Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Trọn bộ đề mẫu luyện thi HSK online Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 这本小说有四百多页,你竟然一天就看完了? zhè běn xiǎo shuō yǒu sì bǎi duō yè ,nǐ jìng rán yī tiān jiù kàn wán le ? Cuốn tiểu thuyết này có hơn 400 trang, và bạn đọc nó trong một ngày?
2 是,虽然比较厚,但是写得很有趣,所以看起来很快。 shì ,suī rán bǐ jiào hòu ,dàn shì xiě dé hěn yǒu qù ,suǒ yǐ kàn qǐ lái hěn kuài 。 Vâng, nó dày, nhưng nó thú vị, vì vậy nó trông nhanh.
3 女的觉得那本小说怎么样? nǚ de juéde nà běn xiǎo shuō zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?
4 爸,我们搬新家还要留着这些旧家具吗? bà ,wǒ men bān xīn jiā hái yào liú zhe zhè xiē jiù jiā jù ma ? Bố ơi, khi dọn đến nhà mới chúng mình có cần giữ lại những đồ đạc cũ này không?
5 当然,那些都是我和你妈结婚时,你爷爷奶奶送我们的。 dāng rán ,nà xiē dōu shì wǒ hé nǐ mā jié hūn shí ,nǐ yé yé nǎi nǎi sòng wǒ men de 。 Tất nhiên, đó là tất cả của ông bà của bạn khi tôi kết hôn với mẹ bạn.
6 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
7 真的是往东走吗?我怎么觉得是在西边呢? zhēn de shì wǎng dōng zǒu ma ?wǒ zěn me juéde shì zài xī biān ne ? Nó thực sự đang đi về phía đông? Làm thế nào để tôi nghĩ rằng nó ở phía tây?
8 肯定是往东走,我以前来过这儿,相信我,保证错不了。 kěn dìng shì wǎng dōng zǒu ,wǒ yǐ qián lái guò zhèr ,xiàng xìn wǒ ,bǎo zhèng cuò bú le 。 Chắc nó đang đi về hướng đông. Trước kia tôi đã đến nơi này. Hãy tin tôi. Tôi không thể sai được.
9 女的认为应该往哪个方向走? nǚ de rèn wéi yīng gāi wǎng nǎ gè fāng xiàng zǒu ? Phụ nữ nghĩ mình nên đi theo hướng nào?
10 我们饭店现在招聘一名厨师,你要去试试吗? wǒ men fàn diàn xiàn zài zhāo pìn yī míng chú shī ,nǐ yào qù shì shì ma ? Khách sạn của chúng tôi đang tìm kiếm một đầu bếp ngay bây giờ. Bạn có muốn thử nó không?
11 好啊,我应该联系谁?有什么要求吗? hǎo ā ,wǒ yīng gāi lián xì shuí ?yǒu shénme yào qiú ma ? OK, tôi nên liên hệ với ai? Bạn có yêu cầu gì không?
12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
13 我明天下午要去大使馆取签证,电影票最好买下午五六点的。 wǒ míng tiān xià wǔ yào qù dà shǐ guǎn qǔ qiān zhèng ,diàn yǐng piào zuì hǎo mǎi xià wǔ wǔ liù diǎn de 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào chiều mai. Tốt hơn là tôi nên mua vé xem phim lúc 5: 6 giờ chiều.
14 我刚上网看了一下,五点的已经卖光了,只剩下六点半的了,我们 wǒ gāng shàng wǎng kàn le yī xià ,wǔ diǎn de yǐ jīng mài guāng le ,zhī shèng xià liù diǎn bàn de le ,wǒ men Tôi vừa lên mạng xem, năm giờ đã cháy hàng, chỉ còn sáu giờ ba mươi, chúng tôi
15 看这场怎么样? kàn zhè chǎng zěn me yàng ? Còn cái này thì sao?
16 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
17 走,咱们一起去打网球吧,锻炼锻炼身体。 zǒu ,zán men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ba ,duàn liàn duàn liàn shēn tǐ 。 Nào, hãy chơi tennis và tập thể dục.
18 好主意,我很久没去运动了。你等我几分钟,我去换双运动鞋。 hǎo zhǔ yì ,wǒ hěn jiǔ méi qù yùn dòng le 。nǐ děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ qù huàn shuāng yùn dòng xié 。 Ý tưởng tốt. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Bạn đợi tôi ít phút và tôi sẽ thay giày thể thao.
19 他们要去做什么? tā men yào qù zuò shénme ? Họ định làm gì vậy?
20 真香啊,你做什么好吃的了? zhēn xiāng ā ,nǐ zuò shénme hǎo chī de le ? Nó ngon. Bạn đã nấu cái gì?
21 快来尝尝吧,是你最爱吃的酸菜鱼。 kuài lái cháng cháng ba ,shì nǐ zuì ài chī de suān cài yú 。 Hãy đến và thử nó. Đó là món cá dưa cải yêu thích của bạn.
