Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 để có nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy thường xuyên ôn luyện qua chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online miễn phí

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Những bộ đề luyện thi HSK online thông dụng

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 外面风刮得很大,你把帽子戴上吧。 wài miàn fēng guā dé hěn dà ,nǐ bǎ mào zǐ dài shàng ba 。 It’s windy outside. Put on your hat.
2 不用,我就去楼下超市买牙膏,马上就回来。 bú yòng ,wǒ jiù qù lóu xià chāo shì mǎi yá gāo ,mǎ shàng jiù huí lái 。 No, I’ll go to the supermarket downstairs to buy toothpaste. I’ll be back in a minute.
3 那你顺便买几盒牛奶吧。 nà nǐ shùn biàn mǎi jǐ hé niú nǎi ba 。 Then you can buy some milk by the way.
4 没问题。 méi wèn tí 。 That’s all right.
5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know from the dialogue?
6 我刚去理了个发,你看怎么样? wǒ gāng qù lǐ le gè fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? I just had a haircut. What do you think?
7 挺好,看起来很精神,更帅了。 tǐng hǎo ,kàn qǐ lái hěn jīng shén ,gèng shuài le 。 It’s very good. It looks very energetic. It’s even more handsome.
8 希望能给你父母留个好印象。 xī wàng néng gěi nǐ fù mǔ liú gè hǎo yìn xiàng 。 Hope to make a good impression on your parents.
9 放心吧,我爸妈一定会喜欢你的。 fàng xīn ba ,wǒ bà mā yī dìng huì xǐ huān nǐ de 。 Don’t worry. My parents will like you.
10 他们准备去见谁? tā men zhǔn bèi qù jiàn shuí ? Who are they going to meet?
11 这个月这种葡萄酒一共卖了多少? zhè gè yuè zhè zhǒng pú táo jiǔ yī gòng mài le duō shǎo ? How much of this wine has been sold this month?
12 大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。 dà gài liǎng qiān duō píng ba ,bǐ shàng gè yuè mài dé hǎo 。 About two thousand bottles, better than last month.
13 是因为现在有“买一送一”的活动吗? shì yīn wéi xiàn zài yǒu “mǎi yī sòng yī ”de huó dòng ma ? Is it because there is a “buy one get one free” campaign now?
14 这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì dào nián dǐ le ,gù kè bǐ píng shí duō le yī bèi 。 On the one hand, another reason is that by the end of the year, the number of customers has doubled.
15 顾客为什么比平时多? gù kè wéi shénme bǐ píng shí duō ? Why are there more customers than usual?
16 小毛,第一页上有个字打错了,在这儿。 xiǎo máo ,dì yī yè shàng yǒu gè zì dǎ cuò le ,zài zhèr 。 Xiao Mao, there is a typo on the first page. Here it is.
17 对不起,我马上去改。 duì bú qǐ ,wǒ mǎ shàng qù gǎi 。 I’m sorry. I’ll change it right away.
18 改完了你给我重新打印一份。 gǎi wán le nǐ gěi wǒ zhòng xīn dǎ yìn yī fèn 。 I’m done printing a new copy.
19 好的,我一会儿给您送过去。 hǎo de ,wǒ yī huì ér gěi nín sòng guò qù 。 OK. I’ll send it to you later.
20 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? What’s wrong with women?
21 你声音大点儿好吗?这里太吵,我听不清楚。 nǐ shēng yīn dà diǎn ér hǎo ma ?zhè lǐ tài chǎo ,wǒ tīng bú qīng chǔ 。 Would you please speak up? It’s too noisy here. I can’t hear you clearly.
22 你在哪儿呢? nǐ zài nǎrne ? Where are you?
23 我在市场上买菜呢,你到家了? wǒ zài shì chǎng shàng mǎi cài ne ,nǐ dào jiā le ? I’m shopping in the market. Are you home?
24 还没有,我得去一趟银行,晚点儿回家。 hái méi yǒu ,wǒ dé qù yī tàng yín háng ,wǎn diǎn ér huí jiā 。 Not yet. I have to go to the bank and go home later.
25 那个菜市场怎么样? nà gè cài shì chǎng zěn me yàng ? What about the vegetable market?
26 公司组织大家这个周末去爬长城。 gōng sī zǔ zhī dà jiā zhè gè zhōu mò qù pá zhǎng chéng 。 The company organized everyone to climb the Great Wall this weekend.
27 啊?我怎么不知道? ā ?wǒ zěn me bú zhī dào ? Ah? How do you know me?
28 难道没通知你? nán dào méi tōng zhī nǐ ? Didn’t you know?
29 确实没有,并且我已经安排别的事了。 què shí méi yǒu ,bìng qiě wǒ yǐ jīng ān pái bié de shì le 。 No, and I’ve arranged something else.
30 不能改个时间吗?不和我们一起去多可惜! bú néng gǎi gè shí jiān ma ?bú hé wǒ men yī qǐ qù duō kě xī ! Can’t you change the time? What a pity not to go with us!
