
Mục lục
Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu
Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ cung cấp kiến thức cho các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi đọc hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.
Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu ở link bên dưới.
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi chúng ta vào bài học hôm nay các bạn xem chi tiết ở link bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48
Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.
Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ
Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster TiengTrungHSK các bạn theo dõi ở link bên dưới nhé.
Diễn đàn học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và TP HCM
Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu.
Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1 Thầy Vũ
Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.
STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu ChineMaster | Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới, sau đó đăng bài làm của các bạn lên diễn đàn học tiếng Trung nhé |
1 | 刷牙的时候,水太冷或者太热,都会给牙的健康带来不好的影响。研究发现,用35度的温水刷牙才是最合适的。 | shuā yá de shí hòu ,shuǐ tài lěng huò zhě tài rè ,dōu huì gěi yá de jiàn kāng dài lái bù hǎo de yǐng xiǎng 。yán jiū fā xiàn ,yòng 35dù de wēn shuǐ shuā yá cái shì zuì hé shì de 。 | Khi đánh răng, nước quá lạnh hoặc quá nóng sẽ ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe răng miệng. Nghiên cứu cho thấy nước ấm 35 độ là cách tốt nhất để đánh răng. |
2 | 这种葡萄酒,不仅味道好,而且每个酒瓶也都像一件高级艺术品。很多人愿意出高价购买它,很多时候是被那些特别的酒瓶吸引了。 | zhè zhǒng pú táo jiǔ ,bù jǐn wèi dào hǎo ,ér qiě měi gè jiǔ píng yě dōu xiàng yī jiàn gāo jí yì shù pǐn 。hěn duō rén yuàn yì chū gāo jià gòu mǎi tā ,hěn duō shí hòu shì bèi nà xiē tè bié de jiǔ píng xī yǐn le 。 | Loại rượu này, không chỉ có hương vị thơm ngon, mà mỗi chai rượu còn giống như một tác phẩm nghệ thuật cao cấp. Nhiều người sẵn sàng trả giá cao cho nó. Họ bị thu hút bởi những chai đặc biệt. |
3 | 阅读能力好的人不但容易找到工作,而且工资也比较高。另外,阅读考试的分数往往还能反映一个国家的教育水平。 | yuè dú néng lì hǎo de rén bù dàn róng yì zhǎo dào gōng zuò ,ér qiě gōng zī yě bǐ jiào gāo 。lìng wài ,yuè dú kǎo shì de fèn shù wǎng wǎng hái néng fǎn yìng yī gè guó jiā de jiāo yù shuǐ píng 。 | Những người có khả năng đọc hiểu tốt không chỉ dễ dàng tìm được việc làm mà còn được trả lương cao hơn. Ngoài ra, điểm kiểm tra đọc thường phản ánh trình độ giáo dục của một quốc gia. |
