Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK ChỉneMaster

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu trực tuyến

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu quan trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch xác với thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

Nội dung về đề thi thử HSK online Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Tham khảo trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 Thầy Vũ

Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
1 我上午发的那份传真你收到了吧? wǒ shàng wǔ fā de nà fèn chuán zhēn nǐ shōu dào le ba ? Bạn đã nhận được bản fax tôi gửi sáng nay chưa?
2 没收到。等等,我看一下,抱歉,没纸了,麻烦您再发一遍吧。 méi shōu dào 。děng děng ,wǒ kàn yī xià ,bào qiàn ,méi zhǐ le ,má fán nín zài fā yī biàn ba 。 Không nhận. Chờ đã, để tôi xem. Xin lỗi, không còn giấy. Vui lòng gửi lại.
3 女的为什么没收到传真? nǚ de wéi shénme  méi shōu dào chuán zhēn ? Tại sao người phụ nữ không nhận được fax?
4 这本小说讲了一个爱情故事,很浪漫,让人特别感动。 zhè běn xiǎo shuō jiǎng le yī gè ài qíng gù shì ,hěn làng màn ,ràng rén tè bié gǎn dòng 。 Cuốn tiểu thuyết này kể về một câu chuyện tình yêu rất lãng mạn và cảm động.
5 你们女孩子就是喜欢看这种小说。 nǐ men nǚ hái zǐ jiù shì xǐ huān kàn zhè zhǒng xiǎo shuō 。 Đó là những gì bạn gái thích đọc.
6 他们在谈论什么? tā men zài tán lùn shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
7 明天我们一起去打网球,好吗? míng tiān wǒ men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ,hǎo ma ? Ngày mai chúng ta có chơi tennis cùng nhau không?
8 我上午要去使馆办签证,我回来以后直接去找你。 wǒ shàng wǔ yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng ,wǒ huí lái yǐ hòu zhí jiē qù zhǎo nǐ 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào sáng mai. Tôi sẽ đến gặp bạn khi tôi trở lại.
9 他们明天一起做什么? tā men míng tiān yī qǐ zuò shénme  ? Họ sẽ làm gì cùng nhau vào ngày mai?
10 你这次出国要两个多星期,得多带几件衣服。 nǐ zhè cì chū guó yào liǎng gè duō xīng qī ,dé duō dài jǐ jiàn yī fú 。 Lần này bạn sẽ mất hơn hai tuần để ra nước ngoài. Bạn phải mang theo nhiều quần áo hơn.
11 带这么多东西,恐怕我得换个大一点儿的行李箱。 dài zhè me duō dōng xī ,kǒng pà wǒ dé huàn gè dà yī diǎnr de háng lǐ xiāng 。 Tôi sợ mình sẽ phải đổi sang một chiếc vali lớn hơn với quá nhiều thứ.
12 男的是什么意思? nán de shì shénme  yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
13 你最近瘦了很多,工作很辛苦吗? nǐ zuì jìn shòu le hěn duō ,gōng zuò hěn xīn kǔ ma ? Gần đây bạn đã giảm cân rất nhiều. Bạn đã làm việc chăm chỉ?
14 不是,以前太胖了,我正在减肥。我真的瘦了? bù shì ,yǐ qián tài pàng le ,wǒ zhèng zài jiǎn féi 。wǒ zhēn de shòu le ? Không, nó từng quá béo. Tôi đang giảm cân. Tôi có thực sự gầy?
15 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
16 你明年就毕业了,现在开始找工作了吗? nǐ míng nián jiù bì yè le ,xiàn zài kāi shǐ zhǎo gōng zuò le ma ? Bạn sẽ tốt nghiệp vào năm sau. Bạn đang tìm kiếm một công việc?
17 没有,我正在准备研究生考试。 méi yǒu ,wǒ zhèng zài zhǔn bèi yán jiū shēng kǎo shì 。 Không, tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi sau đại học.
18 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
19 等等我,我实在爬不动了。 děng děng wǒ ,wǒ shí zài pá bù dòng le 。 Chờ tôi. Tôi không thể leo lên.
20 真没力气了?那好吧,我们先休息休息,一会儿继续。 zhēn méi lì qì le ?nà hǎo ba ,wǒ men xiān xiū xī xiū xī ,yī huì ér jì xù 。 Không có năng lượng? Thôi thì nghỉ ngơi trước rồi tính tiếp sau.