31 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Which of the following is true about women?
32 下周你们俩都出差,谁来照顾小狗啊? xià zhōu nǐ men liǎng dōu chū chà ,shuí lái zhào gù xiǎo gǒu ā ? You are both on business next week. Who will take care of the dog?
33 我们请邻居帮忙。 wǒ men qǐng lín jū bāng máng 。 We asked our neighbors for help.
34 你们的邻居真好。 nǐ men de lín jū zhēn hǎo 。 Your neighbors are so nice.
35 他们家的小孙子特别喜欢狗,所以很愿意帮我们照顾小狗。 tā men jiā de xiǎo sūn zǐ tè bié xǐ huān gǒu ,suǒ yǐ hěn yuàn yì bāng wǒ men zhào gù xiǎo gǒu 。 Our grandchildren like to take care of the little dog.
36 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about men?
37 很多女孩子都希望找一个个子高的男朋友,你呢? hěn duō nǚ hái zǐ dōu xī wàng zhǎo yī gè gè zǐ gāo de nán péng yǒu ,nǐ ne ? Many girls want to find a tall boyfriend. How about you?
38 高矮没太大关系,关键是我得喜欢他、爱他。 gāo ǎi méi tài dà guān xì ,guān jiàn shì wǒ dé xǐ huān tā 、ài tā 。 It doesn’t matter how tall or short. The key is that I have to like him and love him.
39 没别的要求了? méi bié de yào qiú le ? Nothing else?
40 最好还能和我有共同的爱好。 zuì hǎo hái néng hé wǒ yǒu gòng tóng de ài hǎo 。 It’s better to have the same hobby with me.
41 女的希望男朋友怎么样? nǚ de xī wàng nán péng yǒu zěn me yàng ? How about the girl’s hope boyfriend?
42 你钱包里照片上那个女孩儿是谁啊? nǐ qián bāo lǐ zhào piàn shàng nà gè nǚ hái ér shì shuí ā ? Who is that girl in the picture in your wallet?
43 当然是我女朋友了。 dāng rán shì wǒ nǚ péng yǒu le 。 My girlfriend, of course.
44 我猜也是,她是做什么的? wǒ cāi yě shì ,tā shì zuò shénme de ? I guess so. What does she do?
45 她在医院当护士。 tā zài yī yuàn dāng hù shì 。 She works as a nurse in the hospital.
46 他女朋友是做什么的? tā nǚ péng yǒu shì zuò shénme de ? What does his girlfriend do?
47 一月一号马上就到了。 yī yuè yī hào mǎ shàng jiù dào le 。 January 1st will be here soon.
48 是,给女儿买个什么生日礼物?你有什么好主意? shì ,gěi nǚ ér mǎi gè shénme shēng rì lǐ wù ?nǐ yǒu shénme hǎo zhǔ yì ? Yes, what’s a birthday present for my daughter? Do you have any good ideas?
49 今年是猴年,给她买只小猴子? jīn nián shì hóu nián ,gěi tā mǎi zhī xiǎo hóu zǐ ? This is the year of the monkey. Buy her a little monkey?
50 好,我看到商店里卖的小猴子做得特别可爱,她肯定会喜欢的。 hǎo ,wǒ kàn dào shāng diàn lǐ mài de xiǎo hóu zǐ zuò dé tè bié kě ài ,tā kěn dìng huì xǐ huān de 。 OK, I see the little monkey in the shop is so cute that she will like it.
51 他们在商量什么事情? tā men zài shāng liàng shénme shì qíng ? What are they talking about?
52 我十五岁时,问母亲她最幸福的事是什么?母亲回答说:“你第一次叫我妈妈。”二十五岁时,我也有了自己的女儿,回想起母亲当时说的这句话,不知为什么,我一下子哭了起来。 wǒ shí wǔ suì shí ,wèn mǔ qīn tā zuì xìng fú de shì shì shénme ?mǔ qīn huí dá shuō :“nǐ dì yī cì jiào wǒ mā mā 。”èr shí wǔ suì shí ,wǒ yě yǒu le zì jǐ de nǚ ér ,huí xiǎng qǐ mǔ qīn dāng shí shuō de zhè jù huà ,bú zhī wéi shénme ,wǒ yī xià zǐ kū le qǐ lái 。 When I was 15, I asked my mother what was the happiest thing about her? The mother replied, “you called me mom for the first time.” When I was 25 years old, I also had my own daughter. When I recalled what my mother said at that time, I cried for some reason.
53 想起妈妈的话,说话人怎么了? xiǎng qǐ mā mā de huà ,shuō huà rén zěn me le ? Think of mom’s words, what’s wrong with the speaker?
54 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about the speaker?