4 | 有些人喜欢不停地换工作,他们总以为新工作一定比现在的好。实际上,一般情况下,完全适应一个新的工作需要一年时间,因此,经常换工作不一定好,根据自己的条件,把一份工作坚持做到最好才是正确的选择。 | yǒu xiē rén xǐ huān bù tíng dì huàn gōng zuò ,tā men zǒng yǐ wéi xīn gōng zuò yī dìng bǐ xiàn zài de hǎo 。shí jì shàng ,yī bān qíng kuàng xià ,wán quán shì yīng yī gè xīn de gōng zuò xū yào yī nián shí jiān ,yīn cǐ ,jīng cháng huàn gōng zuò bù yī dìng hǎo ,gēn jù zì jǐ de tiáo jiàn ,bǎ yī fèn gōng zuò jiān chí zuò dào zuì hǎo cái shì zhèng què de xuǎn zé 。 | Một số người thích thay đổi công việc liên tục. Họ luôn nghĩ rằng công việc mới tốt hơn công việc hiện tại. Trên thực tế, trong những trường hợp bình thường, phải mất một năm để thích nghi hoàn toàn với một công việc mới. Vì vậy, việc thay đổi công việc thường xuyên chưa hẳn đã tốt. Theo điều kiện của bản thân, việc gắn bó với công việc tốt nhất là lựa chọn đúng đắn. |
5 | 我喜欢读这份报纸,因为它的内容丰富,而且广告少,最重要的是,经济方面的新闻对我的工作很有帮助。 | wǒ xǐ huān dú zhè fèn bào zhǐ ,yīn wéi tā de nèi róng fēng fù ,ér qiě guǎng gào shǎo ,zuì zhòng yào de shì ,jīng jì fāng miàn de xīn wén duì wǒ de gōng zuò hěn yǒu bāng zhù 。 | Tôi thích đọc tờ báo này vì nó có nhiều nội dung và ít quảng cáo. Quan trọng nhất là những tin tức kinh tế giúp ích rất nhiều cho công việc của tôi. |
6 | 医生提醒人们,在使用感冒药之前,一定要仔细阅读说明书。并且最好只选择一种感冒药,否则药物之间可能互相作用,会影响我们的健康。 | yī shēng tí xǐng rén men ,zài shǐ yòng gǎn mào yào zhī qián ,yī dìng yào zǎi xì yuè dú shuō míng shū 。bìng qiě zuì hǎo zhī xuǎn zé yī zhǒng gǎn mào yào ,fǒu zé yào wù zhī jiān kě néng hù xiàng zuò yòng ,huì yǐng xiǎng wǒ men de jiàn kāng 。 | Các bác sĩ nhắc nhở mọi người nên đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc cảm. Và tốt hơn hết chỉ nên chọn một loại thuốc cảm, nếu không các loại thuốc có thể tương tác và ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta. |
7 | 在中国生活的三年使他在音乐方面有了很多新的想法,他把京剧的一些特点增加到自己的音乐中,取得了很好的效果。 | zài zhōng guó shēng huó de sān nián shǐ tā zài yīn lè fāng miàn yǒu le hěn duō xīn de xiǎng fǎ ,tā bǎ jīng jù de yī xiē tè diǎn zēng jiā dào zì jǐ de yīn lè zhōng ,qǔ dé le hěn hǎo de xiào guǒ 。 | Sau ba năm ở Trung Quốc, anh ấy đã có rất nhiều ý tưởng mới trong âm nhạc. Anh ấy đã thêm một số đặc điểm của kinh kịch Bắc Kinh vào âm nhạc của mình và đạt được kết quả tốt. |
8 | 儿子小时候一说话就脸红,回答老师问题的时候声音也很小,我当时很替他担心。但随着年龄的增长,他逐渐成熟了,大学毕业后成了一名优秀的律师,真让人吃惊。 | ér zǐ xiǎo shí hòu yī shuō huà jiù liǎn hóng ,huí dá lǎo shī wèn tí de shí hòu shēng yīn yě hěn xiǎo ,wǒ dāng shí hěn tì tā dān xīn 。dàn suí zhe nián líng de zēng zhǎng ,tā zhú jiàn chéng shú le ,dà xué bì yè hòu chéng le yī míng yōu xiù de lǜ shī ,zhēn ràng rén chī jīng 。 | Con trai tôi đỏ mặt khi còn nhỏ, và giọng rất trầm khi trả lời câu hỏi của giáo viên. Lúc đó tôi rất lo lắng cho anh ấy. Nhưng khi lớn hơn, anh dần trưởng thành và trở thành một luật sư xuất sắc sau khi tốt nghiệp. Thật là tuyệt. |