22 女的为男的准备了什么? nǚ de wéi nán de zhǔn bèi le shénme ? Phụ nữ có gì đối với đàn ông?
23 你的头发太长了,该去理发了,我陪你去。 nǐ de tóu fā tài zhǎng le ,gāi qù lǐ fā le ,wǒ péi nǐ qù 。 Tóc của bạn quá dài. Đã đến lúc phải cắt tóc. Tôi sẽ đi cùng bạn.
24 行,就去楼下新开的那家店吧。 háng ,jiù qù lóu xià xīn kāi de nà jiā diàn ba 。 OK, chỉ cần đến cửa hàng mới ở tầng dưới.
25 他们要去哪儿? tā men yào qù nǎr ? Họ đang đi đâu vậy?
26 对不起,小姐,这儿不能抽烟。 duì bú qǐ ,xiǎo jiě ,zhèr bú néng chōu yān 。 Xin lỗi quý cô. Bạn không thể hút thuốc ở đây.
27 好。我不抽了。 hǎo 。wǒ bú chōu le 。 ĐỒNG Ý. Tôi không hút thuốc.
28 女的为什么不抽烟了? nǚ de wéi shénme bú chōu yān le ? Tại sao phụ nữ không hút thuốc?
29 你想好了没?是继续读书还是参加工作? nǐ xiǎng hǎo le méi ?shì jì xù dú shū hái shì cān jiā gōng zuò ? Bạn đã nghĩ về nó chưa? Bạn muốn tiếp tục đọc hay làm việc?
30 我考虑过了,我想先工作两年,然后再考研究生。 wǒ kǎo lǜ guò le ,wǒ xiǎng xiān gōng zuò liǎng nián ,rán hòu zài kǎo yán jiū shēng 。 Tôi đã nghĩ về nó. Tôi muốn làm việc trong hai năm đầu tiên và sau đó thi sau đại học.
31 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
32 您困了就先睡吧,我来等我哥。 nín kùn le jiù xiān shuì ba ,wǒ lái děng wǒ gē 。 Nếu bạn buồn ngủ, hãy đi ngủ trước. Tôi sẽ đợi anh trai tôi.
33 没事,我再等等,不是打电话说马上就到了吗? méi shì ,wǒ zài děng děng ,bú shì dǎ diàn huà shuō mǎ shàng jiù dào le ma ? Được rồi. Tôi sẽ đợi. Không phải tôi đã gọi điện và nói rằng nó sẽ đến sớm?
34 男的在等谁? nán de zài děng shuí ? Người đàn ông đang đợi ai?
35 我们先找个座位吧,坐下来慢慢儿聊。 wǒ men xiān zhǎo gè zuò wèi ba ,zuò xià lái màn màn ér liáo 。 Chúng ta hãy tìm một chỗ ngồi trước và ngồi xuống và nói chuyện từ từ.
36 好,你看窗户那边怎么样?很安静。 hǎo ,nǐ kàn chuāng hù nà biān zěn me yàng ?hěn ān jìng 。 ĐỒNG Ý. Làm thế nào về cửa sổ? Nó yên lặng.
37 他们在找什么? tā men zài zhǎo shénme ? Những gì họ đang tìm kiếm?
38 这件事不是一直由马经理专门负责吗? zhè jiàn shì bú shì yī zhí yóu mǎ jīng lǐ zhuān mén fù zé ma ? Không phải quản lý Ma đã phụ trách vấn đề này?
39 他已经离开公司了,现在由我负责。 tā yǐ jīng lí kāi gōng sī le ,xiàn zài yóu wǒ fù zé 。 Anh ấy đã rời công ty và tôi đang nắm quyền điều hành.
40 关于马经理,可以知道什么? guān yú mǎ jīng lǐ ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về quản lý Ma?
41 打扰一下,请问附近有花店吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn fù jìn yǒu huā diàn ma ? Xin lỗi, có cửa hàng hoa nào gần đây không?
42 有,前面那个超市旁边就有一个。 yǒu ,qián miàn nà gè chāo shì páng biān jiù yǒu yī gè 。 Có, có một cái bên cạnh siêu thị phía trước.
43 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Những người phụ nữ đang làm gì?
44 阿姨,今天下班后,我就直接去机场了。 ā yí ,jīn tiān xià bān hòu ,wǒ jiù zhí jiē qù jī chǎng le 。 Cô à, hôm nay tan việc, tôi trực tiếp đến sân bay.
45 好的,一会儿别忘了把行李箱准备好。 hǎo de ,yī huì ér bié wàng le bǎ háng lǐ xiāng zhǔn bèi hǎo 。 ĐỒNG Ý. Đừng quên chuẩn bị vali trong giây lát.
46 男的什么时候去机场? nán de shénme shí hòu qù jī chǎng ? Khi nào người đàn ông đến sân bay?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

2 / 0

Trả lời 0