Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Tìm hiểu bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 sau đây là toàn bộ nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK trực tuyến

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Nội dung luyện thi HSK online phổ biến

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Những bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 乘客您好,我们很抱歉地通知您,由于天气原因,您乘坐的 CA1864 航 chéng kè nín hǎo ,wǒ men hěn bào qiàn dì tōng zhī nín ,yóu yú tiān qì yuán yīn ,nín chéng zuò de  CA1864 háng Kính gửi quý hành khách, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng do thời tiết nên quý khách đáp chuyến bay số 1864
2 班推迟起飞。 bān tuī chí qǐ fēi 。 Ben trì hoãn việc khởi hành.
3 飞机还没起飞。 fēi jī hái méi qǐ fēi 。 Máy bay vẫn chưa cất cánh.
4 可能是因为忙,没有时间,也许只是觉得不饿,一些人不吃早饭就去上 kě néng shì yīn wéi máng ,méi yǒu shí jiān ,yě xǔ zhī shì juéde bù è ,yī xiē rén bù chī zǎo fàn jiù qù shàng Có thể do họ bận và không có thời gian. Có lẽ họ không cảm thấy đói. Một số người đến đó mà không ăn sáng
5 学或上班,时间长了,健康自然会受到影响。 xué huò shàng bān ,shí jiān zhǎng le ,jiàn kāng zì rán huì shòu dào yǐng xiǎng 。 Nếu làm việc lâu sẽ bị ảnh hưởng đến sức khỏe.
6 不饿就不要吃早饭。 bù è jiù bù yào chī zǎo fàn 。 Đừng ăn sáng nếu bạn không đói.
7 昨天的面试,小王给经理留下了非常好的印象:有礼貌,有信心,有能 zuó tiān de miàn shì ,xiǎo wáng gěi jīng lǐ liú xià le fēi cháng hǎo de yìn xiàng :yǒu lǐ mào ,yǒu xìn xīn ,yǒu néng Buổi phỏng vấn hôm qua, Xiao Wang đã để lại ấn tượng rất tốt cho người quản lý: lịch sự, tự tin, có năng lực
8 力,经理几乎没发现他有什么缺点。 lì ,jīng lǐ jǐ hū méi fā xiàn tā yǒu shénme  quē diǎn 。 Li, người quản lý hầu như không tìm thấy khuyết điểm nào ở anh.
9 经理发现了小王的一些缺点。 jīng lǐ fā xiàn le xiǎo wáng de yī xiē quē diǎn 。 Người quản lý nhận thấy một số thiếu sót của Xiao Wang.
10 第一次和女朋友约会的时候,他有点儿紧张,于是他决定主动讲一个笑 dì yī cì hé nǚ péng yǒu yuē huì de shí hòu ,tā yǒu diǎnr jǐn zhāng ,yú shì tā jué dìng zhǔ dòng jiǎng yī gè xiào Trong buổi hẹn hò đầu tiên với bạn gái, anh hơi lo lắng nên quyết định chủ động nói một nụ cười.
11 话,刚讲了一半儿,女朋友笑着说:“这个我听过。” huà ,gāng jiǎng le yī bàn ér ,nǚ péng yǒu xiào zhe shuō :“zhè gè wǒ tīng guò 。” Khi đang nói chuyện, bạn gái tôi cười nói: “Tôi đã nghe nói về điều này.”
12 女朋友听过这个笑话。 nǚ péng yǒu tīng guò zhè gè xiào huà 。 Bạn gái tôi đã nghe câu chuyện cười.
13 刘律师,您的材料我已经翻译完了,不过其中第二部分有一些专业知识 liú lǜ shī ,nín de cái liào wǒ yǐ jīng fān yì wán le ,bù guò qí zhōng dì èr bù fèn yǒu yī xiē zhuān yè zhī shí Luật sư Lưu, tôi đã dịch xong tài liệu của ông, nhưng phần hai có một số kiến ​​thức chuyên môn