9 | 做生意时会遇到竞争带来的压力,但是大家的机会也是相同的。清楚地了解市场和顾客的需要,做一个符合市场发展需要的计划非常重要。 | zuò shēng yì shí huì yù dào jìng zhēng dài lái de yā lì ,dàn shì dà jiā de jī huì yě shì xiàng tóng de 。qīng chǔ dì liǎojiě shì chǎng hé gù kè de xū yào ,zuò yī gè fú hé shì chǎng fā zhǎn xū yào de jì huá fēi cháng zhòng yào 。 | Khi kinh doanh, bạn sẽ gặp áp lực cạnh tranh, nhưng cơ hội là như nhau. Điều rất quan trọng là phải hiểu rõ nhu cầu của thị trường và khách hàng và lập kế hoạch đáp ứng nhu cầu phát triển thị trường. |
10 | 原谅是一种美,我们常说要学会原谅别人,但也要试着原谅自己。我们都有缺点,不可能把每件事都做得很好。 | yuán liàng shì yī zhǒng měi ,wǒ men cháng shuō yào xué huì yuán liàng bié rén ,dàn yě yào shì zhe yuán liàng zì jǐ 。wǒ men dōu yǒu quē diǎn ,bù kě néng bǎ měi jiàn shì dōu zuò dé hěn hǎo 。 | Tha thứ là một loại vẻ đẹp. Chúng ta thường nói rằng chúng ta nên học cách tha thứ cho người khác, nhưng chúng ta cũng nên cố gắng tha thứ cho chính mình. Tất cả chúng ta đều có những thiếu sót. Chúng tôi không thể làm tốt mọi thứ. |
11 | 您好,我们翻译,每1000字150元人民币。这些信息在公司网站上都有详细的介绍,您有什么特别要求或任何不清楚的地方欢迎和我们联系。 | nín hǎo ,wǒ men fān yì ,měi 1000zì 150yuán rén mín bì 。zhè xiē xìn xī zài gōng sī wǎng zhàn shàng dōu yǒu xiáng xì de jiè shào ,nín yǒu shénme tè bié yào qiú huò rèn hé bù qīng chǔ de dì fāng huān yíng hé wǒ men lián xì 。 | Xin chào, chúng tôi dịch, 150 nhân dân tệ cho mỗi 1000 từ. Những thông tin này được trình bày chi tiết trên trang web của công ty. Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt hoặc bất kỳ chỗ nào không rõ ràng, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. |
12 | 大部分人每天晚上至少应该睡7个小时,但是这个标准并不适合每一个人,有些人即使只睡5个小时也很有精神。 | dà bù fèn rén měi tiān wǎn shàng zhì shǎo yīng gāi shuì 7gè xiǎo shí ,dàn shì zhè gè biāo zhǔn bìng bù shì hé měi yī gè rén ,yǒu xiē rén jí shǐ zhī shuì 5gè xiǎo shí yě hěn yǒu jīng shén 。 | Hầu hết mọi người nên ngủ ít nhất bảy giờ mỗi đêm, nhưng tiêu chuẩn này không phù hợp với tất cả mọi người. Một số người rất tràn đầy năng lượng ngay cả khi họ chỉ ngủ năm tiếng. |
13 | 很多时候孩子发脾气是为了得到一些好处,父母不能因为孩子发脾气就给他好处。如果我们不重视这个问题,他就容易养成发脾气的坏习惯。 | hěn duō shí hòu hái zǐ fā pí qì shì wéi le dé dào yī xiē hǎo chù ,fù mǔ bù néng yīn wéi hái zǐ fā pí qì jiù gěi tā hǎo chù 。rú guǒ wǒ men bù zhòng shì zhè gè wèn tí ,tā jiù róng yì yǎng chéng fā pí qì de huài xí guàn 。 | Hầu hết thời gian, một đứa trẻ mất bình tĩnh để đạt được một số lợi ích. Cha mẹ không thể cho anh ta quyền lợi chỉ vì anh ta mất bình tĩnh. Nếu chúng ta không để ý đến vấn đề này, anh ấy sẽ rất dễ hình thành thói quen xấu là mất bình tĩnh. |