21 他们最可能在做什么? tā men zuì kě néng zài zuò shénme  ? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
22 我希望我的男朋友又高又帅,还要非常幽默。 wǒ xī wàng wǒ de nán péng yǒu yòu gāo yòu shuài ,hái yào fēi cháng yōu mò 。 Tôi muốn bạn trai của mình cao ráo, đẹp trai và hài hước.
23 你说的是我吗? nǐ shuō de shì wǒ ma ? Bạn đang nói về tôi?
24 根据对话,可以知道男的怎么样? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào nán de zěn me yàng ? Theo lời thoại, chúng ta có thể biết được những người đàn ông như thế nào?
25 今天的汤怎么这么咸啊? jīn tiān de tāng zěn me zhè me xián ā ? Sao hôm nay canh mặn thế?
26 啊?对不起,对不起,肯定是我放错了,把盐当成糖了。 ā ?duì bù qǐ ,duì bù qǐ ,kěn dìng shì wǒ fàng cuò le ,bǎ yán dāng chéng táng le 。 Ah? Tôi xin lỗi. Chắc là tôi đã bỏ nhầm muối vào đường.
27 今天的汤怎么样? jīn tiān de tāng zěn me yàng ? Còn món súp hôm nay thì sao?
28 这场篮球赛太可惜了!我们差一点儿就赢了。 zhè chǎng lán qiú sài tài kě xī le !wǒ men chà yī diǎnr jiù yíng le 。 Trận bóng rổ thật đáng tiếc! Chúng tôi gần như đã thắng.
29 只差一分,确实可惜。 zhī chà yī fèn ,què shí kě xī 。 Nó chỉ ngắn một điểm. Thật đáng tiếc.
30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
31 马上要放暑假了,去哪儿玩儿你有什么计划吗? mǎ shàng yào fàng shǔ jiǎ le ,qù nǎr wánr nǐ yǒu shénme  jì huá ma ? Kỳ nghỉ hè sắp đến. Bạn có bất kỳ kế hoạch cho nơi để chơi?
32 我们班可能要组织大家一起去旅游,还没商量好到底去哪里呢。 wǒ men bān kě néng yào zǔ zhī dà jiā yī qǐ qù lǚ yóu ,hái méi shāng liàng hǎo dào dǐ qù nǎ lǐ ne 。 Lớp chúng ta có thể muốn tổ chức mọi người đi du lịch cùng nhau. Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ đi đâu.
33 女的暑假有什么打算? nǚ de shǔ jiǎ yǒu shénme  dǎ suàn ? Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ hè là gì?
34 今天天气不是很冷,你怎么穿这么厚? jīn tiān tiān qì bù shì hěn lěng ,nǐ zěn me chuān zhè me hòu ? Hôm nay trời không lạnh lắm. Sao mày dày thế?
35 就是因为昨天穿得太少,今天感冒了,不停地咳嗽。 jiù shì yīn wéi zuó tiān chuān dé tài shǎo ,jīn tiān gǎn mào le ,bù tíng dì ké sòu 。 Đó là vì tôi không mặc đủ quần áo ngày hôm qua. Hôm nay tôi bị cảm lạnh và tôi liên tục ho.
36 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
37 调查结果还没出来吗?估计还要多长时间? diào chá jié guǒ hái méi chū lái ma ?gū jì hái yào duō zhǎng shí jiān ? Chúng ta vẫn chưa có kết quả sao? Nó sẽ mất bao lâu?
38 按原来的计划大概是两周,但是我们可以提前完成,周末保证可以出来。 àn yuán lái de jì huá dà gài shì liǎng zhōu ,dàn shì wǒ men kě yǐ tí qián wán chéng ,zhōu mò bǎo zhèng kě yǐ chū lái 。 Theo kế hoạch ban đầu là khoảng hai tuần, nhưng chúng tôi có thể hoàn thành trước thời hạn và chắc chắn có thể ra rạp vào cuối tuần.
39 结果什么时候出来? jié guǒ shénme  shí hòu chū lái ? Khi nào có kết quả?
40 你好,我在这里买家具,你们负责送吗? nǐ hǎo ,wǒ zài zhè lǐ mǎi jiā jù ,nǐ men fù zé sòng ma ? Bạn làm thế nào? Mua cho tôi đồ đạc ở đây?
41 当然,我们免费在二十四小时内送到您要求的地方。 dāng rán ,wǒ men miǎn fèi zài èr shí sì xiǎo shí nèi sòng dào nín yào qiú de dì fāng 。 Tất nhiên, chúng tôi có thể giao hàng tận nơi miễn phí trong vòng 24h.
42 男的是做什么的? nán de shì zuò shénme  de ? Đàn ông làm nghề gì?
43 小黄,打扰你一下,我这台电脑打不开了。你来帮我看看? xiǎo huáng ,dǎ rǎo nǐ yī xià ,wǒ zhè tái diàn nǎo dǎ bù kāi le 。nǐ lái bāng wǒ kàn kàn ? Xiao Huang, xin lỗi, tôi không thể mở máy tính này. Bạn có muốn xem nó cho tôi không?
44 好。你等我五分钟。 hǎo 。nǐ děng wǒ wǔ fèn zhōng 。 ĐỒNG Ý. Bạn đợi tôi trong năm phút.
45 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?

Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Was this helpful?

1 / 0

Trả lời 0