有什么办法吗? wǒ de diàn zǐ xìn xiāng měi tiān dōu huì shōu dào hěn duō lā jī yóu jiàn ,nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ma ? E-mail của tôi nhận được rất nhiều thư rác mỗi ngày. Bạn có thể làm gì?
17 你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。 nǐ zhī yào bǎ lā jī yóu jiàn de dì zhǐ fàng jìn hēi míng dān lǐ jiù kě yǐ le 。 Tất cả những gì bạn phải làm là đưa địa chỉ thư rác vào danh sách đen.
18 女的想解决什么问题? nǚ de xiǎng jiě jué shénme  wèn tí ? Những vấn đề gì phụ nữ muốn giải quyết?
19 我觉得这沙发挺好的,质量好,颜色也不错。 wǒ juéde zhè shā fā tǐng hǎo de ,zhì liàng hǎo ,yán sè yě bù cuò 。 Tôi nghĩ rằng chiếc ghế sofa này rất tốt. Nó có chất lượng tốt và màu sắc tốt.
20 别着急,我们再看几家,看看其他的再决定也不迟。 bié zhe jí ,wǒ men zài kàn jǐ jiā ,kàn kàn qí tā de zài jué dìng yě bù chí 。 Đừng lo lắng, chúng ta hãy xem xét thêm một vài và đưa ra quyết định sau.
21 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
22 走着去肯定来不及了,只剩二十分钟了。 zǒu zhe qù kěn dìng lái bù jí le ,zhī shèng èr shí fèn zhōng le 。 Chắc đã quá muộn để đi bộ. Chỉ còn hai mươi phút nữa.
23 那我们打车去,应该还来得及。 nà wǒ men dǎ chē qù ,yīng gāi hái lái dé jí 。 Vậy thì chúng ta nên đi taxi. Nó sẽ là quá muộn.
24 他们准备怎么去? tā men zhǔn bèi zěn me qù ? Họ sẽ đi như thế nào?
25 你好,我和黄大夫约好了,下午来看牙。 nǐ hǎo ,wǒ hé huáng dà fū yuē hǎo le ,xià wǔ lái kàn yá 。 Xin chào, tôi có hẹn với bác sĩ Hoàng để khám răng chiều nay.
26 他在二层,二零五,您直接上去找他就可以了。 tā zài èr céng ,èr líng wǔ ,nín zhí jiē shàng qù zhǎo tā jiù kě yǐ le 。 Anh ấy ở tầng hai. Bạn có thể đi đến anh ta.
27 男的来做什么? nán de lái zuò shénme  ? Những người đàn ông đang làm gì ở đây?
28 外面热死了,今天得有四十度吧? wài miàn rè sǐ le ,jīn tiān dé yǒu sì shí dù ba ? Bên ngoài nóng quá. Hôm nay trời sẽ 40 độ phải không?
29 是,听广播里说今天最高气温四十一度。 shì ,tīng guǎng bō lǐ shuō jīn tiān zuì gāo qì wēn sì shí yī dù 。 Vâng, hãy nghe đài. Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 41 độ.
30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
31 你们两个怎么样了,打算什么时候结婚? nǐ men liǎng gè zěn me yàng le ,dǎ suàn shénme  shí hòu jié hūn ? Hai bạn thế nào? Khi nào bạn sẽ kết hôn?
32 我们商量过了,就今年十月一号。 wǒ men shāng liàng guò le ,jiù jīn nián shí yuè yī hào 。 Chúng tôi đã thảo luận về nó. Đó là ngày 1 tháng 10 năm nay.
33 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
34 师傅,请问这车到首都机场吗? shī fù ,qǐng wèn zhè chē dào shǒu dōu jī chǎng ma ? Chủ nhân, xe buýt này có đi đến sân bay thủ đô không?
35 不到,首都机场你得去马路对面坐。 bù dào ,shǒu dōu jī chǎng nǐ dé qù mǎ lù duì miàn zuò 。 Không, sân bay thủ đô. Bạn phải ngồi bên kia đường.
36 女的要去哪儿? nǚ de yào qù nǎr ? Các cô gái sẽ đi đâu?
37 海边风大,明天记得穿件厚点儿的衣服,别感冒了。 hǎi biān fēng dà ,míng tiān jì dé chuān jiàn hòu diǎn ér de yī fú ,bié gǎn mào le 。 Biển lộng gió. Ngày mai nhớ mặc áo khoác dày hơn. Đừng cảm lạnh.
38 放心吧,我们都准备了。 fàng xīn ba ,wǒ men dōu zhǔn bèi le 。 Đừng lo lắng. Tất cả chúng tôi đã sẵn sàng.
39 他们明天要去哪儿? tā men míng tiān yào qù nǎr ? Họ sẽ đi đâu vào ngày mai?
40 喂,抱歉,我估计还得半个小时才能到,路上车堵得厉害。 wèi ,bào qiàn ,wǒ gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí cái néng dào ,lù shàng chē dǔ dé lì hài 。 Xin chào, tôi xin lỗi. Tôi nghĩ sẽ mất nửa giờ để đến đó. Có rất nhiều xe cộ trên đường.
41 没关系,我在桥南边的那个咖啡店等你。 méi guān xì ,wǒ zài qiáo nán biān de nà gè kā fēi diàn děng nǐ 。 Được rồi. Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê ở phía nam của cây cầu.
42 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
43 这次活动让老祝来组织怎么样? zhè cì huó dòng ràng lǎo zhù lái zǔ zhī zěn me yàng ? Lao Zhu tổ chức sự kiện này như thế nào?
44 我同意,我也觉得由他负责是最合适的。 wǒ tóng yì ,wǒ yě juéde yóu tā fù zé shì zuì hé shì de 。 Tôi đồng ý và tôi nghĩ rằng việc anh ấy phụ trách là thích hợp nhất.
45 女的认为老祝怎么样? nǚ de rèn wéi lǎo zhù zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về Lao Zhu?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0