55 有两个人在森林里遇到了一只大老虎。其中一个人马上从包里取出一双运动鞋换上。另外那个人非常着急,大叫:“你干什么呢?即使你换了鞋也跑不过老虎啊!”第一个人却说:“我只要跑得比你快就好了。” yǒu liǎng gè rén zài sēn lín lǐ yù dào le yī zhī dà lǎo hǔ 。qí zhōng yī gè rén mǎ shàng cóng bāo lǐ qǔ chū yī shuāng yùn dòng xié huàn shàng 。lìng wài nà gè rén fēi cháng zhe jí ,dà jiào :“nǐ gàn shénme ne ?jí shǐ nǐ huàn le xié yě pǎo bú guò lǎo hǔ ā !”dì yī gè rén què shuō :“wǒ zhī yào pǎo dé bǐ nǐ kuài jiù hǎo le 。” Two people met a big tiger in the forest. One of them immediately took out a pair of sneakers from his bag and put them on. The other man was very anxious and cried, “what are you doing? Even if you change your shoes, you can’t run the tiger! ” The first one said, “I just want to run faster than you.”
56 第一个人为什么要换运动鞋? dì yī gè rén wéi shénme yào huàn yùn dòng xié ? Why did the first person change his sneakers?
57 这个故事发生在什么地方? zhè gè gù shì fā shēng zài shénme dì fāng ? Where did the story take place?
58 只要养成阅读的习惯,我们就能经常获得新的知识。这还不够,我们还应该学会好的阅读方法,例如,提高阅读速度,扩大阅读范围,有重点、有选择地阅读,这样才能使我们的知识更丰富。 zhī yào yǎng chéng yuè dú de xí guàn ,wǒ men jiù néng jīng cháng huò dé xīn de zhī shí 。zhè hái bú gòu ,wǒ men hái yīng gāi xué huì hǎo de yuè dú fāng fǎ ,lì rú ,tí gāo yuè dú sù dù ,kuò dà yuè dú fàn wéi ,yǒu zhòng diǎn 、yǒu xuǎn zé dì yuè dú ,zhè yàng cái néng shǐ wǒ men de zhī shí gèng fēng fù 。 As long as we form the habit of reading, we can often acquire new knowledge. This is not enough, we should also learn good reading methods, for example, to improve the speed of reading, expand the scope of reading, focus, selective reading, so as to enrich our knowledge.
59 我们为什么要阅读? wǒ men wéi shénme yào yuè dú ? Why should we read?
60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? What is the main point of this passage?
61 你的办公环境会影响你的心情。如果环境干净整齐,你每天都会感到轻松愉快。所以,如果你的办公桌很乱,是时候改变它了。为了有个好的心情,先整理你的桌面吧。 nǐ de bàn gōng huán jìng huì yǐng xiǎng nǐ de xīn qíng 。rú guǒ huán jìng gàn jìng zhěng qí ,nǐ měi tiān dōu huì gǎn dào qīng sōng yú kuài 。suǒ yǐ ,rú guǒ nǐ de bàn gōng zhuō hěn luàn ,shì shí hòu gǎi biàn tā le 。wéi le yǒu gè hǎo de xīn qíng ,xiān zhěng lǐ nǐ de zhuō miàn ba 。 Your office environment can affect your mood. If the environment is clean and tidy, you will feel relaxed and happy every day. So if your desk is messy, it’s time to change it. In order to have a good mood, tidy your desk first.
62 根据这段话,什么对心情有影响? gēn jù zhè duàn huà ,shénme duì xīn qíng yǒu yǐng xiǎng ? According to this passage, what has an effect on the mood?
63 说话人认为应该先改变什么? shuō huà rén rèn wéi yīng gāi xiān gǎi biàn shénme ? What does the speaker think should be changed first?
64 吃葡萄时,有一种人一定先选最好的吃,而另一种人正相反,把最好的留到最后吃。到底他们谁更快乐呢?我想是第一种人,因为他吃的每一个葡萄都是手里最好的。但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。 chī pú táo shí ,yǒu yī zhǒng rén yī dìng xiān xuǎn zuì hǎo de chī ,ér lìng yī zhǒng rén zhèng xiàng fǎn ,bǎ zuì hǎo de liú dào zuì hòu chī 。dào dǐ tā men shuí gèng kuài lè ne ?wǒ xiǎng shì dì yī zhǒng rén ,yīn wéi tā chī de měi yī gè pú táo dōu shì shǒu lǐ zuì hǎo de 。dàn yě yǒu rén rèn wéi ,dì èr zhǒng rén gèng kuài lè ,tā men xiān chī bú hǎo de ,zhè yàng ,gèng hǎo de zǒng zài hòu tóu ,yú shì tā men zǒng shì yǒu xī wàng 。 When eating grapes, one kind of people must choose the best to eat first, while the other people, on the contrary, keep the best until the last. Who is happier? I think it’s the first kind of person, because every grape he eats is the best in his hand. However, some people think that the second kind of people are more happy. They eat the bad first. In this way, the better always comes later, so they always have hope.
65 第一种人怎么吃葡萄? dì yī zhǒng rén zěn me chī pú táo ? How do the first people eat grapes?
66 关于第二种人,可以知道什么? guān yú dì èr zhǒng rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know about the second kind of people?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0