14 | 什么是真正的朋友?有些人觉得就是能和自己一起快乐的人,其实朋友应该像镜子,能帮你看清自己的缺点;无论你成功或者失败,永远都支持你。 | shénme shì zhēn zhèng de péng yǒu ?yǒu xiē rén juéde jiù shì néng hé zì jǐ yī qǐ kuài lè de rén ,qí shí péng yǒu yīng gāi xiàng jìng zǐ ,néng bāng nǐ kàn qīng zì jǐ de quē diǎn ;wú lùn nǐ chéng gōng huò zhě shī bài ,yǒng yuǎn dōu zhī chí nǐ 。 | Một người bạn thực sự là gì? Một số người nghĩ rằng họ có thể hài lòng với chính mình. Thực tế, bạn bè nên giống như tấm gương soi, có thể giúp bạn nhìn ra khuyết điểm của bản thân; Cho dù bạn thành công hay thất bại, họ sẽ luôn ủng hộ bạn. |
15 | 世界上第一部无声电影出现的时候,吸引了成千上万的观众。有个女观众看到电影中有一辆马车向自己跑过来,害怕得离开了座位,跑得远远的,直到那辆马车在画面中不见了,她才回到座位上。有的观众看到电影里下雨的画面,把自己的雨伞也打了起来。现在我们都觉得挺好笑的,但是看电影在当时确实是个新鲜事儿。 | shì jiè shàng dì yī bù wú shēng diàn yǐng chū xiàn de shí hòu ,xī yǐn le chéng qiān shàng wàn de guān zhòng 。yǒu gè nǚ guān zhòng kàn dào diàn yǐng zhōng yǒu yī liàng mǎ chē xiàng zì jǐ pǎo guò lái ,hài pà dé lí kāi le zuò wèi ,pǎo dé yuǎn yuǎn de ,zhí dào nà liàng mǎ chē zài huà miàn zhōng bù jiàn le ,tā cái huí dào zuò wèi shàng 。yǒu de guān zhòng kàn dào diàn yǐng lǐ xià yǔ de huà miàn ,bǎ zì jǐ de yǔ sǎn yě dǎ le qǐ lái 。xiàn zài wǒ men dōu juéde tǐng hǎo xiào de ,dàn shì kàn diàn yǐng zài dāng shí què shí shì gè xīn xiān shì ér 。 | Khi bộ phim câm đầu tiên trên thế giới xuất hiện, nó đã thu hút hàng nghìn người xem. Một khán giả nữ đã nhìn thấy một chiếc xe ngựa chạy về phía mình trong phim. Cô sợ hãi rời khỏi chỗ ngồi và bỏ chạy thật xa. Cô ấy đã không trở lại chỗ ngồi của mình cho đến khi chiếc xe ngựa biến mất trong bức ảnh. Một số khán giả nhìn thấy hình ảnh mưa trong phim đã lấy ô che mưa. Bây giờ tất cả chúng ta đều nghĩ rằng nó buồn cười, nhưng xem phim là một điều mới mẻ vào thời điểm đó. |
16 | 研究证明,女孩子们对衣服颜色的选择往往与她们的性格有关。喜欢穿白色衣服的女孩子们性格比较阳光,生活态度积极向上是她们的共同特点;而喜欢红色衣服的女孩子们性格比较浪漫,在爱情上也比较主动。 | yán jiū zhèng míng ,nǚ hái zǐ men duì yī fú yán sè de xuǎn zé wǎng wǎng yǔ tā men de xìng gé yǒu guān 。xǐ huān chuān bái sè yī fú de nǚ hái zǐ men xìng gé bǐ jiào yáng guāng ,shēng huó tài dù jī jí xiàng shàng shì tā men de gòng tóng tè diǎn ;ér xǐ huān hóng sè yī fú de nǚ hái zǐ men xìng gé bǐ jiào làng màn ,zài ài qíng shàng yě bǐ jiào zhǔ dòng 。 | Nghiên cứu đã chỉ ra rằng lựa chọn màu quần áo của các cô gái thường liên quan đến tính cách của họ. Con gái thích mặc đồ trắng càng nắng và có thái độ sống tích cực. Những cô gái thích trang phục màu đỏ thường lãng mạn và chủ động hơn trong tình yêu. |