14 我不太了解,您看翻译得是不是准确。 wǒ bù tài liǎojiě  ,nín kàn fān yì dé shì bù shì zhǔn què 。 Tôi không hiểu lắm. Bạn có nghĩ rằng bản dịch là chính xác.
15 他没有翻译第二部分。 tā méi yǒu fān yì dì èr bù fèn 。 Anh ấy không dịch phần thứ hai.
16 让人吃惊的是,这位服务员的京剧竟然唱得非常好,要知道,他只是跟 ràng rén chī jīng de shì ,zhè wèi fú wù yuán de jīng jù jìng rán chàng dé fēi cháng hǎo ,yào zhī dào ,tā zhī shì gēn Thật ngạc nhiên khi người phục vụ có thể hát Opera Bắc Kinh rất hay. Bạn biết đấy, anh ấy chỉ chơi với
17 着电视学习京剧,从来没有接受过专门教育。 zhe diàn shì xué xí jīng jù ,cóng lái méi yǒu jiē shòu guò zhuān mén jiāo yù 。 Học Kinh kịch trên TV chưa bao giờ được giáo dục đặc biệt.
18 服务员的京剧唱得很好。 fú wù yuán de jīng jù chàng dé hěn hǎo 。 Người phục vụ hát Opera Bắc Kinh rất hay.
19 王老师,你太厉害了!刚来这儿工作三年就当了教授,这次你一定得请 wáng lǎo shī ,nǐ tài lì hài le !gāng lái zhèr gōng zuò sān nián jiù dāng le jiāo shòu ,zhè cì nǐ yī dìng dé qǐng Cô Vương, cô thật tốt! Tôi đã là một giáo sư kể từ khi tôi làm việc ở đây được ba năm. Lần này, bạn phải
20 客啊。 kè ā 。 Khách mời.
21 王老师现在是教授了。 wáng lǎo shī xiàn zài shì jiāo shòu le 。 Ông Vương bây giờ là một giáo sư.
22 我没什么特别的要求,只要交通方便,周围环境别太吵就行,要有冰箱、 wǒ méi shénme  tè bié de yào qiú ,zhī yào jiāo tōng fāng biàn ,zhōu wéi huán jìng bié tài chǎo jiù háng ,yào yǒu bīng xiāng 、 Tôi không có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào. Miễn là giao thông thuận tiện và môi trường xung quanh không quá ồn ào thì nên có tủ lạnh.
23 洗衣机、空调,当然房租最好别太贵。 xǐ yī jī 、kōng diào ,dāng rán fáng zū zuì hǎo bié tài guì 。 Tất nhiên giá thuê máy giặt, điều hòa không quá đắt.
24 他想买个大房子。 tā xiǎng mǎi gè dà fáng zǐ 。 Anh ấy muốn mua một ngôi nhà lớn.
25 你好,我想理个发,稍微短一点儿就可以。一会儿我还有些事要办,所 nǐ hǎo ,wǒ xiǎng lǐ gè fā ,shāo wēi duǎn yī diǎnr jiù kě yǐ 。yī huì ér wǒ hái yǒu xiē shì yào bàn ,suǒ Xin chào, tôi muốn cắt tóc ngắn hơn một chút. Tôi có việc khác phải làm trong giây lát
26 以麻烦你快一点儿。 yǐ má fán nǐ kuài yī diǎnr 。 Làm ơn nhanh lên.
27 他在理发店。 tā zài lǐ fā diàn 。 Anh ấy đang ở tiệm cắt tóc.
28 这个咖啡馆儿虽然不大,有些破旧,但是很安静。偶尔和朋友过来坐坐, zhè gè kā fēi guǎn ér suī rán bù dà ,yǒu xiē pò jiù ,dàn shì hěn ān jìng 。ǒu ěr hé péng yǒu guò lái zuò zuò , Nó hơi tồi tàn, nhưng nó không phải là rất yên tĩnh. Thỉnh thoảng hãy đến và ngồi lại với bạn bè,
29 听听音乐,喝一杯咖啡,感觉很好。 tīng tīng yīn lè ,hē yī bēi kā fēi ,gǎn jiào hěn hǎo 。 Nghe nhạc, uống một tách cà phê, cảm thấy tốt.
30 这个咖啡馆儿很热闹。 zhè gè kā fēi guǎn ér hěn rè nào 。 Quán cà phê này rất nhộn nhịp.

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0