17 | 科学技术的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们增加了不少烦恼。最普遍的是,每个现代人头脑中都要记住很多密码:信用卡需要密码,电脑需要密码,电子信箱需要密码,有时候甚至连开门都需要密码。如果谁不小心忘记了这些密码,那麻烦可就大了。 | kē xué jì shù de fā zhǎn què shí gěi shēng huó dài lái le xǔ duō fāng biàn ,dàn yě gěi wǒ men zēng jiā le bù shǎo fán nǎo 。zuì pǔ biàn de shì ,měi gè xiàn dài rén tóu nǎo zhōng dōu yào jì zhù hěn duō mì mǎ :xìn yòng kǎ xū yào mì mǎ ,diàn nǎo xū yào mì mǎ ,diàn zǐ xìn xiāng xū yào mì mǎ ,yǒu shí hòu shèn zhì lián kāi mén dōu xū yào mì mǎ 。rú guǒ shuí bù xiǎo xīn wàng jì le zhè xiē mì mǎ ,nà má fán kě jiù dà le 。 | Sự phát triển của khoa học công nghệ quả thực đã mang lại nhiều tiện ích cho cuộc sống của chúng ta nhưng cũng kéo theo không ít phiền phức cho chúng ta. Điều phổ biến nhất là mỗi người hiện đại phải ghi nhớ rất nhiều mật khẩu trong đầu: thẻ tín dụng cần mật khẩu, máy tính cần mật khẩu, e-mail cần mật khẩu và đôi khi thậm chí cần mật khẩu để mở cửa. Nếu ai đó quên những mật khẩu này, đó sẽ là một vấn đề lớn. |
18 | 她很羡慕会弹钢琴的人。/ 会弹钢琴的人很羡慕她。 | tā hěn xiàn mù huì dàn gāng qín de rén 。/ huì dàn gāng qín de rén hěn xiàn mù tā 。 | Cô ấy ghen tị với những người có thể chơi piano. / Những người có thể chơi piano ghen tị với cô ấy. |
19 | 亚洲经济的增长速度正在逐渐提高。 | yà zhōu jīng jì de zēng zhǎng sù dù zhèng zài zhú jiàn tí gāo 。 | Tốc độ phát triển của nền kinh tế Châu Á đang dần tăng lên. |
20 | 这椅子是专为老年人提供的。 | zhè yǐ zǐ shì zhuān wéi lǎo nián rén tí gòng de 。 | Ghế này dành cho người già. |
21 | 他的中文说得很流利。 | tā de zhōng wén shuō dé hěn liú lì 。 | Anh ấy nói tiếng Trung thành thạo. |
22 | 报名人数已经超过了900。 | bào míng rén shù yǐ jīng chāo guò le 900。 | Số lượng ứng viên đã vượt quá 900 người. |
23 | 请按从小到大的顺序排列这些数字。/ 这些数字请按从小到大的顺序排列。 | qǐng àn cóng xiǎo dào dà de shùn xù pái liè zhè xiē shù zì 。/ zhè xiē shù zì qǐng àn cóng xiǎo dào dà de shùn xù pái liè 。 | Hãy sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần. / Hãy sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần. |
24 | 那本小说的作者很有名 | nà běn xiǎo shuō de zuò zhě hěn yǒu míng | Tác giả của cuốn tiểu thuyết đó nổi tiếng |
25 | 一个合格的警察最需要的是责任感。 | yī gè hé gé de jǐng chá zuì xū yào de shì zé rèn gǎn 。 | Điều mà một cảnh sát có năng lực cần nhất là tinh thần trách nhiệm. |
26 | 代表们决定结束会议。 | dài biǎo men jué dìng jié shù huì yì 。 | Các đại biểu quyết định bế mạc đại hội. |
27 | 我对这个城市很熟悉。/ 对这个城市我很熟悉。 | wǒ duì zhè gè chéng shì hěn shú xī 。/ duì zhè gè chéng shì wǒ hěn shú xī 。 | Tôi quen thuộc với thành phố. / Tôi quen thuộc với thành phố. |
28 | 她每天都坚持写日记。 | tā měi tiān dōu jiān chí xiě rì jì 。 | Cô ấy ghi nhật ký mỗi ngày. |
29 | 你尝一尝?味道很好。 | nǐ cháng yī cháng ?wèi dào hěn hǎo 。 | Bạn có một khẩu vị? Nó ngon. |
30 | 鸡蛋被打破了。 | jī dàn bèi dǎ pò le 。 | Quả trứng đã bị vỡ. |
31 | 走在海边,感觉很凉快。 | zǒu zài hǎi biān ,gǎn jiào hěn liáng kuài 。 | Thật tuyệt khi đi dạo bên biển. |
32 | 这个小女孩儿很活泼。 | zhè gè xiǎo nǚ hái ér hěn huó pō 。 | Cô gái nhỏ rất hoạt bát. |
Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.
Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.
Was this helpful?
7 / 0